Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 12 có tính giờ

44 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

44 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.____ is your father's job? - He is a teacher.

Đáp án: D, What

Hỏi nghề nghiệp dùng 'What'. 'Who' hỏi người.

Câu 2.____ works in a hospital?

Đáp án: D, Who

Hỏi người làm việc dùng 'Who'. 'What' hỏi vật hoặc nghề.

Câu 3.____ does a farmer work?

Đáp án: C, Where

Hỏi nơi chốn dùng 'Where'. 'What' sai vì không hỏi nơi chốn.

Câu 4.____ is she? - She is my sister.

Đáp án: D, Who

Trả lời là người (my sister) nên hỏi 'Who'.

Câu 5.____ do you want to be?

Đáp án: B, What

Hỏi mong muốn làm nghề gì dùng 'What'.

Câu 6.____ is that man? - He is Mr. Nam.

Đáp án: C, Who

Trả lời là người (Mr. Nam) nên dùng 'Who'.

Câu 7.____ does a nurse help?

Đáp án: A, Who

Hỏi y tá giúp ai (sick people) nên dùng 'Who'.

Câu 8.____ is your new school?

Đáp án: B, Where

Hỏi địa điểm của trường học dùng 'Where'.

Câu 9.gap_1

Đáp án: A, farmer

'works on a farm' nên chọn 'farmer'.

Câu 10.gap_2

Đáp án: B, nurse

Làm việc tại bệnh viện và giúp người bệnh là 'nurse'.

Câu 11.gap_3

Đáp án: B, pupil

Học tiếng Anh và toán tại trường là học sinh (pupil).

Câu 12.gap_4

Đáp án: A, job

Câu hỏi về nghề nghiệp dùng 'job'.

Câu 13.Where does a pilot work? - He works in an _________.

Đáp án: C, airport

Phi công làm việc ở sân bay ('airport').

Câu 14.My father is a [gap]. (work)

Đáp án: worker

Đổi 'work' thành 'worker' (công nhân) chỉ ngôi người.

Câu 15.She likes to sing. She is a [gap]. (sing)

Đáp án: singer

Thêm '-er' vào 'sing' tạo thành 'singer' (ca sĩ).

Câu 16.He paints nice pictures. He is an [gap]. (art)

Đáp án: artist

Dùng 'artist' (họa sĩ) chỉ người vẽ tranh.

Câu 17.They dance very well. They are [gap]. (dance)

Đáp án: dancers

Chủ ngữ số nhiều 'They' nên dùng dạng số nhiều 'dancers'.

Câu 18.What ____ your mother do? - She is a teacher.

Đáp án: does

Chủ ngữ 'your mother' số ít nên dùng 'does' trong câu hỏi Wh-.

Câu 19.Where ____ the doctor work? - In a big hospital.

Đáp án: does

Chủ ngữ 'the doctor' số ít nên dùng trợ động từ 'does'.

Câu 20.Who ____ you want to be? - A pilot.

Đáp án: do

Chủ ngữ 'you' dùng trợ động từ 'do'.

Câu 21.Put the words in order to make a question.

Đáp án: What / is / your / mother's / job / ?

Để hỏi nghề nghiệp, ta dùng: What + is + your + mother's + job? (Nghề của mẹ em là gì?). Ta thêm 's vào sau mother để chỉ sự sở hữu: mother's job = nghề của mẹ.

Câu 22.Sắp xếp các từ thành câu hỏi nghề nghiệp đúng.

Đáp án: What / does / your / mother / do / ?

Cấu trúc hỏi nghề nghiệp của người thân: What + does + chủ ngữ số ít + do?

Câu 23.What is your mother job ?

Đáp án: C, mother job

Lỗi ở 'mother job'. Phải sửa thành 'mother's job' để chỉ nghề của mẹ.

Câu 24.Where does a nurse works ?

Đáp án: C, nurse works

Sau trợ động từ 'does', động từ chính phải để nguyên thể ('work'), không thêm 's'.

Câu 25.Who do your brother do?

Đáp án: B, do

Chủ ngữ 'your brother' số ít nên phải dùng 'does' thay vì 'do'.

Câu 26.He is a doctor.

Đáp án: A, What is his job?

Trả lời về nghề nghiệp ('a doctor') thì dùng câu hỏi 'What is his job?'.

Câu 27.She works in a school.

Đáp án: B, Where does she work?

Trả lời về nơi làm việc ('in a school') thì dùng câu hỏi 'Where does she work?'.

