Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 5 có tính giờ
33 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
33 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.____ the book, please.
Đáp án: D, Open
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to' (Open).
Câu 2.____ down on the chair.
Đáp án: B, Sit
Dùng động từ nguyên mẫu 'Sit' cho câu mệnh lệnh.
Câu 3.____ up, Nam.
Đáp án: C, Stand
Cấu trúc mệnh lệnh yêu cầu đứng lên dùng 'Stand'.
Câu 4.____ the window, Mai.
Đáp án: D, Close
Mệnh lệnh đóng cửa dùng động từ nguyên mẫu 'Close'.
Câu 5.____ to the teacher.
Đáp án: A, Listen
Mệnh lệnh lắng nghe dùng 'Listen'.
Câu 6.____ your name on the paper.
Đáp án: C, Write
Viết tên dùng động từ nguyên mẫu 'Write'.
Câu 7.____ a cat on the board.
Đáp án: A, Draw
Vẽ tranh dùng động từ nguyên mẫu 'Draw'.
Câu 8.____ the story, Tom.
Đáp án: B, Read
Đọc truyện dùng động từ nguyên mẫu 'Read'.
Câu 9.____ (open) your book, please.
Đáp án: Open
Dùng dạng nguyên mẫu 'Open' ở đầu câu mệnh lệnh.
Câu 10.____ (sit) down, Anna.
Đáp án: Sit
Dùng động từ nguyên mẫu 'Sit' cho câu mệnh lệnh.
Câu 11.____ (listen) to the story.
Đáp án: Listen
Dùng động từ nguyên mẫu 'Listen' cho câu mệnh lệnh.
Câu 12.____ up and look at the board.
Đáp án: Stand
Cụm từ 'Stand up' nghĩa là đứng lên.
Câu 13.____ your pen and write your name.
Đáp án: Take
Dùng từ 'Take' để chỉ hành động cầm bút lên.
Câu 14.____ down, please.
Đáp án: Sit
Dùng 'Sit' để tạo câu mệnh lệnh yêu cầu ngồi xuống.
Câu 15.Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Đáp án: Open / your / book
Câu mệnh lệnh đúng: Open your book.
Câu 16.Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Đáp án: Close / your / bag
Cấu trúc mệnh lệnh yêu cầu đóng cặp sách: Close your bag.
Câu 17.Choose the correct command for the classroom.
Đáp án: C, Look at the board.
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu không có 'to' ở đầu câu.
Câu 18.Open your book, please.
Đáp án: A, Open your book.
Bỏ 'please' giữ nguyên động từ 'Open'.
Câu 19.Please open your book.
Đáp án: B, Open your book.
Câu mệnh lệnh bắt đầu trực tiếp bằng động từ nguyên thể 'Open'.
Câu 20.Open your book, please!
Đáp án: Đúng
Đây là câu mệnh lệnh dùng để yêu cầu làm việc trong lớp.
Câu 21.____ the book.
Đáp án: A, Open
Dùng 'Open' để tạo câu mệnh lệnh mở sách. Các từ khác là đồ vật.
Câu 22.Sit down at your ____.
Đáp án: B, desk
Ngồi học tại bàn học 'desk'. 'board' treo trên tường không dùng để ngồi.
Câu 23.____ up, please.
Đáp án: B, Stand
'Stand up' nghĩa là đứng lên. 'Sit' đi với 'down'.
Câu 24.Take out your ____ to write.
Đáp án: A, pen
Dùng bút 'pen' để viết. Ghế 'chair' để ngồi.
Câu 25.____ to the teacher.
Đáp án: B, Listen
'Listen to' nghĩa là lắng nghe thầy cô. 'Draw' nghĩa là vẽ.
Câu 26.Clean the ____ with an eraser.
Đáp án: D, board
Tẩy 'eraser' dùng để xóa bảng 'board' hoặc vở. 'pencil' dùng để viết.
Câu 27.____ your bag and put it away.
Đáp án: A, Close
'Close' dùng để đóng cặp sách. 'Sit' và 'Stand' không đi với cặp.
Câu 28.Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.
Đáp án: Open / your / book
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ 'Open', sau đó là 'your book'.
Câu 29.Sits on the chair .
Đáp án: A, Sits
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu 'Sit', không thêm 's'.
Câu 30.Câu 'Sit down, please.' dùng để bảo học sinh ngồi xuống.
Đáp án: Đúng
'Sit down' nghĩa là ngồi xuống, đúng với ngữ cảnh lớp học.
Câu 31.Open / your / book.
Đáp án: Open / your / book.
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ: Open. Sau đó là your book. Không bắt đầu bằng 'your'.
Câu 32.Listen / to / the / teacher.
Đáp án: Listen / to / the / teacher.
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ: Listen. Ta nói 'listen to the teacher'. Thiếu 'to' là sai.
Câu 33.Please sits on your chair.
Đáp án: B, sits
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: 'sit', không thêm 's'. 'Please' đứng đầu câu là đúng.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.