Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 có tính giờ

39 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

39 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.I ____ a big train.

Đáp án: D, have

Chủ ngữ 'I' dùng động từ nguyên thể 'have'. 'has' dùng cho ngôi số ít.

Câu 2.She ____ a red car.

Đáp án: C, has

Chủ ngữ 'She' số ít nên dùng 'has'. 'have' sai ngôi.

Câu 3.They ____ with a blue ball.

Đáp án: B, play

Chủ ngữ 'They' số nhiều nên dùng động từ nguyên thể 'play'.

Câu 4.He ____ a kite in the yard.

Đáp án: D, flies

Chủ ngữ 'He' số ít, động từ kết thúc bằng 'y' đổi thành 'ies' (flies). 'flys' sai chính tả.

Câu 5.We ____ old toys.

Đáp án: B, do not like

Chủ ngữ 'We' dùng trợ động từ phủ định 'do not like'. 'does not' dùng cho số ít.

Câu 6.Lan ____ a pink doll.

Đáp án: A, does not have

Chủ ngữ 'Lan' số ít, phủ định dùng 'does not have'. 'do not' chỉ dùng cho số nhiều.

Câu 7.____ you have a yo-yo?

Đáp án: C, Do

Chủ ngữ 'you' dùng trợ động từ câu hỏi 'Do'. 'Does' dùng cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 8.____ Nam have a new robot?

Đáp án: B, Does

Chủ ngữ 'Nam' là số ít nên dùng trợ động từ 'Does'. 'Do' sai ngôi.

Câu 9.Nam ____ many toys in his room.

Đáp án: B, has

Đoạn văn viết 'Nam has many toys'. Chủ ngữ 'Nam' số ít dùng 'has'.

Câu 10.He ____ a big red car and two small blue balls.

Đáp án: C, has

Đoạn văn dùng 'He has a big red car'. 'have' sai cho ngôi số ít.

Câu 11.His sister Mai ____ a pretty doll.

Đáp án: B, has

Chủ ngữ 'His sister Mai' số ít dùng 'has' theo đoạn văn.

Câu 12.They ____ with a new robot every afternoon.

Đáp án: A, play

Chủ ngữ 'They' số nhiều nên dùng 'play' nguyên thể như trong đoạn văn.

Câu 13.They ____ old toys.

Đáp án: C, do not like

Đoạn văn viết 'They do not like old toys'. 'like' thiếu phủ định.

Câu 14.My brother (have) ____ a small plane.

Đáp án: has

Chủ ngữ 'My brother' số ít nên 'have' đổi thành 'has'.

Câu 15.We (play) ____ with the new truck after school.

Đáp án: play

Chủ ngữ 'We' số nhiều nên giữ nguyên động từ 'play'.

Câu 16.Nam (not like) ____ old puzzles.

Đáp án: does not like

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên dùng trợ động từ phủ định 'does not like'.

Câu 17.They (have) ____ a big ship.

Đáp án: have

Chủ ngữ 'They' số nhiều nên dùng 'have'.

Câu 18.Do you ____ a red bus?

Đáp án: have

Cấu trúc câu hỏi hiện tại đơn với 'Do' đi với động từ nguyên thể 'have'.

Câu 19.My sister ____ a cute teddy bear.

Đáp án: has

Chủ ngữ 'My sister' số ít dùng 'has' để chỉ sự sở hữu.

Câu 20.____ Nam play with a robot?

Đáp án: Does

Câu hỏi với chủ ngữ ngôi thứ ba số ít 'Nam' phải bắt đầu bằng 'Does'.

Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: I / have / a / pink / doll

Câu hoàn chỉnh: 'I have a pink doll'. Chủ ngữ 'I' đi với động từ 'have', tính từ màu sắc đứng trước danh từ.

Câu 22.She have a small robot.

Đáp án: A, have

Chủ ngữ 'She' số ít nên 'have' phải sửa thành 'has'.

Câu 23.They plays with a kite.

