Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 18 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Lan and Mai [blank] a picture now.

Đáp án: B, are drawing

Có 'now' chỉ hiện tại tiếp diễn. Hai người 'Lan and Mai' số nhiều nên dùng 'are drawing'. 'is drawing' dùng cho số ít.

Câu 2.Listen! Nam [blank] a song in the room.

Đáp án: C, is singing

Có 'Listen!' chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ 'Nam' số ít nên dùng 'is singing'.

Câu 3.What are you doing? - I [blank] rope.

Đáp án: D, am skipping

Trả lời câu hỏi 'What are you doing?' dùng thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'I' đi với 'am skipping'.

Câu 4.The cat [blank] fast in the garden.

Đáp án: D, is running

Miêu tả hành động đang xảy ra dùng hiện tại tiếp diễn. 'The cat' số ít dùng 'is running'.

Câu 5.Tom and Linh [blank] chess at the moment.

Đáp án: B, are playing

Có 'at the moment' dùng hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ hai người dùng 'are playing'.

Câu 6.Look at Anna! She [blank] in the pool.

Đáp án: C, is swimming

Có 'Look at Anna!' chỉ việc đang làm. 'She' số ít dùng 'is swimming'.

Câu 7.My father [blank] dinner in the kitchen now.

Đáp án: B, is cooking

Có 'now' chỉ hiện tại tiếp diễn. 'My father' số ít nên dùng 'is cooking'.

Câu 8.Look at the children! They (1) [blank] games in the yard.

Đáp án: B, are playing

Chủ ngữ 'They' số nhiều đi với 'are playing' vì hành động đang diễn ra.

Câu 9.Hoa and Minh (2) [blank] a book under the tree.

Đáp án: C, are reading

Hai người 'Hoa and Minh' dùng 'are reading' trong thì hiện tại tiếp diễn.

Câu 10.Peter is near them. He (3) [blank] a nice picture.

Đáp án: A, is drawing

Chủ ngữ 'He' số ít đi với 'is drawing'.

Câu 11.Some birds (4) [blank] in the sky now.

Đáp án: D, are flying

'Some birds' số nhiều nên dùng 'are flying' với 'now'.

Câu 12.Look! The boys [blank] football in the yard.

Đáp án: A, are playing

Chủ ngữ 'The boys' số nhiều, hành động diễn ra ngay lúc nói dùng thì hiện tại tiếp diễn 'are playing'.

Câu 13.Look! My brother is [blank] (ride) a bike.

Đáp án: riding

Thì hiện tại tiếp diễn cần thêm đuôi -ing. 'ride' bỏ 'e' rồi thêm '-ing' thành 'riding'.

Câu 14.Listen! The girls are [blank] (sing) a song.

Đáp án: singing

Động từ 'sing' thêm '-ing' thành 'singing' trong thì hiện tại tiếp diễn.

Câu 15.They are [blank] (swim) in the blue sea now.

Đáp án: swimming

'swim' gấp đôi phụ âm 'm' rồi thêm '-ing' thành 'swimming'.

Câu 16.What is Tom doing? - He is [blank] (run).

Đáp án: running

'run' gấp đôi chữ 'n' rồi thêm '-ing' thành 'running'.

Câu 17.My mother [blank] cleaning the floor right now.

Đáp án: is

Chủ ngữ 'My mother' số ít đi với trợ động từ 'is' trong thì hiện tại tiếp diễn.

Câu 18.We [blank] listening to music at the moment.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'We' số nhiều đi với trợ động từ 'are' trong thì hiện tại tiếp diễn.

Câu 19.I [blank] drawing a cute cat right now.

Đáp án: am

Chủ ngữ 'I' đi với trợ động từ 'am' trong thì hiện tại tiếp diễn.

Câu 20.Look! The dog is run in the yard .

Đáp án: B, run

Thì hiện tại tiếp diễn dùng V-ing. Sửa 'run' thành 'running'.

Câu 21.Nam plays football now. (Chọn câu viết đúng thì)

Đáp án: A, Nam is playing football now.

Có 'now' phải dùng hiện tại tiếp diễn: Nam is playing football now.

Câu 22.Look at Nam. He ... football now.

Đáp án: B, is playing

Chủ ngữ 'He' đi với 'is' và động từ thêm '-ing' để diễn tả hành động đang xảy ra.

Câu 23.Look at Anna. She is skipping.

Đáp án: A, She is skipping.

Chủ ngữ “She” đi với “is” và động từ thêm -ing: “She is skipping.”

Câu 24.Trong câu 'Look! The children are running.', từ 'running' viết đúng chính tả cho thì hiện tại tiếp diễn.

Đáp án: Đúng

Đúng, 'run' gấp đôi 'n' thành 'running' rồi thêm 'are'.

Câu 25.Câu 'She is play chess now.' là một câu đúng ngữ pháp ở thì hiện tại tiếp diễn.

Đáp án: Sai

Sai, sau 'is' phải dùng động từ thêm đuôi -ing ('playing'), không dùng 'play'.

Câu 26.Look! Mai and Lan ____ football in the park.

Đáp án: C, are playing

Có 'Look!' chỉ hành động đang diễn ra. Chủ ngữ số nhiều 'Mai and Lan' dùng 'are playing'. 'play' sai thì.

Câu 27.Nam ____ a picture in his room right now.

Đáp án: A, is drawing

Có 'right now' chỉ hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'Nam' số ít dùng 'is drawing'. 'draws' dùng cho hiện tại đơn.

Câu 28.Nam are running in the park.

Đáp án: A, are

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên dùng 'is', không dùng 'are'.

Câu 29.The children is swimming at the pool.

Đáp án: A, is

Chủ ngữ 'The children' số nhiều nên dùng 'are', không dùng 'is'.

Câu 30.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Nam / is / playing / football

Cấu trúc hiện tại tiếp diễn số ít: Chủ ngữ + is + V-ing + tân ngữ. Nam is playing football.

Câu 31.Put the parts in order to make a sentence.

Đáp án: Nam / is / flying / a kite / in the park.

Câu hiện tại tiếp diễn: chủ ngữ + is + động từ-ing + phần còn lại. Vậy ta có: Nam is flying a kite in the park.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).