Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 8 có tính giờ
32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.This is a big ____.
Đáp án: C, village
'village' chỉ ngôi làng. Các từ khác không hợp nghĩa.
Câu 2.The tall ____ is green.
Đáp án: C, tree
'tree' (cây) màu xanh lá. 'cow', 'fish', 'gate' không có màu xanh lá đặc trưng.
Câu 3.Blue water is in the ____.
Đáp án: D, river
'river' chứa nước. 'road', 'house', 'field' không chứa nước.
Câu 4.A small ____ is on the water.
Đáp án: B, boat
'boat' (thuyền) đi trên nước. Các từ kia ở trên cạn.
Câu 5.Cars go on the long ____.
Đáp án: C, road
'road' là con đường để xe chạy.
Câu 6.The yellow ____ says quack.
Đáp án: B, duck
'duck' (vịt) kêu quạc quạc. 'cow', 'goat', 'bird' tiếng kêu khác.
Câu 7.The brown ____ gives milk.
Đáp án: D, cow
'cow' (bò) cho sữa. Các con vật khác không cho sữa.
Câu 8.A white ____ eats grass.
Đáp án: B, goat
'goat' (dê) ăn cỏ. 'fish' sống dưới nước.
Câu 9.Cows eat on the f _ _ _ .
Đáp án: farm
Từ đúng là 'farm' (nông trại).
Câu 10.Rice grows in the green f _ _ _ d.
Đáp án: field
Từ đúng là 'field' (cánh đồng).
Câu 11.My family lives in a small h _ _ _ e.
Đáp án: house
Từ đúng là 'house' (ngôi nhà).
Câu 12.Open the blue g _ _ e, please.
Đáp án: gate
Từ đúng là 'gate' (cái cổng).
Câu 13.We walk over the old ____ to cross the river.
Đáp án: bridge
'bridge' (cây cầu) dùng để đi qua sông.
Câu 14.Red roses grow in my little ____.
Đáp án: garden
'garden' là khu vườn trồng hoa.
Câu 15.Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Đáp án: This / is / a / pond
Thứ tự đúng: 'This is a pond.' (Đây là một cái ao.) Câu bắt đầu bằng This, sau đó là is, a và cuối cùng là danh từ.
Câu 16.That is a tall river in village .
Đáp án: C, river
Sông ('river') không thể dùng tính từ 'tall' (cao). Phải dùng 'long' (dài).
Câu 17.Ducks can swim in the tree .
Đáp án: D, tree
Vịt bơi dưới nước hoặc ao, hồ chứ không bơi trong cây ('tree').
Câu 18.The cow eats green fish .
Đáp án: D, fish
Bò ăn cỏ ('grass') chứ không ăn cá ('fish').
Câu 19.This is a big house.
Đáp án: A, The house is big.
'This is a big house' đồng nghĩa với 'The house is big'.
Câu 20.The river is long.
Đáp án: A, This is a long river.
'The river is long' đổi thành 'This is a long river'.
Câu 21.That tree is tall.
Đáp án: A, That is a tall tree.
'That tree is tall' đồng nghĩa với 'That is a tall tree'.
Câu 22.Cows live on a farm.
Đáp án: Đúng
Bò sống ở nông trại là đúng.
Câu 23.Fish can swim in a tree.
Đáp án: Sai
Cá bơi dưới nước, không bơi trên cây. Phát biểu này sai.
Câu 24.Look at the tall ____ by the house.
Đáp án: A, tree
'Tree' (cây) hợp nghĩa với từ 'tall' (cao) đứng cạnh nhà.
Câu 25.The blue ____ is on the river.
Đáp án: B, boat
'Boat' (thuyền) di chuyển trên sông ('river'). 'Cow' sống trên cạn.
Câu 26.A white ____ is swimming in the pond.
Đáp án: C, duck
'Duck' (con vịt) bơi trong ao ('pond'). 'Goat' không bơi dưới nước.
Câu 27.We walk on the long ____ to school.
Đáp án: B, road
'Road' (con đường) là nơi để đi bộ đến trường. 'Pond' là ao nước.
Câu 28.The brown ____ eats green grass on the farm.
Đáp án: C, cow
'Cow' (con bò) ăn cỏ trên nông trại. 'Bird' bay trên trời.
Câu 29.Red and yellow ____ grow in the garden.
Đáp án: A, flowers
'Flowers' (những bông hoa) mọc trong vườn ('garden'). Các từ khác không mọc được.
Câu 30.Sắp xếp thành câu đúng.
Đáp án: The cat / is near / the well
Đầu câu là con vật: The cat. Tiếp theo là is near, nghĩa là ở gần. Cuối câu là nơi chốn: the well. Câu đúng: The cat is near the well.
Câu 31.A ____ says moo. (c _ w)
Đáp án: cow
Con bò kêu "moo", nên từ đúng là cow. Gợi ý c _ w cũng khớp với cow.
Câu 32.The ____ says moo. (c _ _)
Đáp án: cow
Con bò kêu "moo", nên từ đúng là cow.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.