Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.The ball is ____ the table.
Đáp án: C, on
Dùng 'on' để chỉ vị trí ở trên bề mặt cái bàn.
Câu 2.My books are ____ my school bag.
Đáp án: D, in
Dùng 'in' vì sách ở bên trong cặp. 'under' sai vị trí.
Câu 3.The lamp is ____ the table.
Đáp án: C, on
Dùng 'on' vì đèn đặt ở trên mặt bàn. 'in' sai.
Câu 4.We cook food in the ____.
Đáp án: B, kitchen
Nấu ăn ở nhà bếp (kitchen). 'bedroom' dùng để ngủ.
Câu 5.The dog is sleeping ____ the sofa.
Đáp án: D, on
Chó nằm trên ghế sofa dùng 'on'. 'in' sai.
Câu 6.My ball is ____ the bed. I cannot see it.
Đáp án: B, under
Bóng ở dưới gầm giường (under) nên không thấy. 'on' là thấy.
Câu 7.There are green trees in the ____.
Đáp án: C, garden
Cây xanh ở trong vườn (garden). 'bedroom' không có cây.
Câu 8.Open the ____, please. I want to go outside.
Đáp án: D, door
Mở cửa (door) để ra ngoài. 'bed' dùng để ngủ.
Câu 9.This is my house. It is big and nice. My toys are [gap 1] my box.
Đáp án: A, in
Đồ chơi ở trong hộp dùng 'in'. 'on' sai vị trí.
Câu 10.Look at my desk. The computer is [gap 2] the desk.
Đáp án: C, on
Máy tính đặt trên bàn dùng 'on'. 'in' không hợp lý.
Câu 11.My cat is sleeping [gap 3] the chair.
Đáp án: A, on
Mèo nằm trên ghế dùng 'on'. 'in' sai ngữ pháp.
Câu 12.The ball is [gap 4] the box on the bedroom floor.
Đáp án: A, in
Quả bóng nằm bên trong chiếc hộp dùng 'in'.
Câu 13.My shoes are [gap 5] the bed.
Đáp án: B, under
Giày thường để dưới gầm giường dùng 'under'. 'on' ít dùng cho giày.
Câu 14.There is a big ____ (bed) in my bedroom.
Đáp án: bed
Danh từ 'bed' giữ nguyên dạng số ít vì có 'a big'.
Câu 15.My house has a small ____ (garden).
Đáp án: garden
Giữ nguyên 'garden' sau mạo từ 'a'.
Câu 16.We sit on the ____ (sofa) in the living room.
Đáp án: sofa
Giữ nguyên từ 'sofa' làm tân ngữ.
Câu 17.The pen is ____ the book.
Đáp án: on
Bút ở trên sách dùng giới từ 'on'.
Câu 18.My cat is sleeping ____ the table.
Đáp án: under
Mèo ngủ dưới gầm bàn dùng 'under'.
Câu 19.The pencils are ____ the pencil case.
Đáp án: in
Bút chì ở trong hộp dùng 'in'.
Câu 20.The cat is on under the bed.
Đáp án: C, under
Không dùng hai giới từ 'on' và 'under' cùng lúc. Sửa thành 'is under'.
Câu 21.My books is in the bag.
Đáp án: B, is
'books' số nhiều nên phải dùng 'are', không dùng 'is'.
Câu 22.The lamp are on the table.
Đáp án: B, are
'lamp' số ít nên phải dùng 'is', không dùng 'are'.
Câu 23.The bag is on the desk. -> The desk has ____.
Đáp án: A, a bag on it
Cặp ở trên bàn nghĩa là bàn có cặp ở trên. 'in it' sai.
Câu 24.The cat is under the chair. -> The chair is ____ the cat.
Đáp án: B, on
Mèo dưới ghế thì ghế ở trên mèo ('on').
Câu 25.There is a bed in my bedroom. -> My bedroom ____.
Đáp án: A, has a bed
Có một cái giường trong phòng nghĩa là phòng ngủ có một cái giường ('has a bed').
Câu 26.We cook food in the bathroom.
Đáp án: Sai
Nấu ăn ở nhà bếp (kitchen), không phải phòng tắm (bathroom).
Câu 27.A lamp gives us light and it is often on the desk.
Đáp án: Đúng
Đèn bàn dùng để chiếu sáng và thường đặt trên bàn.
Câu 28.The cat is ____ the table.
Đáp án: B, on
Dùng 'on' chỉ vị trí ở trên bề mặt bàn. 'in' là ở trong.
Câu 29.My books are ____ my school bag.
Đáp án: C, in
Dùng 'in' vì sách ở bên trong cặp. 'under' là ở dưới.
Câu 30.The fish is swimming ______ the fish tank. (in / on / under)
Đáp án: in
Con cá bơi bên trong bể cá, nên ta dùng 'in' (ở trong). 'On' là ở trên và 'under' là ở dưới nên không hợp nghĩa.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.