Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 có tính giờ

46 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

46 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.This is ____ book.

Đáp án: C, Lan's

Dùng 'Lan's' chỉ sở hữu sách thuộc về Lan. 'Lan' sai vì thiếu dấu sở hữu.

Câu 2.That is ____ hat.

Đáp án: B, brother's

Dùng 'brother's' chỉ chiếc mũ của anh trai. 'brother' thiếu dấu sở hữu cách.

Câu 3.Where is ____ bag?

Đáp án: D, father's

Cần 'father's' để chỉ chiếc túi của bố. 'father' không thể đứng trực tiếp trước danh từ để làm sở hữu.

Câu 4.Look at ____ bike.

Đáp án: A, sister's

Dùng 'sister's' cho sở hữu số ít. 'sisters's' sai ngữ pháp vì thêm hai lần dấu sở hữu.

Câu 5.This is ____ pen.

Đáp án: C, mum's

Dùng 'mum's' chỉ cây bút của mẹ. 'mum' sai vì không chỉ quyền sở hữu.

Câu 6.That is ____ kite.

Đáp án: A, Nam's

Dùng 'Nam's' chỉ con diều của Nam. 'Nam' không tạo thành sở hữu.

Câu 7.Is this ____ toy?

Đáp án: B, baby's

Dùng 'baby's' để chỉ đồ chơi của em bé. 'baby' đứng một mình không đúng.

Câu 8.That is ____ car.

Đáp án: D, grandfather's

Dùng 'grandfather's' chỉ chiếc xe hơi của ông. Các đáp án khác sai cấu trúc sở hữu.

Câu 9.Blank [blank1]

Đáp án: B, sister's

Cần 'sister's' chỉ phòng của em gái. 'sister' thiếu dấu sở hữu.

Câu 10.Blank [blank2]

Đáp án: C, father's

Cần 'father's' để chỉ cuốn sách của bố. 'father' thiếu dấu sở hữu.

Câu 11.Blank [blank3]

Đáp án: A, brother's

Cần 'brother's' để chỉ búp bê của anh/em trai. 'brother' sai cách dùng.

Câu 12.Blank [blank4]

Đáp án: D, baby's

Cần 'baby's' chỉ quả bóng của em bé. 'baby' thiếu dấu sở hữu.

Câu 13.Blank [blank5]

Đáp án: A, home

Dùng 'home' tạo thành cụm 'family home'. 'home's' sai vì không cần sở hữu ở đây.

Câu 14.This is my (father) ____ bag.

Đáp án: father's

Thêm 's vào sau 'father' thành 'father's' để chỉ sở hữu.

Câu 15.That is my (sister) ____ pen.

Đáp án: sister's

Thêm 's vào sau 'sister' thành 'sister's' chỉ đồ vật của chị.

Câu 16.Look at my (brother) ____ kite.

Đáp án: brother's

Thêm 's thành 'brother's' chỉ con diều của anh trai.

Câu 17.This is my (mother) ____ hat.

Đáp án: mother's

Chuyển 'mother' thành 'mother's' để chỉ chiếc mũ của mẹ.

Câu 18.That is ____ pencil. (belonging to Anna)

Đáp án: Anna's

Dùng 'Anna's' để chỉ bút chì của Anna.

Câu 19.This is ____ book. (belonging to Tom)

Đáp án: Tom's

Dùng 'Tom's' để chỉ sách của Tom.

Câu 20.Where is ____ doll? (belonging to Mai)

Đáp án: Mai's

Dùng 'Mai's' để chỉ búp bê của Mai.

Câu 21.This is Lan book on the table.

Đáp án: B, Lan

Sửa 'Lan' thành 'Lan's' để chỉ sở hữu cuốn sách.

Câu 22.That is brother pen there.

Đáp án: B, brother

Sửa 'brother' thành 'brother's' vì cần sở hữu cách trước pen.

Câu 23.Is this sister kite here?

Đáp án: B, sister

Sửa 'sister' thành 'sister's' để chỉ con diều của chị/em gái.

Câu 24.This is the bag of Tom.

Đáp án: B, This is Tom's bag.

'This is Tom's bag.' đúng cấu trúc sở hữu cách. 'This is Tom bag.' thiếu 's.

Câu 25.That is the pen of my sister.

Đáp án: C, That is my sister's pen.

'That is my sister's pen.' dùng đúng cấu trúc sở hữu. 'That is sister pen.' thiếu dấu sở hữu.

Câu 26.This is the book of my father.

Đáp án: A, This is my father's book.

'This is my father's book.' diễn đạt chính xác sở hữu cách. 'This is father my book.' sai trật tự từ.

Câu 27.In English, we say 'Lan's book' to show that the book belongs to Lan.

Đáp án: Đúng

'Lan's book' là cấu trúc sở hữu cách đúng để chỉ sách của Lan.

Câu 28.We can write 'brother pen' instead of 'brother's pen' in English grammar.

