Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 16 có đáp án, bộ 1

18 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

____ is that small rabbit? - It is under the chair.

  • AWhat
  • BWhere
  • CWho
  • DWhen
Chọn đáp án đúng.

____ do you feed your pet dog? - In the morning.

  • AWho
  • BWhere
  • CWhen
  • DWhat
Chọn đáp án đúng.

____ is your favourite pet? - My cute puppy.

  • AWhere
  • BWhen
  • CWhat
  • DWho
Chọn đáp án đúng.

____ do you play with your dog? - In the garden.

  • AWhere
  • BWhen
  • CWhat
  • DWho
Chọn đáp án đúng.

____ is your rabbit like? - It is white and small.

  • AWhen
  • BWho
  • CWhere
  • DWhat
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

Nam has many pets at home. He has a big dog, a small cat, and a cute bird in a cage. Every afternoon, Nam plays with his dog in the garden. He feeds the bird with fresh seeds. His pets are very friendly.

____ is your hamster? - It is in the small box.

  • AWhere
  • BWhat
  • CWhen
  • DWho
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ do you feed the cute bird? - Every morning.

  • AWhere
  • BWhen
  • CWho
  • DWhat
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ is in the big cage? - A friendly parrot.

  • AWhere
  • BWhen
  • CWhat
  • DWhy
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ plays with the puppy? - Lan does.

  • AWhere
  • BWhen
  • CWhat
  • DWho
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

____ pet do you like? - I like the small turtle.

  • AWhat
  • BWhere
  • CWhen
  • DWho
Viết lại từ trong ngoặc cho đúng ngữ pháp.

[what] pet is in the small box? - A cute kitten.

Viết lại từ trong ngoặc cho đúng ngữ pháp.

[where] is the friendly duck? - Near the big lake.

Viết lại từ trong ngoặc cho đúng ngữ pháp.

[when] do you feed your dog? - In the morning.

Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống.

____ is that cute rabbit? - It is white and small.

Điền từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống.

____ has a red tail? - The small parrot does.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

Tìm lỗi sai trong câu.

What do the cat live?

  • AWhat
  • Bdo
  • Cthe cat
  • Dlive

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

____ is that small rabbit? - It is under the chair.

Đáp án: B, Where

Hỏi vị trí dùng Where. What hỏi sự vật. Đáp án đúng là B.

Câu 2 · Xem đáp án

____ do you feed your pet dog? - In the morning.

Đáp án: C, When

Hỏi thời gian buổi sáng dùng When. Đáp án đúng là C.

Câu 3 · Xem đáp án

____ is your favourite pet? - My cute puppy.

Đáp án: C, What

Hỏi sự vật, thú cưng yêu thích dùng What. Where hỏi nơi chốn. Đáp án đúng là C.

Câu 4 · Xem đáp án

____ do you play with your dog? - In the garden.

Đáp án: A, Where

Hỏi nơi chốn chơi đùa dùng Where. When hỏi thời gian. Đáp án đúng là A.

Câu 5 · Xem đáp án

____ is your rabbit like? - It is white and small.

Đáp án: D, What

Hỏi đặc điểm của thú cưng dùng What ... like. Đáp án đúng là D.

Câu 6 · Xem đáp án

____ is your hamster? - It is in the small box.

Đáp án: A, Where

Trả lời 'in the small box' chỉ vị trí nên hỏi bằng Where. What hỏi sự vật. Đáp án đúng là A.

Câu 7 · Xem đáp án

____ do you feed the cute bird? - Every morning.

Đáp án: B, When

Trả lời 'Every morning' chỉ thời gian nên hỏi bằng When. Where hỏi nơi chốn. Đáp án đúng là B.

Câu 8 · Xem đáp án

____ is in the big cage? - A friendly parrot.

Đáp án: C, What

Hỏi về sự vật hoặc con vật ở trong lồng dùng What. Where hỏi nơi chốn. Đáp án đúng là C.

Câu 9 · Xem đáp án

____ plays with the puppy? - Lan does.

Đáp án: D, Who

Trả lời 'Lan does' chỉ người nên hỏi bằng Who. What hỏi sự vật. Đáp án đúng là D.

Câu 10 · Xem đáp án

____ pet do you like? - I like the small turtle.

Đáp án: A, What

Hỏi sự lựa chọn thú cưng dùng What pet. Where hỏi vị trí. Đáp án đúng là A.

Câu 11 · Xem đáp án

[what] pet is in the small box? - A cute kitten.

Đáp án: What

Câu hỏi bắt đầu câu dùng từ để hỏi What viết hoa đầu câu.

Câu 12 · Xem đáp án

[where] is the friendly duck? - Near the big lake.

Đáp án: Where

Từ để hỏi vị trí ở đầu câu cần viết hoa là Where.

Câu 13 · Xem đáp án

[when] do you feed your dog? - In the morning.

Đáp án: When

Hỏi thời gian đầu câu dùng When viết hoa.

Câu 14 · Xem đáp án

____ is that cute rabbit? - It is white and small.

Đáp án: What

Hỏi đặc điểm hoặc thông tin về con thỏ dùng What.

Câu 15 · Xem đáp án

____ has a red tail? - The small parrot does.

Đáp án: Who

Hỏi chủ thể con vật nào có đuôi đỏ dùng Who.

Câu 16 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Where / is / your / dog

Hỏi vị trí dùng Where + is + từ chỉ sở hữu + thú cưng. Thứ tự đúng: c-b-d-a.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

Đáp án: Where / is / your / cat

Cấu trúc hỏi vị trí thú cưng: Where + to be + chủ ngữ. Thứ tự đúng: Where is your cat?

Câu 18 · Xem đáp án

What do the cat live?

Đáp án: A, What

Hỏi nơi con mèo sống phải dùng Where thay vì What. 'the cat' là số ít nên dùng 'does'. Đáp án sai là A.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).