Câu 28.My father is a farmer.

Đáp án: C, What does your father do?

Nói về nghề của bố ('a farmer') tương đương với câu hỏi 'What does your father do?'.

Câu 29.A teacher works in a school.

Đáp án: Đúng

Giáo viên làm việc ở trường là đúng.

Câu 30.A doctor works on a farm.

Đáp án: Sai

Bác sĩ làm việc ở bệnh viện, không phải nông trại.

Câu 31.Sắp xếp từ thành câu hỏi đúng.

Đáp án: What / does / your / sister / do / ?

Cấu trúc hỏi nghề nghiệp dùng 'What does [chủ ngữ] do?', thứ tự đúng là What does your sister do?

Câu 32.Sắp xếp từ thành câu hỏi đúng.

Đáp án: Where / does / she / work / ?

Cấu trúc hỏi về nơi làm việc dùng từ để hỏi 'Where' + trợ động từ 'does' + chủ ngữ + động từ 'work'.

Câu 33.Sắp xếp các phần thành câu hỏi đúng.

Đáp án: Where / does / the / farmer / work

Từ hỏi Where đứng đầu câu, sau đó là does, rồi chủ ngữ the farmer, cuối cùng là động từ work. Câu đúng: Where does the farmer work? (Bác nông dân làm việc ở đâu?)

Câu 34.Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

Đáp án: What / is / her / job

Câu đúng: What is her job? (Nghề của cô ấy là gì?). Ta dùng cấu trúc: What + is + her/his + job? để hỏi về nghề nghiệp của một người. Em nhớ viết hoa chữ đầu câu và đặt dấu hỏi ở cuối nhé!

Câu 35.Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi về nghề nghiệp.

Đáp án: What / is / your / father's / job

Câu hỏi bắt đầu bằng từ hỏi What, rồi đến is, your father's và cuối cùng là job. Câu đúng: What is your father's job?

Câu 36.Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

Đáp án: Where / does / your / teacher / work

Câu hỏi bắt đầu bằng từ hỏi Where (ở đâu). Sau đó là does, rồi your teacher và cuối cùng là work. Câu đúng: Where does your teacher work? Em nhớ nhé: sau does, động từ work không thêm s.

Câu 37.Sắp xếp các phần thành câu hỏi đúng.

Đáp án: Where / does / your / sister / work

Câu hỏi bắt đầu bằng từ để hỏi Where, sau đó là does, rồi your sister và cuối cùng là work. Ta có: Where does your sister work?

Câu 38.Sắp xếp thành câu hỏi đúng.

Đáp án: What / does / your / father / do

Để hỏi về nghề nghiệp của một người, ta dùng câu: What does + he/she/tên người + do? Ở đây ta có: What does your father do? (Bố bạn làm nghề gì?). Với he, she hoặc một người, ta dùng does nhé!

Câu 39.Put the words in order to make a question.

Đáp án: What / does / your / uncle / do / ?

Để hỏi về nghề nghiệp của một người, ta dùng: What + does + he/she/tên người + do? Vì "your uncle" tương đương "he", ta dùng "does". Câu đúng: What does your uncle do?

Câu 40.Put the words in order.

Đáp án: What / does / your / mother / do?

Câu hỏi bắt đầu bằng từ để hỏi What, rồi đến does, your mother và do. Câu đúng: What does your mother do?

Câu 41.Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

Đáp án: Where / does / a farmer / work?

Hỏi nơi làm việc của ai đó, ta dùng 'Where does + chủ ngữ + work?'. Vì đã có does nên 'work' không thêm s. Câu đúng: Where does a farmer work?

Câu 42.Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

Đáp án: Where / does / Mai's / mother / work

Where dùng để hỏi về nơi chốn. Ta nói: Where does Mai's mother work? (Mẹ của Mai làm việc ở đâu?) Câu hỏi bắt đầu bằng Where, rồi đến does.

Câu 43.Sắp xếp các phần thành câu hỏi đúng về nghề nghiệp.

Đáp án: What / does / your mother / do?

Ta hỏi về nghề nghiệp bằng câu: What does your mother do? Câu bắt đầu bằng từ hỏi What, rồi đến does, sau đó là your mother và cuối cùng là do.

Câu 44.Sắp xếp các phần thành câu hỏi đúng.

Đáp án: What / does / your / uncle / do?

Muốn hỏi về nghề nghiệp, ta dùng What ... do? Với he/she hoặc một người như your uncle, ta dùng does. Câu đúng: What does your uncle do?

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).