Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 3 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Which one can swim?

Đáp án: A, fish

Fish là con cá, cá biết bơi. Sand (cát), hat (mũ) và shell (vỏ sò) không tự bơi được.

Câu 2.Which one is hot?

Đáp án: B, sun

Sun là mặt trời, rất nóng. Wave là con sóng, không phải thứ nóng.

Câu 3.Which word is a colour?

Đáp án: C, blue

Blue là màu xanh dương. Boat, crab, hat là đồ vật hoặc con vật, không phải màu.

Câu 4.What do we wear on our head?

Đáp án: D, hat

Ta đội hat (mũ) trên đầu. Wave, sand, water không thể đội lên đầu.

Câu 5.Which one lives in the sea?

Đáp án: B, crab

Crab là con cua, sống ở biển. Boat là thuyền, thuyền không sống, chỉ đi trên nước.

Câu 6.What is the opposite of small?

Đáp án: A, big

Trái nghĩa với small (nhỏ) là big (to). Hot là nóng, nên không đúng.

Câu 7.Which one goes on the water?

Đáp án: C, boat

Boat là thuyền, đi trên nước. Ball (quả bóng) có thể nổi nhưng không phải thứ để đi trên nước.

Câu 8.Which word is an action?

Đáp án: D, run

Run (chạy) là hành động. Big (to) nói về kích thước, không phải hành động.

Câu 9.Blank 1: I ____ in the sea.

Đáp án: A, swim

Cần một hành động: swim (bơi). Hat và shell là danh từ nên câu sẽ sai.

Câu 10.Blank 2: The sun is ____.

Đáp án: C, hot

Sau 'is' cần từ chỉ tính chất: hot (nóng). Swim là hành động nên không hợp.

Câu 11.Blank 3: I see a ____ shell.

Đáp án: B, big

Trước danh từ 'shell' cần từ miêu tả: big (to). Run, walk, play là hành động nên không đúng.

Câu 12.Blank 4: We ____ with a ball.

Đáp án: D, play

Sau 'We' cần hành động: play (chơi). Sand là danh từ, blue và hot là tính từ.

Câu 13.Blank 5: The ____ is blue.

Đáp án: A, sea

Sau 'The' cần danh từ: sea (biển). Biển có màu xanh. Run, walk, swim là hành động.

Câu 14.one crab → two ____

Đáp án: crabs

Nhiều hơn một con cua thì thêm s: crabs.

Câu 15.one shell → three ____

Đáp án: shells

Nhiều hơn một vỏ sò thì thêm s: shells.

Câu 16.one boat → four ____

Đáp án: boats

Nhiều hơn một chiếc thuyền thì thêm s: boats.

Câu 17.one fish → two ____

Đáp án: fish

Fish là từ đặc biệt: số ít và số nhiều giống nhau. Không viết 'fishs'.

Câu 18.A crab can w_lk.

Đáp án: a

Từ 'walk' có nghĩa là đi bộ. Chữ cái còn thiếu là 'a'.

Câu 19.I can see a red cr__ on the sand.

Đáp án: ab

Từ đúng là crab (con cua). Chữ cái thiếu là a-b.

Câu 20.Put the words in order.

Đáp án: I / see / a / crab

Câu đúng: I see a crab. Chủ ngữ I đứng đầu, sau đó động từ see, rồi a crab.

Câu 21.I see two crab.

Đáp án: D, crab

Có 'two' (hai) nên phải nói crabs. 'see' đúng sau chủ ngữ I.

Câu 22.The sun are hot.

Đáp án: C, are

The sun chỉ có một, nên dùng 'is', không dùng 'are'. Hot là từ đúng.

Câu 23.I swims in the sea.

Đáp án: B, swims

Với chủ ngữ I, động từ không thêm s: I swim. 'in the sea' là đúng.

Câu 24.Tom has a hat. It is blue.

Đáp án: C, Tom has a blue hat.

Từ chỉ màu đứng trước danh từ: a blue hat. Ở câu A, blue đứng sau hat nên sai.

Câu 25.I see a crab. It is big.

Đáp án: A, I see a big crab.

Câu đúng là I see a big crab: big đứng giữa a và crab. Ở câu B, big đặt sai chỗ.

Câu 26.The sea is blue. It is big.

Đáp án: D, The sea is blue and big.

Nối hai từ bằng 'and' sau 'is': is blue and big. Câu A thiếu một từ sau 'and'.

Câu 27.A fish can swim.

Đáp án: Đúng

Đúng. Cá sống trong nước và biết bơi.

Câu 28.The sun is cold.

Đáp án: Sai

Sai. Mặt trời nóng (hot), không lạnh.

Câu 29.I see a crab on the ____.

Đáp án: B, sand

Cua ở trên cát nên chọn sand. Hat là cái mũ, không phải chỗ để cua đứng trên đó.

Câu 30.I can see a blue s___ on the sand.

Đáp án: shell

Từ 'shell' chỉ vỏ ốc, nằm trên cát ở bãi biển.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).