Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 2 Unit 2 có đáp án, bộ 1

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng.

Dummy passage text for cloze items.

Look at the green ____ on the ground.

  • Afrog
  • Bcat
  • Cbird
  • Dgrass
Chọn từ đúng.

A small ____ is in the pond.

  • Atree
  • Bbench
  • Cfrog
  • Dball
Chọn từ đúng.

The yellow ____ flies on the flower.

  • Adog
  • Brock
  • Cbee
  • Dleaf
Chọn từ đúng.

We sit on the ____ in the backyard.

  • Abee
  • Bbird
  • Cbench
  • Dsun
Chọn từ đúng.

The red ____ is on the plant.

  • Abackyard
  • Bdog
  • Ccat
  • Dflower
Chọn từ đúng.

A brown ____ is sleeping under the tree.

  • Asun
  • Bdog
  • Crock
  • Dleaf
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Look at the big [1] in the yard. It has green leaves.

  • Atree
  • Bcat
  • Cball
  • Dfrog
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The hot [2] shines in the sky today.

  • Agrass
  • Bsun
  • Cpond
  • Drock
Chọn từ điền vào chỗ trống.

A cute [3] plays with the red ball.

  • Acat
  • Bbench
  • Cleaf
  • Drock
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The little [4] sings a sweet song.

  • Arock
  • Bbird
  • Cplant
  • Dpond
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Look at the colorful [5] with beautiful wings.

  • Abutterfly
  • Bbench
  • Cgrass
  • Dball
Điền hai chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ chỉ hành động của con ếch.

The small frog can j _ _ p on the grass.

Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ chỉ hành động.

The green frog can j _ mp by the pond.

Điền từ 'play' vào chỗ trống.

The children love to _____ in the backyard after school.

Điền từ 'frog' phù hợp.

Look at the big green _____ on the leaf.

Tìm lỗi sai trong câu.

I can see a green treees outside.

  • Acan
  • Bsee
  • Cgreen
  • Dtreees

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the green ____ on the ground.

Đáp án: D, grass

'grass' (cỏ) có màu xanh (green) mọc trên mặt đất. Các từ khác là động vật.

Câu 2 · Xem đáp án

A small ____ is in the pond.

Đáp án: C, frog

'frog' (con ếch) sống ở dưới ao (pond). Cây, ghế dài hay bóng không ở trong ao.

Câu 3 · Xem đáp án

The yellow ____ flies on the flower.

Đáp án: C, bee

'bee' (con ong) bay đậu trên hoa. Chó, đá hay lá không bay.

Câu 4 · Xem đáp án

We sit on the ____ in the backyard.

Đáp án: C, bench

'bench' là ghế dài để ngồi. Chim, ong hay mặt trời không dùng để ngồi.

Câu 5 · Xem đáp án

The red ____ is on the plant.

Đáp án: D, flower

'flower' (bông hoa) mọc trên cây/cây con (plant). Chó hay mèo không mọc trên cây.

Câu 6 · Xem đáp án

A brown ____ is sleeping under the tree.

Đáp án: B, dog

'dog' (con chó) có thể ngủ dưới gốc cây. Mặt trời hay hòn đá không ngủ.

Câu 7 · Xem đáp án

Look at the big [1] in the yard. It has green leaves.

Đáp án: A, tree

'tree' (cây) có lá màu xanh (green leaves). Mèo, bóng hay ếch không có lá.

Câu 8 · Xem đáp án

The hot [2] shines in the sky today.

Đáp án: B, sun

'sun' (mặt trời) nóng (hot) và tỏa sáng trên bầu trời (sky).

Câu 9 · Xem đáp án

A cute [3] plays with the red ball.

Đáp án: A, cat

'cat' (mèo) là con vật hay chơi đùa với bóng (ball).

Câu 10 · Xem đáp án

The little [4] sings a sweet song.

Đáp án: B, bird

'bird' (chim) là loài vật biết hót (sings). Hòn đá hay cây không hót.

Câu 11 · Xem đáp án

Look at the colorful [5] with beautiful wings.

Đáp án: A, butterfly

'butterfly' (bướm) có đôi cánh đẹp (beautiful wings).

Câu 12 · Xem đáp án

The small frog can j _ _ p on the grass.

Đáp án: um

Từ đúng là 'jump' (nhảy). Thiếu hai chữ cái 'u' và 'm'.

Câu 13 · Xem đáp án

The green frog can j _ mp by the pond.

Đáp án: u

Từ chỉ hành động nhảy là 'jump'. Thiếu chữ 'u'.

Câu 14 · Xem đáp án

The children love to _____ in the backyard after school.

Đáp án: play

Dùng từ 'play' để hoàn thành câu nói về việc vui chơi ở sân sau.

Câu 15 · Xem đáp án

Look at the big green _____ on the leaf.

Đáp án: frog

Từ 'frog' chỉ con ếch màu xanh lá cây nằm trên chiếc lá trong vườn.

Câu 16 · Xem đáp án

I can see a green treees outside.

Đáp án: D, treees

Từ 'tree' thêm 's' thành 'trees', viết sai chính tả thành 'treees'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).