Đáp án: Sai

Sai vì phải dùng 'brother's pen' mới đúng cấu trúc sở hữu cách.

Câu 29.This is ____ book.

Đáp án: B, Lan's

Dùng sở hữu cách 's sau tên riêng chỉ người (Lan's) để chỉ vật thuộc về Lan. Các đáp án khác sai ngữ pháp.

Câu 30.Sắp xếp từ thành câu đúng.

Đáp án: This / is / Mai's / new / book.

Cấu trúc sở hữu cách với tên riêng (Mai's) chỉ sự sở hữu. Thứ tự đúng: This is Mai's new book.

Câu 31.Put the words in the correct order.

Đáp án: This / is / Mai's / red / bag.

Câu đúng là: This is Mai's red bag. (Đây là cái cặp màu đỏ của Mai.) Ta thêm 's vào tên Mai để nói cái cặp thuộc về bạn ấy.

Câu 32.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: This / is / Mai's / mother.

Câu đúng là: This is Mai's mother. Ta thêm 's sau tên Mai để nói người mẹ là của Mai. Mai's mother nghĩa là mẹ của Mai.

Câu 33.Put the words in the correct order.

Đáp án: Lan's / grandmother / is / in / the / garden

Câu đúng là: Lan's grandmother is in the garden. Ta thêm 's sau tên người để chỉ sự sở hữu: Lan's grandmother = bà của Lan. Sau đó ta nói bà ở đâu: is in the garden (ở trong vườn).

Câu 34.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: This / is / Lan's / mother

Câu đúng là: This is Lan's mother (Đây là mẹ của Lan). Ta bắt đầu bằng This để giới thiệu người, rồi dùng is ngay sau đó. Sau is, ta nói Lan's (của Lan) và cuối cùng là mother (mẹ). Nhớ thêm 's sau tên người để chỉ sự sở hữu nhé!

Câu 35.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Nam's / sister / has / a / cat

Câu đúng là: Nam's sister has a cat. Nam's đứng trước sister để nói chị/em gái của Nam. Sau đó là has a cat.

Câu 36.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Mai's / mother / is / a / nurse

Câu đúng là: Mai's mother is a nurse. Mai's (của Mai) đứng trước mother (mẹ). Mother là số ít nên dùng is, và có a trước nurse (y tá).

Câu 37.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: This / is / Lan's / mother

Câu đúng là: This is Lan's mother. 'Lan's' đứng trước 'mother' để nói mẹ của Lan.

Câu 38.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Nam's / brother / is / tall.

Câu đúng là: Nam's brother is tall. 'Nam's' đứng trước 'brother' để nói anh (hoặc em) trai của Nam. 'is tall' nghĩa là cao. Cả câu: Anh trai của Nam thì cao.

Câu 39.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: This / is / Mai's / book

Câu đúng là: This is Mai's book. (Đây là quyển sách của Mai.) Ta thêm 's sau tên Mai để nói quyển sách thuộc về Mai.

Câu 40.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Mai's / mother / has / a / red / bag

Câu đúng: Mai's mother has a red bag. (Mẹ của Mai có một chiếc túi màu đỏ.) Mai's đứng trước mother để chỉ mẹ của Mai. Sau đó đến has, rồi a red bag.

Câu 41.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Nam's / grandmother / is / funny

Câu đúng: Nam's grandmother is funny. (Bà của Nam rất vui tính.) "Nam's" chỉ người sở hữu nên phải đứng trước "grandmother".

Câu 42.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Nam's / brother / is / tall

Câu đúng: Nam's brother is tall. (Anh/em trai của Nam cao.) Ta thêm 's vào tên Nam để nói người anh/em trai này là của Nam.

Câu 43.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Mai's / mother / is / kind.

Câu đúng là: Mai's mother is kind. Mai's (của Mai) đứng trước mother (mẹ), rồi đến is và kind (tốt bụng). Nghĩa là: Mẹ của Mai rất tốt bụng.

Câu 44.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Lan's / mother / is / kind

Câu đúng: Lan's mother is kind. (Mẹ của Lan rất tốt bụng.) Lan's đứng trước mother để chỉ mẹ của Lan.

Câu 45.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: This / is / Lan's / mother

Câu đúng: This is Lan's mother. (Đây là mẹ của Lan.) Ta thêm 's sau tên Lan để nói mother thuộc về Lan. Câu bắt đầu bằng This, rồi đến is, Lan's và mother.

Câu 46.Sắp xếp các từ thành câu đúng. Từ đầu tiên viết hoa.

Đáp án: Nam's / sister / is / funny.

Câu đúng: Nam's sister is funny. (Chị/em gái của Nam rất vui tính.) Nam's nghĩa là "của Nam" và đứng trước sister. Sau đó là is funny để nói sister như thế nào. Con nhớ: tên người + 's + người thân nhé!

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).