Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.____ is your name?
Đáp án: A, What
Hỏi tên dùng 'What'. 'How' hỏi sức khỏe hoặc cách thức.
Câu 2.____ do you spell your name?
Đáp án: D, How
Hỏi cách đánh vần dùng 'How'. 'What' dùng hỏi tên trực tiếp.
Câu 3.This is Anna. She is a new ____ in my class.
Đáp án: D, friend
Anna là bạn mới nên dùng 'friend'. 'boy' sai giới tính vì Anna là nữ.
Câu 4.Nice to ____ you, Nam.
Đáp án: C, meet
Lời chào gặp mặt dùng 'Nice to meet you'. Các từ khác không hợp cụm.
Câu 5.My ____ has twenty-six letters.
Đáp án: A, alphabet
Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái. 'word' là từ, không chứa đủ 26 chữ cái.
Câu 6.Can you ____ your name on this paper?
Đáp án: B, write
Viết tên lên giấy dùng 'write'. 'spell' là đánh vần bằng miệng.
Câu 7.This is ____ new friend, Mai.
Đáp án: C, my
Chỉ bạn của tôi dùng 'my'. 'I' đứng trước động từ làm chủ ngữ.
Câu 8.____ is that girl over there?
Đáp án: B, Who
Hỏi về người (cô gái đó là ai) dùng 'Who'. 'What' hỏi vật hoặc tên.
Câu 9.(1) ____ is your name?
Đáp án: D, What
Dùng từ để hỏi 'What' để hỏi tên người khác: 'What is your name?'.
Câu 10.(2) ____ do you spell it?
Đáp án: C, How
Hỏi cách đánh vần dùng 'How'. 'What' sai ngữ cảnh đánh vần.
Câu 11.It is T-O-(3) ____.
Đáp án: A, M
Tên Tom đánh vần là T-O-M. Các chữ cái khác sai tên.
Câu 12.This is (4) ____ new friend, Anna.
Đáp án: A, our
Chỉ bạn chung dùng 'our'. 'he' là đại từ nhân xưng, không đứng trước 'new friend'.
Câu 13.Nice to (5) ____ you!
Đáp án: B, meet
Cụm từ chào hỏi chuẩn là 'Nice to meet you'. 'say' không hợp.
Câu 14._ _ _ _ is your name? - My name is Nam.
Đáp án: What
Dùng “What” để hỏi tên.
Câu 15.____ is your teacher's name? - Mr. John.
Đáp án: What
Hỏi tên giáo viên dùng từ để hỏi 'What'.
Câu 16.____ do you spell your first name?
Đáp án: How
Hỏi cách đánh vần dùng từ 'How'.
Câu 17.____ is that boy? - That is my new friend, Nam.
Đáp án: Who
Hỏi về người (Nam) dùng 'Who'.
Câu 18.Sắp xếp các từ thành câu hỏi tên con trai đúng.
Đáp án: What / is / his / name?
Cấu trúc hỏi tên con trai: What + is + his + name? Thứ tự đúng là a-b-c-d.
Câu 19.How is your name?
Đáp án: A, How
Hỏi tên phải dùng 'What', không dùng 'How'. Do đó 'How' ở phương án A sai.
Câu 20.What do you spell your name?
Đáp án: A, What
Hỏi cách đánh vần dùng 'How', không dùng 'What'. Do đó 'What' ở phương án A sai.
Câu 21.This is my new boy friend, Anna.
Đáp án: D, new boy friend, Anna.
Anna là con gái nên không thể dùng 'boy friend'. Phải dùng 'girl' hoặc bỏ 'boy'.
Câu 22.What _____ your name?
Đáp án: C, is
Chủ ngữ your name số ít nên dùng is.
Câu 23.______ do you spell your name?
Đáp án: B, How
Dùng How để hỏi cách đánh vần tên.
Câu 24.We use 'What' to ask about a person's name.
Đáp án: Đúng
Đúng, 'What' dùng để hỏi tên. Ví dụ: What is your name?
Câu 25.The English alphabet has twenty letters.
Đáp án: Sai
Sai, bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ cái, không phải 20.
Câu 26.How do you [spell] your name? - M-I-N-H.
Đáp án: spell
Cấu trúc hỏi đánh vần tên: How do you + spell + tên?
Câu 27.My name is Mai. - ____ is your name?
Đáp án: A, What
Dùng “What” để hỏi tên.
Câu 28.W _ _ t is your name?
Đáp án: ha
Từ 'What' hỏi tên.
Câu 29.H _ _ do you write your name?
Đáp án: ow
Từ 'How' hỏi cách thức.
Câu 30.Minh asks Lan: "What is ____ name?" (you)
Đáp án: your
Minh hỏi tên của Lan, nên dùng 'your' (của bạn) trước 'name'. 'you' là 'bạn', không đứng trước danh từ để chỉ sở hữu.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.