Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 17 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ a big red car.

  • Ahave
  • Bhaving
  • Chaves
  • Dhas
Chọn câu trả lời đúng.

Do you have a small robot?

  • AYes, I do.
  • BYes, I am.
  • CNo, I have.
  • DNo, it isn't.
Chọn đáp án đúng.

My friends ____ new kites.

  • Ahas
  • Bis
  • Chave
  • Dhaves
Chọn đáp án đúng.

____ Lan play with a doll?

  • ADo
  • BAre
  • CIs
  • DDoes
Chọn đáp án đúng.

We ____ old trains and new planes.

  • Alike
  • Blikes
  • Cis like
  • Dliking
Chọn câu đồng nghĩa hoặc viết lại đúng.

She has a small teddy bear.

  • AShe have a small teddy bear.
  • BDoes she have a small teddy bear?
  • CShe does not has a small teddy bear.
  • DShe is have a small teddy bear.
Chọn câu đồng nghĩa hoặc viết lại đúng.

I do not have a big ship.

  • AI have not a big ship.
  • BI don't have a big ship.
  • CI does not have a big ship.
  • DI am not have a big ship.
Chọn câu phủ định đúng.

He plays with a yellow yo-yo.

  • AHe don't play with a yellow yo-yo.
  • BHe doesn't plays with a yellow yo-yo.
  • CHe doesn't play with a yellow yo-yo.
  • DHe not play with a yellow yo-yo.
Xác định câu đúng hay sai.

Mai has a new puzzle and an old truck.

Xác định câu đúng hay sai.

Peter play with a bus every day.

Xác định câu đúng hay sai.

Do you have a small ball?

Xác định câu đúng hay sai.

They doesn't have a big plane.

Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.

Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.

Nối phần đầu và phần cuối câu cho phù hợp.

Nối phần đầu và phần cuối câu cho phù hợp.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Tom (have) ____ a nice puzzle.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

We (play) ____ with a red ball.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My sister (not like) ____ old trucks.

Tìm lỗi sai trong câu.

Anna have a small teddy bear.

  • Ahave
  • Bsmall
  • Cteddy
  • Dbear
Tìm lỗi sai trong câu.

Do he have a new kite?

  • Ahe
  • Bhave
  • Cnew
  • Dkite
Tìm lỗi sai trong câu.

They plays with a train.

  • Aplays
  • Bwith
  • Ca
  • Dtrain

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ a big red car.

Đáp án: D, has

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

Do you have a small robot?

Đáp án: A, Yes, I do.

Câu hỏi bắt đầu bằng 'Do' thì trả lời ngắn gọn với 'do'.

Câu 3 · Xem đáp án

My friends ____ new kites.

Đáp án: C, have

Chủ ngữ 'My friends' số nhiều nên dùng 'have'.

Câu 4 · Xem đáp án

____ Lan play with a doll?

Đáp án: D, Does

Chủ ngữ 'Lan' số ít nên dùng trợ động từ 'Does'.

Câu 5 · Xem đáp án

We ____ old trains and new planes.

Đáp án: A, like

Chủ ngữ 'We' số nhiều nên động từ giữ nguyên 'like'.

Câu 6 · Xem đáp án

She has a small teddy bear.

Đáp án: B, Does she have a small teddy bear?

Câu hỏi với 'She' dùng 'Does' và đổi 'has' thành 'have'.

Câu 7 · Xem đáp án

I do not have a big ship.

Đáp án: B, I don't have a big ship.

'do not' viết tắt thành 'don't'.

Câu 8 · Xem đáp án

He plays with a yellow yo-yo.

Đáp án: C, He doesn't play with a yellow yo-yo.

Ngôi thứ ba số ít dùng 'doesn't' và động từ về nguyên mẫu 'play'.

Câu 9 · Xem đáp án

Mai has a new puzzle and an old truck.

Đáp án: Đúng

Câu khẳng định đúng ngữ pháp hiện tại đơn với chủ ngữ 'Mai'.

Câu 10 · Xem đáp án

Peter play with a bus every day.

Đáp án: Sai

Chủ ngữ 'Peter' số ít nên 'play' phải thêm 's' thành 'plays'.

Câu 11 · Xem đáp án

Do you have a small ball?

Đáp án: Đúng

Câu hỏi ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ 'you' dùng trợ động từ 'Do' là chính xác.

Câu 12 · Xem đáp án

They doesn't have a big plane.

Đáp án: Sai

Chủ ngữ 'They' số nhiều phải dùng 'don't', không dùng 'doesn't'.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Ghép câu hỏi và câu trả lời đúng dựa vào chủ ngữ và trợ động từ.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối phần đầu và phần cuối câu cho phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Ghép đúng chủ ngữ và động từ với từ chỉ đồ chơi phù hợp.

Câu 15 · Xem đáp án

Tom (have) ____ a nice puzzle.

Đáp án: has

'Tom' là số ít nên 'have' đổi thành 'has'.

Câu 16 · Xem đáp án

We (play) ____ with a red ball.

Đáp án: play

'We' là số nhiều nên động từ giữ nguyên 'play'.

Câu 17 · Xem đáp án

My sister (not like) ____ old trucks.

Đáp án: doesn't like

Chủ ngữ số ít 'My sister' dùng 'doesn't like'.

Câu 18 · Xem đáp án

Anna have a small teddy bear.

Đáp án: A, have

'Anna' là số ít nên phải sửa 'have' thành 'has'.

Câu 19 · Xem đáp án

Do he have a new kite?

Đáp án: A, he

Chủ ngữ 'he' phải đi với trợ động từ 'Does', không dùng 'Do'.

Câu 20 · Xem đáp án

They plays with a train.

Đáp án: A, plays

'They' là số nhiều nên động từ giữ nguyên 'play', bỏ 's'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).