Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 6 có tính giờ
31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Which animal gives us milk on the farm?
Đáp án: A, cow
Ở nông trại, bò (cow) cho chúng ta sữa. Gà (chicken), vịt (duck) và heo (pig) thì không.
Câu 2.Where do ducks swim?
Đáp án: C, in the pond
Vịt bơi trong ao (pond). Chuồng (barn) là nơi để nhốt gia súc, không để bơi.
Câu 3.Which animal gives us eggs?
Đáp án: D, chicken
Gà (chicken) đẻ trứng (egg). Con dê (goat) cho sữa, không đẻ trứng.
Câu 4.Who drives the tractor?
Đáp án: A, the farmer
Người nông dân (farmer) lái máy kéo (tractor). Con mèo (cat) không lái được.
Câu 5.Cows eat ____.
Đáp án: D, grass
Bò ăn cỏ (grass). Sữa (milk) là thứ bò cho chúng ta, không phải thức ăn của bò.
Câu 6.Which animal says "baa"?
Đáp án: B, sheep
Cừu (sheep) kêu "baa". Vịt (duck) kêu "quack".
Câu 7.Cows eat hay. Where do farmers keep hay?
Đáp án: C, in the barn
Nông dân cất rơm khô (hay) trong chuồng lớn (barn). Ao (pond), trứng (egg) và vịt (duck) không phải nơi để cất rơm.
Câu 8.Which one lives on a farm?
Đáp án: B, cow
Con bò (cow) sống ở nông trại. Sư tử, khỉ và hổ không sống ở nông trại nhé.
Câu 9.one egg, two ____ (egg)
Đáp án: eggs
Nhiều hơn một thì thêm s: eggs.
Câu 10.one horse, two ____ (horse)
Đáp án: horses
Từ horse đã có e ở cuối, nên chỉ thêm s: horses.
Câu 11.one chicken, three ____ (chicken)
Đáp án: chickens
Nhiều hơn một thì thêm s: chickens.
Câu 12.one sheep, two ____ (sheep)
Đáp án: sheep
Sheep là từ đặc biệt: số ít và số nhiều giống nhau. Không viết sheeps.
Câu 13.A cow gives us m___.
Đáp án: milk
Bò cho chúng ta sữa: milk.
Câu 14.The duck is in the p___.
Đáp án: pond
Vịt ở trong ao: pond.
Câu 15.The f___ has a tractor.
Đáp án: farmer
Người có máy kéo trên trang trại là người nông dân: farmer.
Câu 16.Put the words in order.
Đáp án: The / duck / is / in / the / pond
Thứ tự đúng: The duck is in the pond. Câu bắt đầu bằng chủ ngữ The duck, tiếp theo động từ to be is và cụm chỉ vị trí in the pond.
Câu 17.A cow gives us eggs.
Đáp án: D, eggs
Bò cho sữa (milk), không cho trứng. Gà mới đẻ trứng.
Câu 18.The duck swims in the barn.
Đáp án: D, barn
Vịt bơi trong ao (pond), không bơi trong chuồng (barn).
Câu 19.Cows give milk.
Đáp án: D, We get milk from cows.
Bò cho sữa = Ta lấy sữa từ bò. Câu B sai vì gà không cho sữa.
Câu 20.I see a tractor in the field.
Đáp án: A, A tractor is in the field.
Thấy máy kéo trên cánh đồng nghĩa là máy kéo ở trên cánh đồng. Câu B sai nơi chốn.
Câu 21.The pig is in the barn.
Đáp án: D, The barn has a pig.
Lợn ở trong chuồng = Chuồng có một con lợn. Câu C sai vì lợn không có chuồng.
Câu 22.A duck can swim in a pond.
Đáp án: Đúng
Đúng. Vịt biết bơi trong ao.
Câu 23.A horse lays eggs.
Đáp án: Sai
Sai. Gà đẻ trứng, ngựa thì không.
Câu 24.Which animal gives us milk?
Đáp án: B, cow
Con bò (cow) cho chúng ta sữa (milk). Con gà (chicken) cho trứng (egg), không cho sữa.
Câu 25.A cow gives us ____.
Đáp án: B, milk
Bò cho chúng ta sữa (milk). 'Hay' là cỏ khô cho bò ăn, không phải bò cho.
Câu 26.The duck swims in the ____.
Đáp án: D, pond
Vịt bơi trong ao (pond). 'Field' là cánh đồng, vịt không bơi ở đó.
Câu 27.A chicken has an ____.
Đáp án: A, egg
Gà có trứng (egg). Sau 'an' cần từ bắt đầu bằng nguyên âm. 'Hay' không đi với 'an'.
Câu 28.The farmer drives a ____.
Đáp án: C, tractor
Bác nông dân lái máy kéo (tractor). Dê (goat) là con vật, không thể lái được.
Câu 29.Mai gives hay to the ____.
Đáp án: B, horse
Mai cho ngựa (horse) ăn cỏ khô. 'Barn' là chuồng, không ăn cỏ khô được.
Câu 30.The big ____ eats grass.
Đáp án: A, cow
Bò ăn cỏ. Các con vật khác không ăn cỏ.
Câu 31.Look at the white ____ in the pond.
Đáp án: B, duck
Vịt bơi ở ao. Các con vật khác ở cạn.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.