Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 7 có tính giờ

35 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

35 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.We drink ____.

Đáp án: A, milk

Milk là sữa, ta uống được. Spoon, pot, plate là đồ dùng, không uống được.

Câu 2.I eat soup with a ____.

Đáp án: B, spoon

Ta ăn súp bằng thìa (spoon). Plate là đĩa, cup là cốc, bowl là bát. Đây đều là đồ dùng trong bếp nhưng không dùng để múc súp.

Câu 3.We cook in a ____.

Đáp án: C, pan

Pan là cái chảo, dùng để nấu ăn. Cup và glass để uống nước.

Câu 4.Which one is food?

Đáp án: D, egg

Egg là quả trứng, là đồ ăn. Fork, bowl, pot là đồ dùng trong bếp.

Câu 5.Milk is in a ____.

Đáp án: A, glass

Sữa đựng trong ly (glass). Fork là cái nĩa, không đựng được sữa.

Câu 6.Nam washes the ____.

Đáp án: C, bowl

Ta rửa đồ dùng trong bếp như bowl (cái bát). Rice (cơm), milk (sữa) và egg (trứng) là đồ ăn thức uống, ta ăn hoặc uống chứ không rửa như bát đĩa.

Câu 7.Which word is a drink?

Đáp án: C, water

Water là nước, ta uống. Bread, meat, rice là đồ ăn.

Câu 8.Where do we cook?

Đáp án: D, kitchen

Ta nấu ăn trong nhà bếp (kitchen). Bedroom là phòng ngủ.

Câu 9.(1) I eat ____ and an egg.

Đáp án: A, bread

Ta ăn bánh mì (bread). Water và milk để uống, cup là cái cốc.

Câu 10.(2) Anna ____ a glass of milk.

Đáp án: C, drinks

Sữa thì uống: drinks. Eats dùng cho đồ ăn như bread, rice.

Câu 11.(3) Mum cooks meat in a ____.

Đáp án: B, pot

Mẹ nấu thịt trong cái nồi (pot). Cup và glass để uống, không dùng để nấu.

Câu 12.(4) Lan eats rice from a ____.

Đáp án: D, bowl

Cơm thường đựng trong bát (bowl). Fork và spoon là đồ dùng để ăn, không phải nơi đựng cơm.

Câu 13.(5) Wash the cup. Then it is ____.

Đáp án: A, clean

Rửa cốc xong thì cốc sạch: clean. Dirty nghĩa là bẩn, không hợp. Egg và fork là danh từ, không đứng sau 'it is' ở câu này.

Câu 14.One plate, two ____.

Đáp án: plates

Hai cái đĩa: thêm s vào plate thành plates.

Câu 15.One cup, two ____.

Đáp án: cups

Hai cái cốc: thêm s vào cup thành cups.

Câu 16.k i t c h e n

Đáp án: kitchen

Ghép các chữ cái liền nhau: kitchen, nghĩa là nhà bếp.

Câu 17.I d____ water.

Đáp án: drink

Nước thì uống: drink. Từ có 5 chữ cái, bắt đầu bằng d.

Câu 18.Rice is in the b___.

Đáp án: bowl

Cơm đựng trong bát: bowl. Từ có 4 chữ cái, bắt đầu bằng b.

Câu 19.I w___ the plate.

Đáp án: wash

Làm sạch đĩa là rửa: wash. Từ có 4 chữ cái, bắt đầu bằng w.

Câu 20.Put the words in order.

Đáp án: Dad / cooks / rice

Câu đúng là: Dad cooks rice. (Bố nấu cơm.) Chủ ngữ Dad đứng đầu, tiếp theo là động từ cooks và danh từ rice.

Câu 21.I eat ric in a bowl.

Đáp án: B, ric

Từ 'cơm' viết là rice, không phải ric. Các phần còn lại đều đúng.

Câu 22.I like mielk and eggs.

Đáp án: C, mielk

Từ 'sữa' viết là milk, không phải mielk. Các phần còn lại đúng.

Câu 23.Mum makes rice.

Đáp án: B, Mum cooks rice.

Makes rice nghĩa là nấu cơm, giống cooks rice. Washes là rửa, buys là mua, eats là ăn, nên không đúng nghĩa.

Câu 24.Mai is in the kitchen. She has a spoon and a bowl of soup. What does Mai do?

Đáp án: B, Mai eats the soup.

Mai có thìa (spoon) và bát súp (soup), nên Mai eats the soup (ăn súp). Các câu khác không hợp với thìa và bát súp.

Câu 25.Anna washes the bowl in the kitchen. Where is Anna?

Đáp án: C, Anna is in the kitchen.

Câu đầu nói Anna rửa bát ở trong bếp (in the kitchen). Vậy Anna ở trong bếp. Các phòng khác không được nhắc đến.

Câu 26.We cook in a pot.

Đáp án: Đúng

Đúng. Pot là cái nồi, ta nấu ăn trong nồi.

Câu 27.We drink rice.

Đáp án: Sai

Sai. Cơm (rice) là đồ ăn nên ta eat rice. Ta drink water hoặc milk.

Câu 28.We drink ____.

Đáp án: B, milk

Ta uống sữa: milk. Spoon, bowl và pan là đồ dùng trong bếp, mình không uống chúng.

Câu 29.I eat rice with a ____.

Đáp án: D, spoon

Ta ăn cơm bằng thìa: spoon. Cup và glass dùng để đựng nước uống, pot dùng để nấu ăn.

Câu 30.I eat rice with a cup now.

Đáp án: C, cup

Ta ăn cơm bằng thìa (spoon), không dùng cup. Cup là cái tách để uống. 'eat rice' là đúng nên A và B không sai.

Câu 31.Sắp xếp từ thành câu đúng.

Đáp án: The / bowl / is / small

Sắp xếp đúng trật tự từ tạo thành câu hoàn chỉnh: The bowl is small.

Câu 32.Hãy xếp các từ thành câu đúng về đồ dùng trong bếp.

Đáp án: This / is / a / cup

Câu đúng là: This is a cup. (Đây là một cái cốc.) Ta nói "This is a..." để giới thiệu một đồ vật.

Câu 33.Put the words in order.

Đáp án: This / is / my / cup

Câu đúng là 'This is my cup.' (Đây là cái cốc của mình.) Bắt đầu bằng This, rồi đến is, sau đó là my và cuối cùng là cup.

Câu 34.Put the words in order.

Đáp án: I / see / a / spoon

Câu đúng là: I see a spoon. (Mình nhìn thấy một cái thìa.) Câu bắt đầu bằng I, rồi đến see, a và spoon.

Câu 35.I have two cup.

Đáp án: D, cup

Có hai cái cốc nên phải nói 'two cups', thêm -s sau 'cup'. Vậy 'cup' là phần sai. Các phần 'I', 'have' và 'two' đều đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).