Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 1 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Hello, ____ am Linh.

Đáp án: C, I

Dùng đại từ 'I' đi với 'am' để giới thiệu bản thân.

Câu 2.Hi, Nam. How are ____?

Đáp án: B, you

Hỏi thăm sức khỏe người đối diện dùng 'you'.

Câu 3.____ name is Mai.

Đáp án: C, My

Dùng tính từ sở hữu 'My' trước danh từ 'name'.

Câu 4.Nice to meet ____.

Đáp án: D, you

Sau động từ 'meet' dùng đại từ tân ngữ hoặc đối tượng 'you'.

Câu 5.This is Tom. ____ is my friend.

Đáp án: D, He

Tom là con trai nên dùng đại từ 'He'.

Câu 6.Look at ____. I am happy.

Đáp án: C, me

Sau giới từ 'at' cần đại từ tân ngữ 'me'.

Câu 7.Is ____ your new friend?

Đáp án: B, she

Cần đại từ làm chủ ngữ 'she' đứng trước động từ 'is'.

Câu 8.____ am a new student in this class.

Đáp án: B, I

Chọn đại từ nhân xưng 'I' làm chủ ngữ cho câu.

Câu 9.(I) ____ name is Minh.

Đáp án: My

Dùng tính từ sở hữu 'My' cho chủ ngữ 'I'.

Câu 10.Hello, ____ (you) am fine, thank you.

Đáp án: I

Động từ 'am' đi với đại từ 'I'.

Câu 11.This is Lan. ____ (her) is my friend.

Đáp án: She

Cần đại từ làm chủ ngữ 'She'.

Câu 12.Is this ____ (you) book?

Đáp án: your

Cần tính từ sở hữu 'your' trước danh từ 'book'.

Câu 13.____ is a nice morning.

Đáp án: It

Dùng đại từ 'It' làm chủ ngữ chỉ thời gian/buổi trong ngày.

Câu 14.Thank ____ very much.

Đáp án: you

Cụm cảm ơn dùng 'Thank you'.

Câu 15.Bye ____ later!

Đáp án: see

Cụm chào tạm biệt 'See you later'.

Câu 16.Hello, I am your name is Linh .

Đáp án: C, your

'your name' không phù hợp với vế trước 'I am'. Sửa thành 'My'.

Câu 17.Nice to meet I , Mai .

Đáp án: B, I

Sau 'meet' cần đại từ tân ngữ 'you' hoặc 'me', không dùng 'I'.

Câu 18.My name is Lan.

Đáp án: A, I am Lan.

'My name is Lan' đồng nghĩa với 'I am Lan'.

Câu 19.Hello, how are you?

Đáp án: A, I am fine, thank you.

Câu hỏi 'How are you?' trả lời bằng 'I am fine, thank you.'

Câu 20.This is my friend, Peter.

Đáp án: A, He is my friend.

Peter là nam nên thay bằng 'He is my friend.'

Câu 21.We use 'I' to talk about ourselves.

Đáp án: Đúng

'I' là đại từ dùng để nói về chính bản thân mình (tôi).

Câu 22.We say 'goodbye' when we meet someone in the morning.

Đáp án: Sai

Ta dùng 'goodbye' khi chào tạm biệt, không phải khi mới gặp nhau.

Câu 23.Hello, [blank] am Mai.

Đáp án: A, I

Dùng 'I' đi với 'am' để giới thiệu tên mình. 'You' đi với 'are'.

Câu 24.Hi, Nam! How are ____?

Đáp án: C, you

Hỏi thăm trực tiếp người đối diện dùng đại từ 'you'. 'I' dùng để nói về bản thân.

Câu 25.Good morning, teacher! ____ am fine, thank you.

Đáp án: B, I

Đáp lại câu hỏi sức khỏe cho chính mình dùng 'I'. 'You' dùng cho người nghe.

Câu 26.This is Lan. ____ is my new friend.

Đáp án: B, She

Lan là bạn nữ nên thay thế bằng đại từ 'she'. 'He' dùng cho bạn nam.

Câu 27.Look at Tom. ____ is a good student.

Đáp án: C, He

Tom là tên con trai nên dùng đại từ 'he'. 'She' sai vì chỉ nữ.

Câu 28.Nice to meet ____, Anna.

Đáp án: A, you

Cấu trúc chào hỏi 'Nice to meet you' dùng 'you' chỉ người đang giao tiếp cùng.

Câu 29.She am eight years old.

Đáp án: B, am

'She' đi với động từ 'is', không dùng 'am'.

Câu 30.Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Hello, / I / am / Mai

Câu đúng là: Hello, I am Mai. Dùng đại từ 'I' (tôi) đi với động từ 'am' trong câu chào. Nhớ viết hoa chữ 'I' và đặt dấu phẩy sau 'Hello'.

Câu 31.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: She / is / my friend

Câu đúng là: She is my friend. 'She' (cô ấy) là đại từ, đứng đầu câu để nói về một bạn nữ. Sau đó là 'is' và cụm 'my friend' (bạn của tôi).

Câu 32.Hello, Nam. Me am fine, thanks.

Đáp án: B, Me

'Me' là tân ngữ (tôi), không dùng làm chủ ngữ. Dùng 'I' làm chủ ngữ: I am fine, thanks. 'am' đi với 'I' nên đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).