Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 19 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Look! The boy ____ a kite in the park.

  • Afly
  • Bflies
  • Cis flying
  • Dare flying
Chọn đáp án đúng.

Lan and Hoa ____ on the playground now.

  • Ais skip
  • Bare skipping
  • Cskipping
  • Dskip
Chọn đáp án đúng.

What is Nam doing? - He ____ a ball.

  • Ais kicking
  • Bkick
  • Ckicks
  • Dare kicking
Chọn đáp án đúng.

Listen! The cat ____ up the big tree.

  • Aclimb
  • Bclimbs
  • Care climbing
  • Dis climbing
Chọn đáp án đúng.

We ____ in the blue pool right now.

  • Aare swimming
  • Bis swim
  • Cswimming
  • Dswim
Chọn câu đồng nghĩa.

Choose the sentence closest in meaning to: 'Minh is running on the grass.'

  • AMinh runs on the grass every day.
  • BMinh is running on the grass now.
  • CMinh wants to run on the grass.
  • DMinh can run on the grass.
Chọn câu hỏi đúng.

Choose the correct question for: 'They are jumping on the playground.'

  • AWhat do they jump?
  • BAre they jumping on the playground?
  • CDo they jump on the playground?
  • DWhere do they jump?
Chọn câu phủ định đúng.

Choose the correct negative sentence for: 'Mai is riding a bike.'

  • AMai isn't riding a bike.
  • BMai doesn't ride a bike.
  • CMai aren't riding a bike.
  • DMai not is riding a bike.
Đúng hay sai?

Look at the children sliding. They are using the slide.

Đúng hay sai?

Tom is hiding behind the big tree. He is walking.

Đúng hay sai?

Anna has skates on her feet. She is skating now.

Đúng hay sai?

The girls are hopping on one foot in the park.

Nối từ với cụm từ phù hợp.

Nối từ với cụm từ phù hợp.

Chọn từ đúng và điền dạng tiếp diễn của nó vào chỗ trống.

Listen! The bird is ____ (swim / fly) over the tree.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Look! Nam and Huy are ____ (run) in the park.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Look! Nam is ____ (run) in the park.

Tìm lỗi sai trong câu.

Look! Tom are flying a kite .

  • ATom
  • Bare
  • Cflying
  • Dkite
Tìm lỗi sai trong câu.

The children is swimming in the pool .

  • Achildren
  • Bis
  • Cswimming
  • Dpool
Tìm lỗi sai trong câu.

Listen! Mai is kick the ball .

  • AMai
  • Bis
  • Ckick
  • Dball

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look! The boy ____ a kite in the park.

Đáp án: C, is flying

Có từ 'Look!' dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ 'The boy' số ít dùng 'is flying'. Sai vì 'fly' dùng hiện tại đơn.

Câu 2 · Xem đáp án

Lan and Hoa ____ on the playground now.

Đáp án: B, are skipping

Chủ ngữ số nhiều 'Lan and Hoa' với 'now' dùng 'are skipping'. Sai vì thiếu động từ to be hoặc chia sai ngôi.

Câu 3 · Xem đáp án

What is Nam doing? - He ____ a ball.

Đáp án: A, is kicking

Hỏi hành động đang diễn ra dùng hiện tại tiếp diễn. 'He' đi với 'is kicking'. Sai vì 'kick' chưa thêm -ing.

Câu 4 · Xem đáp án

Listen! The cat ____ up the big tree.

Đáp án: D, is climbing

Từ 'Listen!' chỉ hành động ngay lúc nói. 'The cat' số ít dùng 'is climbing'. Sai vì 'are' chỉ dùng cho số nhiều.

Câu 5 · Xem đáp án

We ____ in the blue pool right now.

Đáp án: A, are swimming

Chủ ngữ 'We' số nhiều với 'right now' dùng 'are swimming'. Sai vì thiếu động từ to be.

Câu 6 · Xem đáp án

Choose the sentence closest in meaning to: 'Minh is running on the grass.'

Đáp án: B, Minh is running on the grass now.

Câu đề bài dùng thì hiện tại tiếp diễn (is running), câu B diễn tả hành động đang xảy ra tương đương.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the correct question for: 'They are jumping on the playground.'

Đáp án: B, Are they jumping on the playground?

Câu trả lời ở hiện tại tiếp diễn, câu hỏi Yes/No tương ứng đảo 'Are' lên đầu.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the correct negative sentence for: 'Mai is riding a bike.'

Đáp án: A, Mai isn't riding a bike.

Thêm 'not' sau 'is' thành 'is not' (isn't). Sai vì C dùng 'aren't' không khớp chủ ngữ số ít.

Câu 9 · Xem đáp án

Look at the children sliding. They are using the slide.

Đáp án: Đúng

Từ 'sliding' khớp với việc dùng 'slide' ở sân chơi ngoài trời.

Câu 10 · Xem đáp án

Tom is hiding behind the big tree. He is walking.

Đáp án: Sai

Đề bài nói đang trốn (hiding), không phải đang đi bộ (walking).

Câu 11 · Xem đáp án

Anna has skates on her feet. She is skating now.

Đáp án: Đúng

Đi giày trượt (skates) thì đang trượt patin (skating).

Câu 12 · Xem đáp án

The girls are hopping on one foot in the park.

Đáp án: Đúng

Hành động nhảy lò cò (hopping) đúng với một chân (one foot).

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ với cụm từ phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Bơi ở hồ bơi (swimming - pool), xích đu (swinging - swing), ném bóng (throwing - ball).

Câu 14 · Xem đáp án

Listen! The bird is ____ (swim / fly) over the tree.

Đáp án: flying

Chim bay trên cây nên chọn 'fly' rồi thêm -ing thành 'flying'.

Câu 15 · Xem đáp án

Look! Nam and Huy are ____ (run) in the park.

Đáp án: running

Động từ 'run' thêm đuôi -ing, gấp đôi 'n' thành 'running' trong thì hiện tại tiếp diễn.

Câu 16 · Xem đáp án

Look! Nam is ____ (run) in the park.

Đáp án: running

Động từ 'run' gấp đôi chữ n rồi thêm -ing thành 'running'.

Câu 17 · Xem đáp án

Look! Tom are flying a kite .

Đáp án: B, are

Chủ ngữ 'Tom' số ít phải dùng 'is', không dùng 'are'.

Câu 18 · Xem đáp án

The children is swimming in the pool .

Đáp án: B, is

'The children' là danh từ số nhiều nên phải dùng 'are', sửa 'is' thành 'are'.

Câu 19 · Xem đáp án

Listen! Mai is kick the ball .

Đáp án: C, kick

Thì hiện tại tiếp diễn sau 'is' phải là V-ing, sửa 'kick' thành 'kicking'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).