Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 15 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

I have [gap] bowl of rice for lunch.

  • Aany
  • Ban
  • Csome
  • Da
Chọn đáp án đúng.

She wants some [gap] in her glass.

  • Aspoon
  • Bwater
  • Cfork
  • Dplate
Chọn đáp án đúng.

There are three [gap] on the table.

  • Asoup
  • Bmeat
  • Cfish
  • Dcup
Chọn đáp án đúng.

I am hungry. I want to eat some [gap].

  • Awater
  • Bcup
  • Cmeat
  • Dchair
Chọn đáp án đúng.

Please give me a [gap] of soup.

  • Abowl
  • Bfork
  • Cchopsticks
  • Dchair
Chọn câu đúng.

There is some rice in the bowl. (Chọn câu đồng nghĩa hoặc đúng ngữ pháp)

  • AThere are some rice in the bowl.
  • BThere is some rice in the bowl.
  • CThere is a rice in the bowl.
  • DThere are a rice in the bowl.
Chọn câu đúng.

I have two spoon. (Tìm câu sửa lỗi đúng)

  • AI have two spoons.
  • BI has two spoons.
  • CI have two spoon.
  • DI am have two spoons.
Chọn câu đúng.

She wants a apple. (Tìm câu sửa lỗi đúng)

  • AShe want an apple.
  • BShe wants a apple.
  • CShe wants an apple.
  • DShe wanting an apple.
Đúng hay sai?

Water is an uncountable noun.

Đúng hay sai?

You can add 's' to 'fish' to make it plural easily as 'fishes' always.

Đúng hay sai?

We say 'a plate' because plate is a countable noun.

Đúng hay sai?

Soup is a countable noun so we can say 'two soups'.

Nối cột cho đúng

Nối cột cho đúng

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

I have two [gap] (cup) on the table.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

There is some [gap] (meat) on the plate.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

He uses two [gap] (chopstick) to eat noodles.

Tìm lỗi sai.

I have a waters today .

  • Ahave
  • Ba
  • Cwaters
  • Dtoday
Tìm lỗi sai.

There is three bowl here .

  • Ais
  • Bthree
  • Cbowl
  • Dhere
Tìm lỗi sai.

She wants some fork now .

  • Awants
  • Bsome
  • Cfork
  • Dnow

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

I have [gap] bowl of rice for lunch.

Đáp án: D, a

'bowl' là danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng phụ âm nên dùng 'a'. 'an' dùng cho danh từ bắt đầu bằng nguyên âm.

Câu 2 · Xem đáp án

She wants some [gap] in her glass.

Đáp án: B, water

'water' là danh từ không đếm được và phù hợp để đựng trong ly. Các từ còn lại là đồ vật đếm được.

Câu 3 · Xem đáp án

There are three [gap] on the table.

Đáp án: D, cup

Sau số từ 'three' cần danh từ đếm được số nhiều (thêm s). 'cup' thành 'cups'. Soup, meat, fish ở đây là không đếm được.

Câu 4 · Xem đáp án

I am hungry. I want to eat some [gap].

Đáp án: C, meat

Đói bụng ('hungry') nên cần ăn thức ăn như 'meat' (thịt). 'water' là để uống khi khát.

Câu 5 · Xem đáp án

Please give me a [gap] of soup.

Đáp án: A, bowl

Súp ('soup') là danh từ không đếm được, dùng đơn vị đo là 'bowl' (bát). Không dùng fork hay chair.

Câu 6 · Xem đáp án

There is some rice in the bowl. (Chọn câu đồng nghĩa hoặc đúng ngữ pháp)

Đáp án: B, There is some rice in the bowl.

'rice' là danh từ không đếm được nên dùng 'There is' và 'some'. Sai khi dùng 'are' hoặc 'a'.

Câu 7 · Xem đáp án

I have two spoon. (Tìm câu sửa lỗi đúng)

Đáp án: A, I have two spoons.

Sau số từ 'two' danh từ đếm được 'spoon' phải thêm 's' thành 'spoons'. Chủ ngữ 'I' đi với 'have'.

Câu 8 · Xem đáp án

She wants a apple. (Tìm câu sửa lỗi đúng)

Đáp án: C, She wants an apple.

'apple' bắt đầu bằng nguyên âm 'a' nên phải dùng 'an' thay vì 'a'. Động từ chia 'wants' cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 9 · Xem đáp án

Water is an uncountable noun.

Đáp án: Đúng

'water' không đếm được bằng số lượng trực tiếp (một nước, hai nước) nên là danh từ không đếm được.

Câu 10 · Xem đáp án

You can add 's' to 'fish' to make it plural easily as 'fishes' always.

Đáp án: Sai

'fish' có dạng số nhiều giữ nguyên là 'fish' trong hầu hết ngữ cảnh ẩm thực.

Câu 11 · Xem đáp án

We say 'a plate' because plate is a countable noun.

Đáp án: Đúng

'plate' là danh từ đếm được số ít, có thể đếm được (một cái đĩa, hai cái đĩa) nên dùng 'a'.

Câu 12 · Xem đáp án

Soup is a countable noun so we can say 'two soups'.

Đáp án: Sai

'soup' là danh từ không đếm được, muốn chỉ số lượng phải dùng đơn vị đo như 'a bowl of soup'.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối cột cho đúng

Đáp án: 1–b, 2–a

'fork' đếm được (countable), 'water' không đếm được (uncountable).

Câu 14 · Xem đáp án

I have two [gap] (cup) on the table.

Đáp án: cups

Số từ 'two' đi với danh từ số nhiều, thêm 's' vào 'cup' thành 'cups'.

Câu 15 · Xem đáp án

There is some [gap] (meat) on the plate.

Đáp án: meat

'meat' là danh từ không đếm được nên đi sau 'some' giữ nguyên dạng không đổi.

Câu 16 · Xem đáp án

He uses two [gap] (chopstick) to eat noodles.

Đáp án: chopsticks

Đôi đũa thường dùng số nhiều 'chopsticks' đi với số từ 'two'.

Câu 17 · Xem đáp án

I have a waters today .

Đáp án: C, waters

'water' là danh từ không đếm được nên không thể thêm 's' thành 'waters'.

Câu 18 · Xem đáp án

There is three bowl here .

Đáp án: C, bowl

Sau 'three' danh từ 'bowl' phải ở dạng số nhiều là 'bowls'.

Câu 19 · Xem đáp án

She wants some fork now .

Đáp án: C, fork

'some' dùng với danh từ không đếm được hoặc danh từ đếm được số nhiều. 'fork' phải sửa thành 'forks'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).