Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 2 Unit 9 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.I see a red ____ on the table.

Đáp án: D, apple

Apple là quả táo màu đỏ phù hợp ngữ cảnh. Các từ khác không chỉ loại quả.

Câu 2.We put food in a big ____.

Đáp án: C, bag

Bag là cái túi dùng để đựng đồ ăn. Đồ uống hay thức ăn khác không dùng để chứa đồ.

Câu 3.The ____ is cold in the bottle.

Đáp án: C, water

Water là nước đựng trong chai. Bread hay banana không để trong chai.

Câu 4.Mom buys a yellow ____.

Đáp án: C, banana

Banana là quả chuối màu vàng. Các từ khác có màu hoặc hình dạng khác.

Câu 5.Put the box on the ____.

Đáp án: D, shelf

Shelf là cái kệ để đặt đồ lên. Buy, pay, many không phải là danh từ chỉ vị trí đặt đồ.

Câu 6.I push the ____ in the store.

Đáp án: B, cart

Cart là xe đẩy hàng trong siêu thị. Orange, meat, egg không dùng để đẩy.

Câu 7.We ____ fruit at the shop.

Đáp án: A, buy

Buy là động từ mua hàng. Box, store, bag là danh từ.

Câu 8.The apples are sweet and ____.

Đáp án: B, fresh

Fresh là tính từ chỉ độ tươi ngon của táo. Rice, candy, fish không phải tính từ mô tả vị.

Câu 9.I like to eat a red a_ _ le.

Đáp án: apple

Từ hoàn chỉnh là apple (quả táo). Hai chữ cái còn thiếu là p và p. Em nhớ gõ cả từ nhé!

Câu 10.We drink m _ l k every morning.

Đáp án: i

Chữ cái còn thiếu là i để hoàn thành từ milk (sữa).

Câu 11.The b_ _ _d is warm and nice.

Đáp án: bread

Từ hoàn chỉnh là bread (bánh mì).

Câu 12.She puts the fish in a b_ _.

Đáp án: bag

Từ hoàn chỉnh là bag (túi).

Câu 13.They ____ fresh fruit at the market.

Đáp án: buy

Dùng động từ nguyên mẫu 'buy' theo chủ ngữ số nhiều 'They'.

Câu 14.I have an orange and a ____.

Đáp án: banana

Banana là quả chuối phù hợp với từ bắt đầu bằng b.

Câu 15.We need water and ____ to cook.

Đáp án: rice

Rice là gạo dùng để nấu ăn.

Câu 16.She buy a fresh banana.

Đáp án: A, buy

Chủ ngữ 'She' số ít nên 'buy' phải thêm s thành 'buys'.

Câu 17.They has many apples today.

Đáp án: A, has

Chủ ngữ 'They' số nhiều nên dùng 'have' thay vì 'has'.

Câu 18.The milk am in box.

Đáp án: B, am

Chủ ngữ 'The milk' không đếm được, số ít nên dùng 'is' thay cho 'am'.

Câu 19.I have an apple. -> I ____ an apple.

Đáp án: B, have

Chủ ngữ 'I' đi với động từ 'have'. 'Has' dùng cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 20.The store is big. -> It is a ____ store.

Đáp án: A, big

Tính từ 'big' được giữ nguyên nghĩa để miêu tả cửa hàng lớn.

Câu 21.This is water. -> It is ____ water.

Đáp án: A, fresh

Fresh là tính từ miêu tả nước hoặc đồ ăn. Các từ còn lại là danh từ.

Câu 22.We buy milk at a store.

Đáp án: Đúng

Chúng ta mua sữa ở cửa hàng là hoàn toàn chính xác.

Câu 23.Red fruit. Small seeds. Good in pie. What is it?

Đáp án: A, apple

Apple là quả táo, có màu đỏ và hạt nhỏ. Bread, milk, rice không phải là quả.

Câu 24.Yellow fruit. Long shape. Monkeys like it.

Đáp án: B, banana

Banana là quả chuối, màu vàng và dài. Các từ khác không phải là chuối.

Câu 25.Mum has a cart. She puts apples in the ____.

Đáp án: B, cart

Mẹ để táo vào cart (xe đẩy) trong cửa hàng. Door là cửa, shoe là giày, bed là giường.

Câu 26.White drink. Cows make it.

Đáp án: A, milk

Milk là sữa, màu trắng và do bò tạo ra. Orange là quả cam.

Câu 27.I want milk. I ___ milk at the shop.

Đáp án: B, buy

Buy nghĩa là mua. Ở cửa hàng, em mua sữa. Các từ còn lại (ngủ, chạy, đọc) không hợp với câu này.

Câu 28.What do we use for milk?

Đáp án: B, a bottle

Bottle là cái chai, dùng để đựng sữa.

Câu 29.Sweet food. Kids love to eat it.

Đáp án: B, candy

Candy là kẹo, có vị ngọt. Fish và meat là thức ăn mặn.

Câu 30.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: I / like / red / apples

Câu đúng là 'I like red apples.' Ta nói I trước, rồi đến like, sau đó là màu sắc (red) và món đồ (apples). Em giỏi lắm!

Câu 31.Put the words in order to make a sentence.

Đáp án: I / want / some / milk

Câu đúng là: I want some milk. Ta nói I trước, rồi want, some và cuối cùng là milk (sữa).

Câu 32.Make a sentence.

Đáp án: I / want / red / apples.

Câu đúng là 'I want red apples.' Ta nói ai (I), muốn gì (want), rồi đến đồ vật. Từ chỉ màu 'red' đứng trước 'apples'. Giỏi lắm!

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).