Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

The cat is ____ the box.

  • Ain
  • Bof
  • Cto
  • Dat
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

My family cooks dinner in the ____.

  • Abedroom
  • Bkitchen
  • Cbathroom
  • Dgarden
Chọn giới từ đúng.

There is a big book ____ the table.

  • Ato
  • Bfrom
  • Con
  • Dfor
Chọn từ đúng để hoàn thành câu.

The dog is sleeping ____ the chair.

  • Abetween
  • Binto
  • Cthrough
  • Dunder
Chọn từ thích hợp nhất.

We watch TV together in the ____.

  • Aliving room
  • Bbathroom
  • Cdesk
  • Dwindow
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

The house is not big. It is very ____.

  • Afast
  • Bsmall
  • Chigh
  • Dheavy
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Hello, I am Nam. This is my house. It is [1] ____. There is a living room and a [2] ____. In my bedroom, there is a bed and a desk. The lamp is [3] ____ the desk. My school bag is [4] ____ the chair. Outside, there is a green [5] ____. I love my house.

Chọn đáp án đúng cho vị trí [1].

  • Abig
  • Bmany
  • Cwell
  • Drun
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Chọn đáp án đúng cho vị trí [2].

  • Achair
  • Btable
  • Ckitchen
  • Dwindow
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Chọn đáp án đúng cho vị trí [3].

  • Aat
  • Bto
  • Cfrom
  • Don
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Chọn đáp án đúng cho vị trí [4].

  • Aof
  • Bunder
  • Cup
  • Dout
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.

Chọn đáp án đúng cho vị trí [5].

  • Abed
  • Bdesk
  • Cgarden
  • Dsofa
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

There are two ____ in my house. (BEDROOM)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The living room has three big ____. (WINDOW)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My house has four small ____. (ROOM)

Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống.

There is a sofa ____ the living room.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

My father takes a bath in the ____.

Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu đúng.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các cụm từ sau để tạo thành câu đúng.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm phần gạch chân có lỗi sai.

There is a big sofa on the living room.

  • Ais
  • Bsofa
  • Con
  • Dliving room
Tìm phần gạch chân có lỗi sai.

The two chairs is in the kitchen.

  • Atwo
  • Bis
  • Cin
  • Dkitchen

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

The cat is ____ the box.

Đáp án: A, in

Dùng 'in' chỉ vị trí bên trong cái hộp. 'To' chỉ hướng di chuyển, không dùng để chỉ vị trí ở đây.

Câu 2 · Xem đáp án

My family cooks dinner in the ____.

Đáp án: B, kitchen

'Kitchen' là phòng bếp, nơi nấu ăn. 'Bedroom' là phòng ngủ, không phải nơi nấu ăn.

Câu 3 · Xem đáp án

There is a big book ____ the table.

Đáp án: C, on

Dùng 'on' để chỉ vật ở trên bề mặt cái bàn. 'From' chỉ nguồn gốc, không phù hợp.

Câu 4 · Xem đáp án

The dog is sleeping ____ the chair.

Đáp án: D, under

'Under' nghĩa là ở dưới cái ghế. 'Into' chỉ hướng đi vào, không chỉ vị trí nằm ngủ.

Câu 5 · Xem đáp án

We watch TV together in the ____.

Đáp án: A, living room

'Living room' là phòng khách, nơi cả nhà cùng xem ti vi. 'Bathroom' là phòng tắm nên không đúng.

Câu 6 · Xem đáp án

The house is not big. It is very ____.

Đáp án: B, small

'Small' (nhỏ) đối nghĩa với 'not big' (không to). 'Fast' (nhanh) không dùng chỉ độ lớn ngôi nhà.

Câu 7 · Xem đáp án

Chọn đáp án đúng cho vị trí [1].

Đáp án: A, big

'Big' là tính từ miêu tả ngôi nhà to đẹp. 'Run' là động từ chỉ hoạt động, không phù hợp.

Câu 8 · Xem đáp án

Chọn đáp án đúng cho vị trí [2].

Đáp án: C, kitchen

'Kitchen' là phòng bếp, đi cùng với 'living room'. 'Chair' là cái ghế, không phải tên phòng.

Câu 9 · Xem đáp án

Chọn đáp án đúng cho vị trí [3].

Đáp án: D, on

Đèn đặt ở trên mặt bàn nên dùng 'on'. 'To' chỉ hướng đi, không dùng chỉ vị trí đồ vật.

Câu 10 · Xem đáp án

Chọn đáp án đúng cho vị trí [4].

Đáp án: B, under

'Under' chỉ vị trí ở dưới cái ghế. 'Of' mang nghĩa là của, không phải giới từ nơi chốn.

Câu 11 · Xem đáp án

Chọn đáp án đúng cho vị trí [5].

Đáp án: C, garden

'Garden' là khu vườn ở ngoài sân ('outside'). 'Bed' là cái giường trong phòng ngủ nên không đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

There are two ____ in my house. (BEDROOM)

Đáp án: bedrooms

Sau 'two' (hai) cần danh từ số nhiều thêm 's' thành 'bedrooms'. 'Bedroom' là số ít nên chưa đúng.

Câu 13 · Xem đáp án

The living room has three big ____. (WINDOW)

Đáp án: windows

Sau số từ 'three' (ba) dùng danh từ số nhiều 'windows'. Giữ nguyên 'window' là số ít nên sai.

Câu 14 · Xem đáp án

My house has four small ____. (ROOM)

Đáp án: rooms

Sau số từ 'four' (bốn) cần danh từ số nhiều 'rooms'. Giữ nguyên 'room' là dạng số ít nên sai.

Câu 15 · Xem đáp án

There is a sofa ____ the living room.

Đáp án: in

Dùng 'in' chỉ vật ở trong không gian phòng. Dùng 'on' là sai vì không nằm trên bề mặt.

Câu 16 · Xem đáp án

My father takes a bath in the ____.

Đáp án: bathroom

'Bathroom' là phòng tắm, nơi tắm gội. Điền 'bedroom' (phòng ngủ) là sai vì không dùng để tắm.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: The cat / is / on the chair.

Cấu trúc: Chủ ngữ (The cat) + động từ (is) + nơi chốn (on the chair).

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: The ball / is under / the bed.

Cấu trúc: Chủ ngữ (The ball) + to be và giới từ (is under) + nơi chốn (the bed). Câu đúng là: 'The ball is under the bed.'

Câu 19 · Xem đáp án

There is a big sofa on the living room.

Đáp án: C, on

Dùng 'in' vì sofa ở trong phòng khách, không dùng 'on'. 'Is' chia đúng theo 'a big sofa' nên không chọn.

Câu 20 · Xem đáp án

The two chairs is in the kitchen.

Đáp án: B, is

Chủ ngữ 'two chairs' là số nhiều nên phải dùng 'are', không dùng 'is'. 'In' dùng trước nơi chốn là đúng.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).