Đáp án: A, plays

Chủ ngữ 'They' số nhiều nên 'plays' phải sửa thành 'play'.

Câu 24.Nam do not like old toys.

Đáp án: B, do

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên phải dùng 'does not', không dùng 'do not'.

Câu 25.I have a big red car. -> I ____ a big red car.

Đáp án: D, have

Giữ nguyên nghĩa và đúng ngữ pháp với chủ ngữ 'I' thì dùng 'have'.

Câu 26.She has a new doll. -> She ____ a new doll.

Đáp án: A, does not have

Phủ định của 'has' với chủ ngữ 'She' là 'does not have'.

Câu 27.Do you have a yo-yo? -> You ____ a yo-yo.

Đáp án: A, have

Chuyển câu hỏi 'Do you have...?' thành câu khẳng định 'You have...'.

Câu 28.Nam has a big red car and two small blue balls.

Đáp án: Đúng

Đoạn văn có câu: 'He has a big red car and two small blue balls.'

Câu 29.They like old toys very much.

Đáp án: Sai

Đoạn văn viết 'They do not like old toys', nên phát biểu này sai.

Câu 30.Nam ____ a big robot in his bedroom.

Đáp án: B, has

Chủ ngữ Nam số ít dùng has. have dùng số nhiều.

Câu 31.Sắp xếp từ thành câu đúng.

Đáp án: They / have / two / new / kites.

Chủ ngữ số nhiều 'They' dùng động từ 'have'. Sắp xếp: They have two new kites.

Câu 32.Put the words in order.

Đáp án: Lan / plays / with / her / doll

Câu đúng là: Lan plays with her doll. Chủ ngữ Lan đứng đầu câu. Lan là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm -s: 'plays'. Sau đó là cụm with her doll (chơi với búp bê của bạn ấy).

Câu 33.Put the parts in order to make a correct sentence.

Đáp án: Mai / plays with / her toy train.

Câu đúng là 'Mai plays with her toy train.' Thứ tự là chủ ngữ + động từ + phần còn lại. 'Mai' là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm -s: 'plays'.

Câu 34.Put the words in the correct order.

Đáp án: Nam / likes / his / robot

Câu đúng là: Nam likes his robot. Chủ ngữ Nam đứng đầu, rồi đến động từ likes (thêm -s vì Nam là ngôi thứ ba số ít). Sau đó là his (của cậu ấy) và cuối cùng là danh từ robot.

Câu 35.Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Đáp án: Lan / has / a / new / doll

Câu đúng là: Lan has a new doll. Chủ ngữ 'Lan' đứng đầu, rồi đến động từ 'has' (dùng với He/She/tên một người). Sau đó là 'a', tính từ 'new' và danh từ 'doll'.

Câu 36.Put the words in order.

Đáp án: Nam / likes / his / blue / kite.

Câu đúng là 'Nam likes his blue kite.' Chủ ngữ 'Nam' đứng đầu, rồi đến động từ 'likes' (Nam là ngôi thứ ba số ít nên động từ thêm -s). Sau đó là 'his', tính từ màu 'blue' đứng trước danh từ 'kite'.

Câu 37.Put the words in order.

Đáp án: Tom / has / a / blue / ball.

Câu đúng là 'Tom has a blue ball.' Chủ ngữ 'Tom' là ngôi thứ ba số ít (he) nên ta dùng 'has'. Sau đó là 'a', rồi từ chỉ màu 'blue' đứng trước danh từ 'ball' nhé!

Câu 38.Put the words in the correct order.

Đáp án: Nam / plays / with / his / robot

Câu đúng: Nam plays with his robot. Chủ ngữ Nam đứng đầu, rồi đến động từ plays (có s vì Nam là ngôi thứ ba số ít), sau đó là with his robot.

Câu 39.Mai có một con búp bê.

Đáp án: She / has / a / doll

Câu đúng là: She has a doll. Với She, ta dùng has (không dùng have). Sau đó là a doll nhé!

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).