Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 có tính giờ

32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.____ is that animal? - It is a brown dog.

Đáp án: D, What

Hỏi về sự vật dùng What. Where hỏi nơi chốn.

Câu 2.____ do you feed the fish? - I feed them in the morning.

Đáp án: B, When

Trả lời 'in the morning' nên hỏi thời gian bằng When. What hỏi sự vật.

Câu 3.____ is the small bird? - It is in the cage.

Đáp án: C, Where

Trả lời 'in the cage' chỉ vị trí nên hỏi bằng Where. Who hỏi người.

Câu 4.____ is your favorite pet? - My cute cat.

Đáp án: D, What

Hỏi về con vật yêu thích dùng What. Where hỏi nơi chốn.

Câu 5.____ plays with the puppy? - Lan plays with it.

Đáp án: C, Who

Trả lời 'Lan' là người nên hỏi bằng Who. What hỏi đồ vật.

Câu 6.____ do you have two rabbits? - Because they are cute.

Đáp án: B, Why

Trả lời bắt đầu bằng 'Because' nên hỏi lý do bằng Why. What hỏi sự vật.

Câu 7.____ is that animal's tail? - It is long and fluffy.

Đáp án: B, What

Hỏi về đặc điểm của cái đuôi dùng What. Where hỏi ở đâu.

Câu 8.____ does the hamster live? - It lives in a small cage.

Đáp án: C, Where

Hỏi nơi chốn sống dùng Where. When hỏi thời gian.

Câu 9.Gap 1

Đáp án: B, rabbit

Đoạn sau nhắc đến tai dài nên điền rabbit (thỏ). dog không phù hợp.

Câu 10.Gap 2

Đáp án: D, fur

Mô tả lông mềm dùng 'soft fur'. tail không dùng tính từ soft như vậy ở đây.

Câu 11.Gap 3

Đáp án: A, play

Cấu trúc 'like to play with' hợp nghĩa. feed không đi với with.

Câu 12.Gap 4

Đáp án: C, cage

Thỏ ở trong lồng nên dùng 'cage'. cat là con vật.

Câu 13.Gap 5

Đáp án: A, friendly

Thân thiện với mọi người dùng 'friendly'. big không hợp ngữ cảnh tính cách.

Câu 14.What animal is this? - It is a cute ____. (kitten)

Đáp án: kitten

Từ 'kitten' giữ nguyên dạng vì phù hợp câu hỏi con mèo con.

Câu 15.Where is the little ____? - It is running in the yard. (puppy)

Đáp án: puppy

Dùng 'puppy' chỉ chú chó con chạy trong sân.

Câu 16.Why do you like the ____? - Because it can talk! (parrot)

Đáp án: parrot

Loài vật biết nói là 'parrot' (vẹt).

Câu 17.What color is the ____? - It is green and swimming. (turtle)

Đáp án: turtle

Con vật màu xanh và bơi là 'turtle' (rùa).

Câu 18.What do you ____ to your dog every morning? - I give it meat.

Đáp án: feed

Cấu trúc hỏi và đáp về việc cho ăn dùng 'feed'.

Câu 19.Where is the yellow ____? - It is flying in the sky.

Đáp án: bird

Con vật biết bay là 'bird' (chim).

Câu 20.Why is the white ____ so happy? - Because it has a long carrot.

Đáp án: rabbit

Con vật thích cà rốt là 'rabbit' (thỏ).

Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hỏi hoàn chỉnh về thú cưng.

Đáp án: What / pet / does / An / have

Thứ tự đúng: What pet does An have? (What + danh từ + trợ động từ does + chủ ngữ + động từ).

Câu 22.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Where / is / your / little / dog

Thứ tự đúng: Where is your little dog? (Cấu trúc hỏi vị trí thú cưng: Where + to be + chủ ngữ).

Câu 23.What does the cat eats ?

Đáp án: D, eats

Sau does, động từ dùng dạng nguyên mẫu. Đổi eats thành eat.

Câu 24.Where are the small bird ?

Đáp án: B, are

Chủ ngữ 'the small bird' số ít nên dùng 'is' thay vì 'are'.

Câu 25.Why do you like dog ?

Đáp án: D, dog

Danh từ đếm được số ít 'dog' cần mạo từ hoặc dạng số nhiều 'dogs'.

Câu 26.The cat is in the basket. -> Where ____?

Đáp án: A, is the cat

Hỏi vị trí 'in the basket' dùng 'Where is the cat'. 'are the cat' sai số ít số nhiều.

Câu 27.My pet is a cute rabbit. -> What ____?

Đáp án: A, is your pet

Hỏi về thú cưng dùng 'What is your pet'. Cấu trúc đảo ngữ câu hỏi đúng.

Câu 28.Lan plays with the puppy in the afternoon. -> When ____?

Đáp án: A, does Lan play with the puppy

Hỏi thời gian dùng 'When does Lan play with the puppy'. 'do' sai cho chủ ngữ Lan.

Câu 29.We use 'Who' to ask about animal food like fish and meat.

Đáp án: Sai

Who dùng để hỏi về người, không dùng hỏi thức ăn.

Câu 30.Look at the picture. The question 'What is this?' asks about a dog, and the answer 'It is a dog' is correct.

Đáp án: Đúng

Nhận định chính xác vì câu hỏi 'What is this?' đi kèm đáp án 'It is a dog' phù hợp với chủ đề thú cưng.

Câu 31.Sắp xếp từ thành câu hỏi hoàn chỉnh.

Đáp án: Where / do / you / feed / the / dog / ?

Hỏi nơi chốn dùng Where + trợ động từ do + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.

Câu 32.Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

Đáp án: What / is / that / pet?

Cấu trúc câu hỏi với 'What': What + is + this/that + danh từ. Thứ tự đúng: What is that pet?

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).