Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.I want to drink some ____ because I am thirsty.
Đáp án: A, water
'Water' là danh từ không đếm được dùng để uống khi khát. 'spoon', 'chair', 'plate' là đồ vật, không uống được.
Câu 2.Nam has three ____ for his rice and fish.
Đáp án: C, bowl
'Bowl' đếm được nên dùng số nhiều 'three bowls'. 'soup', 'meat', 'water' là danh từ không đếm được.
Câu 3.Can I have two ____ of soup, please?
Đáp án: D, bowls
Canh đựng trong 'bowls' (tô). 'cups' đựng nước, 'plates' đựng thức ăn khô.
Câu 4.The food is very ____. I like it.
Đáp án: C, delicious
'Delicious' chỉ đồ ăn ngon. 'hungry', 'thirsty', 'full' chỉ trạng thái của con người.
Câu 5.My mother puts hot ____ on the dinner table.
Đáp án: D, soup
'Soup' (súp/canh) là món ăn nóng. Các từ khác không phải món ăn.
Câu 6.Mai uses a pair of ____ to eat rice and fish.
Đáp án: A, chopsticks
'Chopsticks' (đũa) dùng để gắp cơm và cá. Các đáp án khác sai công dụng.
Câu 7.We need four ____ to sit around the dining table.
Đáp án: B, chairs
Để ngồi quanh bàn ăn cần có 'chairs' (ghế). Đồ vật khác dùng để ăn uống.
Câu 8.I eat some fresh ____ like carrots and cabbages.
Đáp án: B, vegetables
'Vegetables' là danh từ đếm được, sau 'some' dùng số nhiều. 'vegetable' thiếu s, 'water' và 'meat' không phải rau củ.
Câu 9.Lan is [1] at the dining table.
Đáp án: B, eating
Cấu trúc hiện tại tiếp diễn 'is eating' chỉ hành động đang diễn ra. Các từ khác sai ngữ pháp hoặc nghĩa.
Câu 10.She is very [2] because it is lunchtime.
Đáp án: A, hungry
Đến giờ ăn trưa nên cô ấy cảm thấy 'hungry' (đói). 'thirsty' là khát nước, 'full' là no.
Câu 11.On the table, there is a big [3] of hot soup
Đáp án: C, bowl
Canh (soup) được đựng trong 'bowl' (tô). 'cup', 'plate', 'spoon' không phù hợp với 'soup'.
Câu 12.and some fresh [4].
Đáp án: D, vegetables
Sau 'some' với danh từ đếm được ta dùng số nhiều 'vegetables'. 'vegetable' thiếu s.
Câu 13.She also wants a [5] of cold water to drink.
Đáp án: A, cup
Nước uống thường dùng đơn vị đo 'cup' (cốc). Các từ còn lại không dùng cho nước.
Câu 14.Mom cooks some delicious ____ (meat) for dinner.
Đáp án: meat
'Meat' là danh từ không đếm được, giữ nguyên dạng không thêm s.
Câu 15.I have two ____ (spoon) on the table.
Đáp án: spoons
Trước chỗ trống có số từ 'two' nên danh từ 'spoon' phải đổi thành số nhiều 'spoons'.
Câu 16.There are three ____ (plate) on the table.
Đáp án: plates
Số từ 'three' đi với danh từ đếm được số nhiều, thêm 's' thành 'plates'.
Câu 17.We need some fresh ____ (vegetable) for our meal.
Đáp án: vegetables
Sau 'some' với danh từ đếm được cần dùng dạng số nhiều 'vegetables'.
Câu 18.Please give me a ____ of rice.
Đáp án: bowl
Cơm (rice) thường được ăn từ 'bowl' (tô/chén).
Câu 19.I am very thirsty. I want to drink some ____.
Đáp án: water
Khát nước thì uống 'water' (nước).
Câu 20.My grandfather sits on the ____ near the table.
Đáp án: chair
Để ngồi gần bàn ăn thì dùng 'chair' (ghế).
Câu 21.I want some water and two bowl of soup.
Đáp án: D, bowl
Sau số từ 'two' thì danh từ đếm được phải ở số nhiều, sửa 'bowl' thành 'bowls'.
Câu 22.How many apple do you want for lunch?
Đáp án: A, apple
'Apple' là danh từ đếm được, sau 'How many' phải dùng dạng số nhiều 'apples'.
Câu 23.There is three chairs at the table.
Đáp án: A, is
Danh từ phía sau là 'three chairs' số nhiều nên phải dùng 'are' thay vì 'is'.
Câu 24.I have two bowls of rice. -> I want ____.
Đáp án: B, two bowls of rice
Giữ nguyên ý nghĩa số lượng: 'two bowls of rice'. Các câu khác sai ngữ pháp số nhiều.
Câu 25.Choose the correct sentence for uncountable noun 'water'.
Đáp án: C, I drink water every day.
'water' là danh từ không đếm được nên không dùng 'a', số nhiều 's' hoặc số đếm trực tiếp phía trước.
Câu 26.I have an apple. -> I have ____.
Đáp án: A, some apples
Danh từ đếm được số nhiều dùng với some.
Câu 27.We use a spoon to eat soup.
Đáp án: Đúng
'Spoon' (thìa) dùng để múc ăn canh (soup). Phát biểu trên là đúng.
Câu 28.I want two ____ for dinner.
Đáp án: D, spoons
Số đếm 'two' đi với danh từ đếm được số nhiều: spoons. Soup, rice không đếm được, bowl thiếu s.
Câu 29.She has some ____ in her cup.
Đáp án: A, water
Cup chứa chất lỏng không đếm được: water. Fork, plate, chair là đồ vật đếm được.
Câu 30.Pass me three ____, please.
Đáp án: C, bowls
Three đi với danh từ đếm được số nhiều: bowls. Meat, soup không đếm được.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.