There ____ a big bed in my bedroom.
- Ais
- Bare
- Cam
- Dbe
20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
There ____ a big bed in my bedroom.
There ____ two chairs near the desk.
There is a blue clock ____ the wall.
There is a large ____ for my clothes in the corner.
____ there a bookcase in your room? - Yes, there is.
My bedroom is always clean and ____. I put my toys away.
This is my bedroom. It is small and tidy. There (1) ____ a big bed near the window. On the bed, there (2) ____ two pillows and a soft blanket. There is a brown desk next to the bed. A lamp is (3) ____ the desk. There are three books (4) ____ the box under the chair. I love my room because I can (5) ____ well here.
Chọn từ thích hợp cho vị trí (1).
Chọn từ thích hợp cho vị trí (2).
Chọn từ thích hợp cho vị trí (3).
Chọn từ thích hợp cho vị trí (4).
Chọn từ thích hợp cho vị trí (5).
There are two ____ on the bed. (pillow)
There are two toy ____ under the desk. (box)
There are three colorful ____ on the wall. (picture)
There ____ a lamp on the desk.
There ____ four chairs in my room.
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi hoàn chỉnh.
There is a blanket and two pillow on the bed.
There are a brown desk near the window.
There ____ a big bed in my bedroom.
Đáp án: A, is
Dùng 'is' vì 'a big bed' là số ít. 'are' dùng cho số nhiều nên chưa đúng.
There ____ two chairs near the desk.
Đáp án: B, are
Dùng 'are' vì 'two chairs' là số nhiều. Không dùng 'is' vì 'is' chỉ đi với số ít.
There is a blue clock ____ the wall.
Đáp án: C, on
Treo trên tường ta dùng giới từ 'on'. 'in' có nghĩa là bên trong nên không đúng.
There is a large ____ for my clothes in the corner.
Đáp án: D, wardrobe
'wardrobe' là tủ quần áo, hợp nghĩa cất quần áo. 'rug' là tấm thảm nên không đúng.
____ there a bookcase in your room? - Yes, there is.
Đáp án: A, Is
Hỏi về 'a bookcase' (số ít) dùng 'Is there'. 'Are' chỉ dùng cho danh từ số nhiều.
My bedroom is always clean and ____. I put my toys away.
Đáp án: B, tidy
'tidy' nghĩa là ngăn nắp, hợp khi dọn đồ chơi. 'dark' nghĩa là tối nên không hợp nghĩa.
Chọn từ thích hợp cho vị trí (1).
Đáp án: A, is
Sau chỗ trống là 'a big bed' số ít nên dùng 'There is'. 'are' chỉ dùng cho số nhiều.
Chọn từ thích hợp cho vị trí (2).
Đáp án: C, are
'two pillows' là danh từ số nhiều nên dùng 'there are'. 'is' chỉ dùng cho số ít.
Chọn từ thích hợp cho vị trí (3).
Đáp án: B, on
Đèn để trên mặt bàn nên dùng 'on'. 'under' nghĩa là ở dưới gầm bàn nên sai.
Chọn từ thích hợp cho vị trí (4).
Đáp án: D, in
Sách đựng bên trong chiếc hộp nên dùng 'in'. 'on' nghĩa là ở trên bề mặt.
Chọn từ thích hợp cho vị trí (5).
Đáp án: C, sleep
Trong phòng ngủ ta ngủ ngon ('sleep well'). 'cook' nghĩa là nấu ăn nên không hợp nghĩa.
There are two ____ on the bed. (pillow)
Đáp án: pillows
Sau số đếm 'two' cần danh từ số nhiều, thêm 's' vào 'pillow' thành 'pillows'.
There are two toy ____ under the desk. (box)
Đáp án: boxes
Danh từ 'box' kết thúc bằng đuôi 'x', dạng số nhiều ta thêm 'es' thành 'boxes'.
There are three colorful ____ on the wall. (picture)
Đáp án: pictures
Có số lượng 'three' nên danh từ chuyển sang số nhiều là 'pictures'. 'picture' số ít là sai.
There ____ a lamp on the desk.
Đáp án: is
Điền 'is' vì 'a lamp' là danh từ số ít. Không điền 'are' vì 'are' chỉ dùng cho số nhiều.
There ____ four chairs in my room.
Đáp án: are
Điền 'are' vì 'four chairs' là số nhiều. Không điền 'is' vì 'is' dùng cho số ít.
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.
Đáp án: There / is / a soft rug / on the floor.
Cấu trúc: There + is + danh từ số ít + vị trí. Câu đúng: 'There is a soft rug on the floor.'
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi hoàn chỉnh.
Đáp án: Are / there / two windows / in your bedroom?
Câu hỏi số nhiều: Are + there + danh từ số nhiều + vị trí? Đúng: 'Are there two windows in your bedroom?'
There is a blanket and two pillow on the bed.
Đáp án: D, pillow
'pillow' sai vì sau số lượng 'two' phải là số nhiều 'pillows'. 'is' đúng vì đứng trước 'a blanket'.
There are a brown desk near the window.
Đáp án: A, are
'are' sai vì chủ ngữ phía sau 'a brown desk' là số ít, phải sửa thành 'is'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.