Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 4 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.The brown ____ eats grass.

Đáp án: D, cow

Cow ăn cỏ. Kite hay boat không ăn cỏ.

Câu 2.Yellow ____ is in the sky.

Đáp án: B, sun

Sun ở trên trời màu vàng. Duck ở dưới nước.

Câu 3.Look at the big ____ in the river.

Đáp án: C, fish

Fish bơi trong sông. Goat ở trên cạn.

Câu 4.The little ____ swims in the pond.

Đáp án: D, duck

Duck bơi ao. Bird bay trên trời.

Câu 5.We see a green ____ near the house.

Đáp án: B, tree

Tree màu xanh. Flower có nhiều màu khác.

Câu 6.Look at the blue ____ in the field. Fish live in it.

Đáp án: B, pond

Pond là cái ao, nơi cá bơi lội.

Câu 7.A red ____ flies in the blue sky.

Đáp án: C, kite

Kite bay trên trời. Boat đi trên nước.

Câu 8.The kind ____ works on the farm.

Đáp án: B, farmer

Farmer làm việc ở nông trại. Horse là con vật.

Câu 9.Look at the ____. It has yellow flowers.

Đáp án: D, field

Field có hoa vàng. River là dòng sông không có hoa.

Câu 10.That brown ____ runs fast on the grass.

Đáp án: B, horse

Horse chạy nhanh trên cỏ. Fish không chạy trên cỏ.

Câu 11.A small ____ sings in the big tree.

Đáp án: A, bird

Bird hót trên cây. Cow không ở trên cây.

Câu 12.We walk on the long ____ to the farm.

Đáp án: A, road

Road là con đường để đi bộ. Pond là cái ao.

Câu 13.Look at the white ____ eating grass.

Đáp án: A, goat

Goat ăn cỏ. Kite là con diều.

Câu 14.The c _ _ is eating green grass.

Đáp án: cow

Từ chỉ con bò ăn cỏ là cow.

Câu 15.The d _ _ _ is swimming in the pond.

Đáp án: duck

Từ chỉ con vịt bơi ở ao là duck.

Câu 16.We see a big t _ _ _ in the garden.

Đáp án: tree

Từ chỉ cái cây lớn là tree.

Câu 17.A yellow s _ _ shines in the sky.

Đáp án: sun

Từ chỉ mặt trời là sun.

Câu 18.My grandfather is a happy ____ on this big farm.

Đáp án: farmer

Người làm việc ở trang trại là farmer.

Câu 19.The little yellow ____ says chip chip.

Đáp án: chick

Con gà con mới nở kêu chip chip là chick.

Câu 20.We can see a red ____ on the blue water.

Đáp án: boat

Phương tiện nổi trên nước là boat.

Câu 21.Look at the brown cow swim in the field .

Đáp án: C, cow swim

Cow số ít nên động từ phải thêm s (swims) hoặc dùng dạng tiếp diễn, 'cow swim' là sai.

Câu 22.That is a green river tree .

Đáp án: D, river tree

'river tree' kết hợp sai nghĩa, chỉ có thể là cây (tree) hoặc sông (river riêng biệt).

Câu 23.The yellow sun fly high .

Đáp án: C, sun fly

Mặt trời (sun) không bay (fly) và sun là số ít phải là flies.

Câu 24.This is a big horse.

Đáp án: A, The horse is big.

'This is a big horse' bằng nghĩa với 'The horse is big'. Các câu khác sai tính từ hoặc danh từ.

Câu 25.Look at the big cow.

Đáp án: A, The cow is big.

'Look at the big cow' có nghĩa là 'The cow is big'.

Câu 26.What do you see on the farm?

Đáp án: A, I see a green tree.

Đề bài cho từ 'green tree' (cây màu xanh), đáp án A mô tả đúng sự vật này.

Câu 27.A cow is an animal on the farm.

Đáp án: Đúng

Con bò (cow) là động vật ở nông trại (farm).

Câu 28.A fish swims in a tree.

Đáp án: Sai

Cá (fish) bơi dưới nước (pond/river), không bơi trên cây (tree).

Câu 29.What animal says moo on the farm?

Đáp án: B, cow

Con bò kêu moo. 'duck' kêu quạp quạp.

Câu 30.We see a green ____ in the field.

Đáp án: A, tree

'tree' màu xanh ở cánh đồng. 'sun' ở trên trời.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).