Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.There ____ a bed and a desk in my bedroom.

Đáp án: D, is

Danh từ đầu tiên sau khoảng trống là 'a bed' số ít nên dùng 'There is'. 'are' dùng cho số nhiều.

Câu 2.There ____ two pillows on the bed.

Đáp án: D, are

Danh từ 'two pillows' ở dạng số nhiều nên dùng 'There are'. 'is' dùng cho số ít.

Câu 3.There ____ a bed and two chairs in my bedroom.

Đáp án: C, is

Danh từ đầu tiên sau chỗ trống là 'a bed' (số ít) nên dùng 'is'.

Câu 4.The cat is sleeping ____ the rug.

Đáp án: B, on

Mèo nằm trên tấm thảm trải sàn nên dùng 'on'. 'in' sai vì không nằm trong không gian kín.

Câu 5.There is a pink ____ on my desk to help me read at night.

Đáp án: D, lamp

Để đọc sách ban đêm trên bàn học cần 'lamp' (đèn bàn). 'door' và 'window' dùng để ra vào và thông gió.

Câu 6.My room is very clean and ____. Everything is in its place.

Đáp án: C, tidy

'tidy' có nghĩa là ngăn nắp, gọn gàng phù hợp với ngữ cảnh mọi thứ ở đúng chỗ.

Câu 7.I put my school clothes inside the ____.

Đáp án: C, wardrobe

Quần áo thường được cất trong 'wardrobe' (tủ quần áo). 'chair' dùng để ngồi.

Câu 8.Look at the ____ on the wall! It shows the correct time.

Đáp án: B, clock

Vật dụng chỉ thời gian trên tường là 'clock' (đồng hồ treo tường). 'blanket' dùng để đắp khi ngủ.

Câu 9.There [1] a small desk.

Đáp án: A, is

Danh từ 'a small desk' số ít nên dùng 'is'. 'are' là số nhiều.

Câu 10.There [2] two chairs near the desk.

Đáp án: C, are

Danh từ 'two chairs' số nhiều nên dùng 'are'.

Câu 11.My books are [3] the desk.

Đáp án: A, on

Sách đặt trên mặt bàn dùng giới từ 'on'.

Câu 12.A yellow [4] is on the wall.

Đáp án: B, picture

Vật treo trên tường là 'picture' (bức tranh). Các vật khác đặt dưới sàn.

Câu 13.My room is very [5] today.

Đáp án: A, tidy

Cần tính từ miêu tả căn phòng là 'tidy' (gọn gàng).

Câu 14.There (be) ________ a big bed in my room.

Đáp án: is

Chủ ngữ 'a big bed' là số ít nên dùng 'is'.

Câu 15.There (be) ________ three windows in my bedroom.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'three windows' là số nhiều nên dùng 'are'.

Câu 16.My sister likes to (sleep) ________ early at night.

Đáp án: sleep

Sau 'likes to' cần động từ nguyên mẫu 'sleep'.

Câu 17.The room is very clean because it is (tidy) ________.

Đáp án: tidy

Dùng tính từ 'tidy' để miêu tả phòng sạch sẽ, ngăn nắp.

Câu 18.There is a blue ________ on my bed to keep me warm.

Đáp án: blanket

Vật đắp trên giường giữ ấm là 'blanket' (chăn/mền).

Câu 19.There is a pink ________ on the desk. Anna uses it to study.

Đáp án: lamp

Dùng từ 'lamp' (đèn bàn) vì vật này đặt trên bàn học và dùng khi học bài.

Câu 20.Put your toys into this small ________.

Đáp án: box

Đồ chơi được cất gọn trong hộp 'box'.

Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh về phòng ngủ.

Đáp án: There / is / a / desk / in / my / room

Câu đúng: There is a desk in my room (Có một cái bàn học trong phòng của tôi). Dùng 'There is' với danh từ số ít.

Câu 22.There is two chairs near the desk .

Đáp án: A, is

Phía sau có 'two chairs' số nhiều nên phải sửa 'is' thành 'are'.

Câu 23.There is two chairs in the bedroom .

Đáp án: A, is

'two chairs' là số nhiều nên phải dùng 'are' thay cho 'is'.

Câu 24.My books are in the desk .

Đáp án: B, in

Sách nằm trên mặt bàn phải dùng 'on' thay vì 'in' (trong).

Câu 25.A big bed is in my room.

Đáp án: A, There is a big bed in my room.

Dùng cấu trúc 'There is' với danh từ số ít 'a big bed'. Các phương án khác sai ngữ pháp về số ít/số nhiều.

Câu 26.Two nice desks are in the classroom.

Đáp án: B, There are two nice desks in the classroom.

'Two nice desks' là số nhiều nên đi với 'There are'.

Câu 27.My bedroom is tidy.

Đáp án: A, It is a tidy bedroom.

'My bedroom is tidy' tương đương với 'It is a tidy bedroom'.

Câu 28.We use a blanket to keep warm when we sleep on the bed.

Đáp án: Đúng

Chăn (blanket) dùng để đắp giữ ấm khi ngủ. Phát biểu hoàn toàn đúng.

Câu 29.A wardrobe is a small box to keep pencils.

Đáp án: Sai

Wardrobe là tủ quần áo lớn, không phải hộp đựng bút nhỏ.

Câu 30.Look at the picture. There is are two pillows on the bed.

Đáp án: B, are

Danh từ 'two pillows' số nhiều nên dùng 'are'. 'is' dùng cho số ít.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).