Hello, Nam. This is ____ new friend, Lan.
- Ahe
- BI
- Cyou
- Dmy
17 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
Hello, Nam. This is ____ new friend, Lan.
Good morning, teacher! How are ____ today?
Hi, Mai! ____ am fine, thank you.
This is Hoa. ____ is my best friend in class.
What is ____ name? - My name is Tom.
That is Nam. He is my friend. Choose the word meaning 'cậu ấy'.
This is my school bag. Choose the word showing possession (của tôi).
Nice to meet you, Lan. Choose the pronoun for the person spoken to.
We use 'my' to talk about things belonging to I.
The pronoun 'she' is used for a boy.
In 'What is your name?', 'your' is a possessive adjective.
Nối đại từ với đối tượng phù hợp.
Nối câu chào hỏi với câu đáp lại phù hợp.
I am fine. [blank] name is Tom.
This is Lan. [blank] is in my class.
Good afternoon, Nam. How are [blank]?
What is you name, friend?
Hello, Nam. This is ____ new friend, Lan.
Đáp án: D, my
Dùng tính từ sở hữu 'my' trước 'new friend'. Không dùng đại từ nhân xưng 'I'.
Good morning, teacher! How are ____ today?
Đáp án: C, you
Hỏi thăm trực tiếp người đối diện dùng đại từ 'you'. Không dùng 'she' hay 'my'.
Hi, Mai! ____ am fine, thank you.
Đáp án: B, I
Chủ ngữ đi với động từ 'am' là 'I'. Không dùng 'You' vì 'You' đi với 'are'.
This is Hoa. ____ is my best friend in class.
Đáp án: C, She
Hoa là con gái nên thay bằng đại từ 'She'. Không dùng 'He' (nam).
What is ____ name? - My name is Tom.
Đáp án: B, your
Hỏi tên người đối diện dùng tính từ sở hữu 'your'. Không dùng đại từ 'you'.
That is Nam. He is my friend. Choose the word meaning 'cậu ấy'.
Đáp án: D, He
Nam là nam giới nên dùng 'He'. 'She' dùng cho nữ.
This is my school bag. Choose the word showing possession (của tôi).
Đáp án: A, my
'My' là tính từ sở hữu (của tôi). 'I' là đại từ nhân xưng.
Nice to meet you, Lan. Choose the pronoun for the person spoken to.
Đáp án: A, you
'You' là đại từ chỉ người nghe. 'I' chỉ người nói.
We use 'my' to talk about things belonging to I.
Đáp án: Đúng
'My' là tính từ sở hữu dùng cho chủ ngữ 'I'.
The pronoun 'she' is used for a boy.
Đáp án: Sai
'She' dùng cho con gái (nữ). Con trai dùng 'he'.
In 'What is your name?', 'your' is a possessive adjective.
Đáp án: Đúng
'Your' đứng trước danh từ 'name' là tính từ sở hữu.
Nối đại từ với đối tượng phù hợp.
Đáp án: 1–c, 2–d, 3–b, 4–a
I=người nói, You=người nghe, She=nữ, He=nam.
Nối câu chào hỏi với câu đáp lại phù hợp.
Đáp án: 1–b, 2–a, 3–d, 4–c
Ghép cặp các câu giao tiếp cơ bản theo đúng ngữ cảnh chào hỏi.
I am fine. [blank] name is Tom.
Đáp án: My
Chủ ngữ 'I' đổi thành tính từ sở hữu 'My'.
This is Lan. [blank] is in my class.
Đáp án: She
Lan là nữ nên dùng đại từ 'She'.
Good afternoon, Nam. How are [blank]?
Đáp án: you
Hỏi thăm người đối diện dùng đại từ 'you'.
What is you name, friend?
Đáp án: B, you
Sửa 'you' thành 'your' vì trước danh từ 'name' dùng tính từ sở hữu.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.