Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 2 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

____ is your name, boy?

  • AWhere
  • BHow
  • CWho
  • DWhat
Chọn đáp án đúng.

____ do you spell your new friend's name?

  • AWhat
  • BWhich
  • CWho
  • DHow
Chọn đáp án đúng.

____ is that girl talking to our teacher?

  • AWhat
  • BHow
  • CWho
  • DWhy
Chọn đáp án đúng.

____ letter comes after A in the alphabet?

  • AWhat
  • BWho
  • CHow
  • DWhere
Chọn đáp án đúng.

____ do you write this word?

  • AWhat
  • BWho
  • CHow
  • DWhen
Chọn câu đồng nghĩa hoặc câu hỏi phù hợp nhất.

What is your name?

  • AHow do you call your name?
  • BCan you tell me your name?
  • CWho is your name?
  • DWhat are you name?
Chọn câu đồng nghĩa hoặc câu hỏi phù hợp nhất.

How do you spell that word?

  • AWhat is the spelling of that word?
  • BHow you spell that word?
  • CWho spells that word?
  • DWhat do you spell that word?
Chọn câu hỏi phù hợp cho phần gạch chân.

My new friend is Lan.

  • AWhat is your new friend?
  • BWho is your new friend?
  • CHow is your new friend?
  • DWhere is your new friend?
Xác định câu sau đúng hay sai.

We use 'What' to ask for a person's name.

Xác định câu sau đúng hay sai.

The question 'Who is that boy?' asks about a name.

Xác định câu sau đúng hay sai.

We use 'How' to ask about spelling.

Xác định câu sau đúng hay sai.

You can ask 'What' to know a friend's age, but never their name.

Nối từ để hỏi với câu trả lời hoặc phần đuôi phù hợp.

Nối từ để hỏi với câu trả lời hoặc phần đuôi phù hợp.

Nối phần đầu câu hỏi với phần sau.

Nối phần đầu câu hỏi với phần sau.

Điền từ để hỏi đúng vào chỗ trống.

[What] do you say when meeting a new friend?

Điền từ để hỏi đúng vào chỗ trống.

[How] do you spell your last name, Mai?

Điền từ để hỏi đúng vào chỗ trống.

[Who] is the boy standing next to our desk?

Tìm lỗi sai trong câu.

Who is your name?

  • AWho
  • Bis
  • Cyour
  • Dname?
Tìm lỗi sai trong câu.

How do you called?

  • AHow
  • Bdo
  • Cyou
  • Dcalled?
Tìm lỗi sai trong câu.

What is name your?

  • AWhat
  • Bis
  • Cname
  • Dyour?

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

____ is your name, boy?

Đáp án: D, What

Hỏi tên dùng từ để hỏi 'What'. 'How' hỏi cách thức hoặc tuổi. Chọn A.

Câu 2 · Xem đáp án

____ do you spell your new friend's name?

Đáp án: D, How

Hỏi cách đánh vần dùng 'How'. 'What' sai ngữ cảnh đánh vần. Chọn B.

Câu 3 · Xem đáp án

____ is that girl talking to our teacher?

Đáp án: C, Who

Hỏi người (cô gái nào) dùng 'Who'. 'What' hỏi vật. Chọn C.

Câu 4 · Xem đáp án

____ letter comes after A in the alphabet?

Đáp án: A, What

Hỏi về chữ cái cụ thể dùng 'What letter'. Chọn A.

Câu 5 · Xem đáp án

____ do you write this word?

Đáp án: C, How

Hỏi cách viết dùng 'How'. 'What' không phù hợp với cấu trúc này. Chọn C.

Câu 6 · Xem đáp án

What is your name?

Đáp án: B, Can you tell me your name?

'Can you tell me your name?' đồng nghĩa với 'What is your name?'. Các câu khác sai ngữ pháp. Chọn B.

Câu 7 · Xem đáp án

How do you spell that word?

Đáp án: A, What is the spelling of that word?

'What is the spelling of...' tương đương 'How do you spell...'. B thiếu trợ động từ. Chọn A.

Câu 8 · Xem đáp án

My new friend is Lan.

Đáp án: B, Who is your new friend?

Gạch chân tên người (Lan) nên dùng từ hỏi Who. Đáp án B chính xác.

Câu 9 · Xem đáp án

We use 'What' to ask for a person's name.

Đáp án: Đúng

Dùng 'What' để hỏi tên (What is your name?). Câu này đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

The question 'Who is that boy?' asks about a name.

Đáp án: Sai

'Who' hỏi về người, không trực tiếp hỏi tên chữ cái. Câu này sai.

Câu 11 · Xem đáp án

We use 'How' to ask about spelling.

Đáp án: Đúng

Hỏi cách đánh vần dùng 'How do you spell...?'. Câu này đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

You can ask 'What' to know a friend's age, but never their name.

Đáp án: Sai

Dùng 'What' để hỏi tên ('What is your name?'). Câu này sai.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ để hỏi với câu trả lời hoặc phần đuôi phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

What đi với tên (b), How đi với cách đánh vần (c), Who đi với người (a).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối phần đầu câu hỏi với phần sau.

Đáp án: 1–c, 2–b, 3–a

What is + your first name?, How do + you write this word?, Who is + your teacher?.

Câu 15 · Xem đáp án

[What] do you say when meeting a new friend?

Đáp án: What

Dùng 'What' trong câu hỏi chào hỏi hoặc hỏi tên. Viết hoa đầu câu.

Câu 16 · Xem đáp án

[How] do you spell your last name, Mai?

Đáp án: How

Hỏi đánh vần dùng 'How'. Viết hoa đầu câu.

Câu 17 · Xem đáp án

[Who] is the boy standing next to our desk?

Đáp án: Who

Hỏi về người (cậu bé) dùng 'Who'. Viết hoa đầu câu.

Câu 18 · Xem đáp án

Who is your name?

Đáp án: A, Who

Hỏi tên phải dùng 'What', không dùng 'Who'. Sửa A thành 'What'.

Câu 19 · Xem đáp án

How do you called?

Đáp án: D, called?

Cấu trúc bị động hoặc câu hỏi tên đúng là 'What are you called?' hoặc 'How do you spell...'. 'do you called' sai ngữ pháp. Sửa D thành 'call'.

Câu 20 · Xem đáp án

What is name your?

Đáp án: D, your?

Tính từ sở hữu đứng trước danh từ. Sửa D thành 'your name'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).