Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 14 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng nhất.

There ____ a big bed in my bedroom.

  • Ais
  • Bare
  • Cam
  • Dbe
Chọn đáp án đúng nhất.

There ____ two chairs near the desk.

  • Ais
  • Bare
  • Chas
  • Dhave
Chọn đáp án đúng nhất.

There is a blue clock ____ the wall.

  • Aat
  • Bunder
  • Con
  • Din
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

There is a large ____ for my clothes in the corner.

  • Arug
  • Blamp
  • Cpillow
  • Dwardrobe
Chọn từ đúng để hoàn thành câu hỏi.

____ there a bookcase in your room? - Yes, there is.

  • AIs
  • BAre
  • CDo
  • DDoes
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

My bedroom is always clean and ____. I put my toys away.

  • Adark
  • Btidy
  • Cold
  • Dnoisy
Chọn đáp án đúng nhất.

This is my bedroom. It is small and tidy. There (1) ____ a big bed near the window. On the bed, there (2) ____ two pillows and a soft blanket. There is a brown desk next to the bed. A lamp is (3) ____ the desk. There are three books (4) ____ the box under the chair. I love my room because I can (5) ____ well here.

Chọn từ thích hợp cho vị trí (1).

  • Ais
  • Bare
  • Chave
  • Dbe
Chọn đáp án đúng nhất.

Chọn từ thích hợp cho vị trí (2).

  • Aam
  • Bis
  • Care
  • Ddo
Chọn đáp án đúng nhất.

Chọn từ thích hợp cho vị trí (3).

  • Aunder
  • Bon
  • Cbehind
  • Dfrom
Chọn đáp án đúng nhất.

Chọn từ thích hợp cho vị trí (4).

  • Ato
  • Bon
  • Cat
  • Din
Chọn đáp án đúng nhất.

Chọn từ thích hợp cho vị trí (5).

  • Adraw
  • Bcook
  • Csleep
  • Dsing
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

There are two ____ on the bed. (pillow)

Cho dạng số nhiều của từ trong ngoặc.

There are two toy ____ under the desk. (box)

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc để hoàn thành câu.

There are three colorful ____ on the wall. (picture)

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

There ____ a lamp on the desk.

Điền một từ thích hợp vào chỗ trống.

There ____ four chairs in my room.

Sắp xếp các từ theo thứ tự đúng.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ theo thứ tự đúng.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi hoàn chỉnh.

Tìm một lỗi sai trong câu.

There is a blanket and two pillow on the bed.

  • Ais
  • Ba
  • Cand
  • Dpillow
Tìm một lỗi sai trong câu.

There are a brown desk near the window.

  • Aare
  • Ba
  • Cdesk
  • Dwindow

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

There ____ a big bed in my bedroom.

Đáp án: A, is

Dùng 'is' vì 'a big bed' là số ít. 'are' dùng cho số nhiều nên chưa đúng.

Câu 2 · Xem đáp án

There ____ two chairs near the desk.

Đáp án: B, are

Dùng 'are' vì 'two chairs' là số nhiều. Không dùng 'is' vì 'is' chỉ đi với số ít.

Câu 3 · Xem đáp án

There is a blue clock ____ the wall.

Đáp án: C, on

Treo trên tường ta dùng giới từ 'on'. 'in' có nghĩa là bên trong nên không đúng.

Câu 4 · Xem đáp án

There is a large ____ for my clothes in the corner.

Đáp án: D, wardrobe

'wardrobe' là tủ quần áo, hợp nghĩa cất quần áo. 'rug' là tấm thảm nên không đúng.

Câu 5 · Xem đáp án

____ there a bookcase in your room? - Yes, there is.

Đáp án: A, Is

Hỏi về 'a bookcase' (số ít) dùng 'Is there'. 'Are' chỉ dùng cho danh từ số nhiều.

Câu 6 · Xem đáp án

My bedroom is always clean and ____. I put my toys away.

Đáp án: B, tidy

'tidy' nghĩa là ngăn nắp, hợp khi dọn đồ chơi. 'dark' nghĩa là tối nên không hợp nghĩa.

Câu 7 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí (1).

Đáp án: A, is

Sau chỗ trống là 'a big bed' số ít nên dùng 'There is'. 'are' chỉ dùng cho số nhiều.

Câu 8 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí (2).

Đáp án: C, are

'two pillows' là danh từ số nhiều nên dùng 'there are'. 'is' chỉ dùng cho số ít.

Câu 9 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí (3).

Đáp án: B, on

Đèn để trên mặt bàn nên dùng 'on'. 'under' nghĩa là ở dưới gầm bàn nên sai.

Câu 10 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí (4).

Đáp án: D, in

Sách đựng bên trong chiếc hộp nên dùng 'in'. 'on' nghĩa là ở trên bề mặt.

Câu 11 · Xem đáp án

Chọn từ thích hợp cho vị trí (5).

Đáp án: C, sleep

Trong phòng ngủ ta ngủ ngon ('sleep well'). 'cook' nghĩa là nấu ăn nên không hợp nghĩa.

Câu 12 · Xem đáp án

There are two ____ on the bed. (pillow)

Đáp án: pillows

Sau số đếm 'two' cần danh từ số nhiều, thêm 's' vào 'pillow' thành 'pillows'.

Câu 13 · Xem đáp án

There are two toy ____ under the desk. (box)

Đáp án: boxes

Danh từ 'box' kết thúc bằng đuôi 'x', dạng số nhiều ta thêm 'es' thành 'boxes'.

Câu 14 · Xem đáp án

There are three colorful ____ on the wall. (picture)

Đáp án: pictures

Có số lượng 'three' nên danh từ chuyển sang số nhiều là 'pictures'. 'picture' số ít là sai.

Câu 15 · Xem đáp án

There ____ a lamp on the desk.

Đáp án: is

Điền 'is' vì 'a lamp' là danh từ số ít. Không điền 'are' vì 'are' chỉ dùng cho số nhiều.

Câu 16 · Xem đáp án

There ____ four chairs in my room.

Đáp án: are

Điền 'are' vì 'four chairs' là số nhiều. Không điền 'is' vì 'is' dùng cho số ít.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: There / is / a soft rug / on the floor.

Cấu trúc: There + is + danh từ số ít + vị trí. Câu đúng: 'There is a soft rug on the floor.'

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi hoàn chỉnh.

Đáp án: Are / there / two windows / in your bedroom?

Câu hỏi số nhiều: Are + there + danh từ số nhiều + vị trí? Đúng: 'Are there two windows in your bedroom?'

Câu 19 · Xem đáp án

There is a blanket and two pillow on the bed.

Đáp án: D, pillow

'pillow' sai vì sau số lượng 'two' phải là số nhiều 'pillows'. 'is' đúng vì đứng trước 'a blanket'.

Câu 20 · Xem đáp án

There are a brown desk near the window.

Đáp án: A, are

'are' sai vì chủ ngữ phía sau 'a brown desk' là số ít, phải sửa thành 'is'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).