Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 11 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

This is ____ book.

  • AMinh
  • BMinhs
  • CMinh of
  • DMinh's
Chọn đáp án đúng.

That is ____ ball.

  • Abrothers
  • Bbrother's
  • Cbrother of
  • Dbrothers'
Chọn đáp án đúng.

This is my ____ bag.

  • Afather
  • Bfathers
  • Cfathers'
  • Dfather's
Chọn đáp án đúng.

Look at ____ doll.

  • Asister's
  • Bsisters
  • Csister
  • Dsisters of
Chọn đáp án đúng.

This is ____ kite.

  • Agrandfather
  • Bgrandfathers
  • Cgrandfather's
  • Dgrandfather of
Chọn câu viết lại đúng nhất.

The book belongs to Lan.

  • AThis is Lan book.
  • BThis is Lan's book.
  • CThis is a book Lan.
  • DThis is book of Lan's.
Chọn câu viết lại đúng nhất.

The pen belongs to my mother.

  • AIt is my mother pen.
  • BIt is my mothers pen.
  • CIt is my mother's pen.
  • DIt is pen my mother.
Chọn câu viết lại đúng nhất.

The toy belongs to my baby brother.

  • AIt is my baby brother's toy.
  • BIt is my baby brother toy.
  • CIt is baby brother's toy my.
  • DIt is toy baby brother.
Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

In English, we use 's after a name like Nam to show possession, for example 'Nam's cat'.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

The sentence 'This is my sister pen' is grammatically correct.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

We say 'grandmother's house' to mean the house of our grandmother.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

To show something belongs to dad, we write 'dads' without an apostrophe.

Nối từ ở cột trái với từ đồng nghĩa ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với từ đồng nghĩa ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với từ gọi thân mật ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với từ gọi thân mật ở cột phải.

Điền dạng sở hữu cách đúng của từ trong ngoặc.

This is Mai (bag) ____ bag.

Điền dạng sở hữu cách đúng của từ trong ngoặc.

That is my (brother) ____ hat.

Điền dạng sở hữu cách đúng của từ trong ngoặc.

These are my (uncle) ____ books.

Tìm lỗi sai trong câu.

This is Nam pencil on the desk.

  • Ais
  • BNam
  • Cpencil
  • Don the desk
Tìm lỗi sai trong câu.

That is my sister bag over there.

  • Ais
  • Bmy
  • Csister bag
  • Dover there
Tìm lỗi sai trong câu.

This is sister kite in the park.

  • Ais
  • Bsister
  • Ckite
  • Din the park

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is ____ book.

Đáp án: D, Minh's

Dùng 'Minh's' để chỉ quyển sách thuộc về Minh. 'Minh' thiếu dấu sở hữu.

Câu 2 · Xem đáp án

That is ____ ball.

Đáp án: B, brother's

Cần 'brother's' chỉ quả bóng của anh trai (một người). 'brothers' là số nhiều sai ngữ cảnh.

Câu 3 · Xem đáp án

This is my ____ bag.

Đáp án: D, father's

Dùng 'father's' để chỉ cặp của bố. Không dùng danh từ gốc 'father' đứng trước để chỉ sở hữu.

Câu 4 · Xem đáp án

Look at ____ doll.

Đáp án: A, sister's

Dùng 'sister's' chỉ con búp bê của chị gái. 'sisters' là số nhiều không có dấu phẩy.

Câu 5 · Xem đáp án

This is ____ kite.

Đáp án: C, grandfather's

Cần 'grandfather's' chỉ con diều của ông. 'grandfather' thiếu dấu sở hữu cách.

Câu 6 · Xem đáp án

The book belongs to Lan.

Đáp án: B, This is Lan's book.

'Lan's book' thể hiện quyền sở hữu chính xác. 'Lan book' thiếu dấu sở hữu.

Câu 7 · Xem đáp án

The pen belongs to my mother.

Đáp án: C, It is my mother's pen.

'my mother's pen' là cấu trúc sở hữu cách đúng. 'my mother pen' sai ngữ pháp.

Câu 8 · Xem đáp án

The toy belongs to my baby brother.

Đáp án: A, It is my baby brother's toy.

'my baby brother's toy' đúng cấu trúc. 'my baby brother toy' thiếu dấu phẩy và chữ s.

Câu 9 · Xem đáp án

In English, we use 's after a name like Nam to show possession, for example 'Nam's cat'.

Đáp án: Đúng

Sử dụng 's sau tên riêng (Nam's cat) là cách dùng sở hữu cách đúng trong tiếng Anh.

Câu 10 · Xem đáp án

The sentence 'This is my sister pen' is grammatically correct.

Đáp án: Sai

Câu này sai vì thiếu 's, phải là 'my sister's pen' mới chỉ cái bút của chị gái.

Câu 11 · Xem đáp án

We say 'grandmother's house' to mean the house of our grandmother.

Đáp án: Đúng

'grandmother's house' là cách dùng sở hữu cách đúng để chỉ ngôi nhà của bà.

Câu 12 · Xem đáp án

To show something belongs to dad, we write 'dads' without an apostrophe.

Đáp án: Sai

Phải có dấu phẩy trên trước chữ s (dad's), viết 'dads' không có dấu phẩy là sai.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ ở cột trái với từ đồng nghĩa ở cột phải.

Đáp án: 1–a, 2–b

Father đồng nghĩa với dad, mother đồng nghĩa với mum trong tiếng Anh.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ ở cột trái với từ gọi thân mật ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a

Grandfather gọi thân mật là grandpa, grandmother gọi thân mật là grandma.

Câu 15 · Xem đáp án

This is Mai (bag) ____ bag.

Đáp án: Mai's

Thêm 's sau tên Mai để tạo thành 'Mai's' chỉ chiếc cặp của Mai.

Câu 16 · Xem đáp án

That is my (brother) ____ hat.

Đáp án: brother's

Thêm 's sau brother thành 'brother's' chỉ cái mũ của anh/em trai.

Câu 17 · Xem đáp án

These are my (uncle) ____ books.

Đáp án: uncle's

Thêm 's sau uncle thành 'uncle's' để chỉ những cuốn sách của chú/bác.

Câu 18 · Xem đáp án

This is Nam pencil on the desk.

Đáp án: B, Nam

Lỗi ở [B] 'Nam', phải sửa thành 'Nam\'s' để chỉ bút của Nam.

Câu 19 · Xem đáp án

That is my sister bag over there.

Đáp án: C, sister bag

Lỗi ở [C] 'sister bag', phải sửa thành 'sister\'s bag' mới đúng ngữ pháp.

Câu 20 · Xem đáp án

This is sister kite in the park.

Đáp án: B, sister

Lỗi ở [B] 'sister', cần thêm 's sở hữu cách thành 'sister\'s' trước danh từ 'kite'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).