Dummy passage text for cloze items.
Look at the green ____ on the ground.
- Afrog
- Bcat
- Cbird
- Dgrass
16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Dummy passage text for cloze items.
Look at the green ____ on the ground.
A small ____ is in the pond.
The yellow ____ flies on the flower.
We sit on the ____ in the backyard.
The red ____ is on the plant.
A brown ____ is sleeping under the tree.
Look at the big [1] in the yard. It has green leaves.
The hot [2] shines in the sky today.
A cute [3] plays with the red ball.
The little [4] sings a sweet song.
Look at the colorful [5] with beautiful wings.
The small frog can j _ _ p on the grass.
The green frog can j _ mp by the pond.
The children love to _____ in the backyard after school.
Look at the big green _____ on the leaf.
I can see a green treees outside.
Look at the green ____ on the ground.
Đáp án: D, grass
'grass' (cỏ) có màu xanh (green) mọc trên mặt đất. Các từ khác là động vật.
A small ____ is in the pond.
Đáp án: C, frog
'frog' (con ếch) sống ở dưới ao (pond). Cây, ghế dài hay bóng không ở trong ao.
The yellow ____ flies on the flower.
Đáp án: C, bee
'bee' (con ong) bay đậu trên hoa. Chó, đá hay lá không bay.
We sit on the ____ in the backyard.
Đáp án: C, bench
'bench' là ghế dài để ngồi. Chim, ong hay mặt trời không dùng để ngồi.
The red ____ is on the plant.
Đáp án: D, flower
'flower' (bông hoa) mọc trên cây/cây con (plant). Chó hay mèo không mọc trên cây.
A brown ____ is sleeping under the tree.
Đáp án: B, dog
'dog' (con chó) có thể ngủ dưới gốc cây. Mặt trời hay hòn đá không ngủ.
Look at the big [1] in the yard. It has green leaves.
Đáp án: A, tree
'tree' (cây) có lá màu xanh (green leaves). Mèo, bóng hay ếch không có lá.
The hot [2] shines in the sky today.
Đáp án: B, sun
'sun' (mặt trời) nóng (hot) và tỏa sáng trên bầu trời (sky).
A cute [3] plays with the red ball.
Đáp án: A, cat
'cat' (mèo) là con vật hay chơi đùa với bóng (ball).
The little [4] sings a sweet song.
Đáp án: B, bird
'bird' (chim) là loài vật biết hót (sings). Hòn đá hay cây không hót.
Look at the colorful [5] with beautiful wings.
Đáp án: A, butterfly
'butterfly' (bướm) có đôi cánh đẹp (beautiful wings).
The small frog can j _ _ p on the grass.
Đáp án: um
Từ đúng là 'jump' (nhảy). Thiếu hai chữ cái 'u' và 'm'.
The green frog can j _ mp by the pond.
Đáp án: u
Từ chỉ hành động nhảy là 'jump'. Thiếu chữ 'u'.
The children love to _____ in the backyard after school.
Đáp án: play
Dùng từ 'play' để hoàn thành câu nói về việc vui chơi ở sân sau.
Look at the big green _____ on the leaf.
Đáp án: frog
Từ 'frog' chỉ con ếch màu xanh lá cây nằm trên chiếc lá trong vườn.
I can see a green treees outside.
Đáp án: D, treees
Từ 'tree' thêm 's' thành 'trees', viết sai chính tả thành 'treees'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.