Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 10 có đáp án, bộ 1

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam and Hoang ____ football in the schoolyard now.

  • Ais play
  • Bplays
  • Cplaying
  • Dplay
Chọn đáp án đúng.

Mai ____ badminton with her friend every break time.

  • Aplay
  • Bplaying
  • Cplays
  • Dto play
Chọn đáp án đúng.

Do you like to ____ chess at school?

  • Aplays
  • Bplaying
  • Cplay
  • Dplayed
Chọn đáp án đúng.

Lan and Hoa ____ hide-and-seek during break time.

  • Askips
  • Bchats
  • Creads
  • Dplay
Chọn đáp án đúng.

Tom ____ a word puzzle in the classroom now.

  • Adoes
  • Bdo
  • Cdoing
  • Dis do
Chọn đáp án đúng.

We ____ fun together in the schoolyard.

  • Ahas
  • Bhaving
  • Chave
  • Dto have
Chọn từ điền vào chỗ trống.

It is break time. The schoolyard is very noisy. Minh and his friends play football. Some girls skip and chat with their best friends. Lan and Mai play basketball near the big tree. A few students play table tennis in the hall. Everyone is happy during break time.

It is break time. The schoolyard is very noisy. Minh and his [blank] play football.

  • Afriend
  • Bfriends
  • Cteacher
  • Ddesk
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Some girls skip and [blank] with their best friends.

  • Achat
  • Bchats
  • Cchatting
  • Dchatted
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Lan and Mai [blank] basketball near the big tree.

  • Aplays
  • Bplay
  • Cplaying
  • Dis play
Chọn từ điền vào chỗ trống.

A few students [blank] table tennis in the hall.

  • Aplay
  • Bplays
  • Cplayer
  • Dplayed
Chọn từ điền vào chỗ trống.

The children [blank] football in the school yard every day.

  • Aplays
  • Bplay
  • Cplaying
  • Dis play
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My brother (play) ____ badminton at school every day.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The children (run) ____ in the schoolyard every day.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Hoa (skip) ____ rope with her friends at break time.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

What do you do at break time? - I ____ to music.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

Nam likes to draw pictures and ____ books during break time.

Tìm lỗi sai trong câu.

My friend play badminton in the schoolyard.

  • Aplay
  • Bbadminton
  • Cin the
  • Dschoolyard

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam and Hoang ____ football in the schoolyard now.

Đáp án: D, play

Chủ ngữ số nhiều 'Nam and Hoang' dùng động từ nguyên mẫu 'play'. 'plays' dùng cho số ít.

Câu 2 · Xem đáp án

Mai ____ badminton with her friend every break time.

Đáp án: C, plays

Chủ ngữ 'Mai' là số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' thành 'plays'. 'play' sai vì thiếu 's'.

Câu 3 · Xem đáp án

Do you like to ____ chess at school?

Đáp án: C, play

Sau 'like to' dùng động từ nguyên mẫu 'play'. 'plays' không đi sau 'to'.

Câu 4 · Xem đáp án

Lan and Hoa ____ hide-and-seek during break time.

Đáp án: D, play

'play hide-and-seek' là cụm từ đúng. Các từ kia không đi với 'hide-and-seek'.

Câu 5 · Xem đáp án

Tom ____ a word puzzle in the classroom now.

Đáp án: A, does

Chủ ngữ 'Tom' số ít, thì hiện tại đơn dùng 'does' với 'word puzzle'. 'do' dùng cho số nhiều.

Câu 6 · Xem đáp án

We ____ fun together in the schoolyard.

Đáp án: C, have

Chủ ngữ 'We' dùng 'have fun'. 'has' dùng cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 7 · Xem đáp án

It is break time. The schoolyard is very noisy. Minh and his [blank] play football.

Đáp án: B, friends

Dùng 'friends' vì có nhiều người chơi cùng Minh. 'friend' số ít không hợp ngữ cảnh.

Câu 8 · Xem đáp án

Some girls skip and [blank] with their best friends.

Đáp án: A, chat

Chủ ngữ 'Some girls' số nhiều, động từ giữ nguyên 'chat'. 'chats' dùng cho số ít.

Câu 9 · Xem đáp án

Lan and Mai [blank] basketball near the big tree.

Đáp án: B, play

Chủ ngữ 'Lan and Mai' là hai người, dùng động từ 'play'. 'plays' sai vì là số ít.

Câu 10 · Xem đáp án

A few students [blank] table tennis in the hall.

Đáp án: A, play

Chủ ngữ số nhiều 'A few students' đi với động từ nguyên mẫu 'play'. 'plays' sai.

Câu 11 · Xem đáp án

The children [blank] football in the school yard every day.

Đáp án: B, play

Chủ ngữ số nhiều dùng động từ nguyên mẫu.

Câu 12 · Xem đáp án

My brother (play) ____ badminton at school every day.

Đáp án: plays

Chủ ngữ 'My brother' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' thành 'plays'.

Câu 13 · Xem đáp án

The children (run) ____ in the schoolyard every day.

Đáp án: run

Chủ ngữ số nhiều dùng nguyên mẫu.

Câu 14 · Xem đáp án

Hoa (skip) ____ rope with her friends at break time.

Đáp án: skips

Chủ ngữ 'Hoa' ngôi thứ ba số ít, thêm 's' thành 'skips'.

Câu 15 · Xem đáp án

What do you do at break time? - I ____ to music.

Đáp án: listen

Cụm từ 'listen to music' dùng động từ 'listen' ở ngôi thứ nhất 'I'.

Câu 16 · Xem đáp án

Nam likes to draw pictures and ____ books during break time.

Đáp án: read

Cụm từ 'read books' dùng động từ 'read' đi với 'books'.

Câu 17 · Xem đáp án

My friend play badminton in the schoolyard.

Đáp án: A, play

'My friend' là số ít nên 'play' phải sửa thành 'plays'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).