Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 có tính giờ

35 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

35 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.What do you do at break time? - I ____ badminton.

Đáp án: A, play

Chủ ngữ 'I' đi với động từ nguyên mẫu 'play' trong thì hiện tại đơn. 'plays' dùng cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 2.My friends ____ hide-and-seek in the schoolyard.

Đáp án: D, play

Chủ ngữ số nhiều 'My friends' dùng động từ nguyên mẫu 'play'. 'plays' sai vì dành cho số ít.

Câu 3.Nam ____ football with his classmates every day.

Đáp án: C, plays

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên động từ thêm 's': plays. 'play' sai ngữ pháp.

Câu 4.Do you like to ____ chess?

Đáp án: A, play

Sau 'to' dùng động từ nguyên mẫu là 'play'.

Câu 5.Mai and Lan ____ table tennis at break time.

Đáp án: C, play

Chủ ngữ số nhiều 'Mai and Lan' dùng động từ nguyên mẫu 'play'.

Câu 6.Does Peter ____ basketball?

Đáp án: B, play

Câu hỏi với 'Does' dùng động từ nguyên mẫu 'play'.

Câu 7.My sister does not ____ rope at recess.

Đáp án: C, skip

Sau trợ động từ phủ định 'does not' dùng động từ nguyên mẫu 'skip'.

Câu 8.What do the pupils do? - They ____ stories in the library.

Đáp án: B, read

Chủ ngữ 'They' số nhiều dùng động từ nguyên mẫu 'read'.

Câu 9.Blank [1] in passage.

Đáp án: A, play

Chủ ngữ 'Nam and Phong' số nhiều nên dùng 'play'.

Câu 10.Blank [2] in passage.

Đáp án: B, play

Chủ ngữ 'Lan and Mai' số nhiều dùng 'play'.

Câu 11.Blank [3] in passage.

Đáp án: C, play

Chủ ngữ 'Some pupils' số nhiều dùng 'play'.

Câu 12.Blank [4] in passage.

Đáp án: A, skip

Chủ ngữ 'Linh and Hoa' số nhiều nên dùng động từ nguyên mẫu 'skip'.

Câu 13.Blank [5] in passage.

Đáp án: B, fun

Cụm từ 'have great fun' nghĩa là có rất nhiều niềm vui.

Câu 14.My friend (play) ____ basketball every afternoon.

Đáp án: plays

Chủ ngữ 'My friend' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' vào 'play'.

Câu 15.We always (play) ____ football in the schoolyard at break time.

Đáp án: play

Trạng từ 'always' chỉ thói quen, chủ ngữ 'We' dùng động từ nguyên mẫu 'play'.

Câu 16.She usually (draw) ____ pictures at break time.

Đáp án: draws

Chủ ngữ 'She' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' thành 'draws'.

Câu 17.We (not like) ____ tag.

Đáp án: do not like

Chủ ngữ 'We' dùng thể phủ định 'do not like' hoặc 'don't like'.

Câu 18.What do you do at break time? - I listen ____ music.

Đáp án: to

Cụm từ đúng là 'listen to music'.

Câu 19.Do you play tag ____ break time?

Đáp án: at

Dùng giới từ 'at' trong cụm 'at break time'.

Câu 20.Nam plays chess ____ his best friend.

Đáp án: with

Dùng giới từ 'with' để chỉ đi cùng ai.

Câu 21.Các từ dưới đây bị xáo trộn.

Đáp án: We / play / games / at / break time

Câu đúng là: We play games at break time. Chủ ngữ 'We' đi với động từ 'play' (không thêm -s). Cụm 'at break time' đứng cuối câu nhé!

Câu 22.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Do / you / play / hide-and-seek / ?

Cấu trúc câu hỏi Yes/No thì hiện tại đơn với 'you': Do + you + động từ + tân ngữ?

Câu 23.My sister play badminton everyday.

Đáp án: B, play

Chủ ngữ 'My sister' số ít nên 'play' phải sửa thành 'plays'.

Câu 24.Nam play football at break time.

Đáp án: A, play

Chủ ngữ số ít cần plays.

Câu 25.They doesn't play hide-and-seek today.

Đáp án: A, doesn't

Chủ ngữ 'They' số nhiều nên trợ động từ phủ định phải là 'don't' thay vì 'doesn't'.

Câu 26.I play football at break time.

Đáp án: B, At break time, I play football.

Chuyển trạng ngữ chỉ thời gian lên đầu câu 'At break time, I play football.' vẫn giữ nguyên nghĩa.

Câu 27.Lan plays football at break time.

Đáp án: D, Lan plays football at break time.

Chủ ngữ số ít 'Lan' ở thì hiện tại đơn đi với động từ thêm 's' là 'plays'.

Câu 28.Choose the sentence with the same meaning.

Đáp án: A, The children play football in the yard.

'The children play football in the yard.' đồng nghĩa với câu gốc, chia động từ đúng theo ngôi số nhiều.

Câu 29.We say 'blind man's bluff' for a popular schoolyard game.

Đáp án: Đúng

'blind man's bluff' là tên một trò chơi trốn tìm bịt mắt quen thuộc ở sân trường.

Câu 30.Pupils usually run and play word puzzles during math class.

Đáp án: Sai

Học sinh chơi đùa và giải ô chữ vào giờ ra chơi (break time), không phải trong giờ học toán.

Câu 31.Sắp xếp từ thành câu đúng.

Đáp án: Nam / and / An / play / football

Câu bắt đầu bằng 'Nam', rồi nối với 'and An' để làm chủ ngữ. 'Nam and An' là số nhiều nên động từ 'play' giữ nguyên, không thêm -s. Sau đó là 'football'. Câu đúng: Nam and An play football.

Câu 32.Sắp xếp từ thành câu đúng.

Đáp án: boys / play / football / on / the / court

Cấu trúc thì hiện tại đơn với chủ ngữ số nhiều 'boys': chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ + trạng ngữ chỉ nơi chốn (on the court).

Câu 33.Sắp xếp các từ thành câu đúng về giờ ra chơi.

Đáp án: Nam and Tom / play / football / in the yard

Câu có dạng: chủ ngữ + động từ + trò chơi + nơi chốn. Nam and Tom là hai bạn nên dùng 'play', không thêm s. Câu đúng: Nam and Tom play football in the yard.

Câu 34.Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

Đáp án: Do / you / play / at break time

Với 'you', ta hỏi bằng 'Do': Do + you + động từ + ... Câu đúng là 'Do you play at break time?' (Bạn có chơi vào giờ ra chơi không?)

Câu 35.Sắp xếp các phần thành câu đúng. Bắt đầu bằng 'Lan'.

Đáp án: Lan / skips / rope / in the yard

Câu đúng: Lan skips rope in the yard. Câu bắt đầu bằng 'Lan', rồi đến động từ 'skips', sau đó là 'rope' và cuối cùng là nơi chốn 'in the yard'. Lan là một người (ngôi thứ ba số ít) nên động từ có thêm -s: skips.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).