Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Look! The monkey ____ a banana.

Đáp án: C, is eating

Có 'Look!' chỉ hành động đang xảy ra, dùng hiện tại tiếp diễn: is eating.

Câu 2.The tigers ____ in the cage now.

Đáp án: A, are sleeping

Chủ ngữ số nhiều 'The tigers' và có 'now' nên dùng are sleeping.

Câu 3.Listen! The big lion ____.

Đáp án: A, is roaring

Dấu hiệu 'Listen!' yêu cầu dùng hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ số ít đi với is roaring.

Câu 4.What ____ the tall giraffe doing?

Đáp án: B, is

Chủ ngữ 'the tall giraffe' số ít nên dùng 'is'.

Câu 5.The little zebra ____ fast right now.

Đáp án: D, is running

Có 'right now' và chủ ngữ số ít cần is running.

Câu 6.Look at the water! The hippo ____.

Đáp án: C, is swimming

Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói dùng 'is swimming'.

Câu 7.The brown bear ____ on the rock at the moment.

Đáp án: B, is climbing

Dấu hiệu 'at the moment' và chủ ngữ số ít dùng 'is climbing'.

Câu 8.We ____ the elephants some grass now.

Đáp án: D, are feeding

Chủ ngữ 'We' số nhiều đi với 'are feeding'.

Câu 9.Look! The monkey is (eat) ____ a banana right now.

Đáp án: eating

Dấu hiệu 'Look!' và 'right now' chỉ hành động diễn ra ngay lúc nói. Dùng thì hiện tại tiếp diễn: am/is/are + V-ing.

Câu 10.Listen! The small birds are (sing) ____ in the tree.

Đáp án: singing

Thì hiện tại tiếp diễn dùng V-ing: sing thành singing.

Câu 11.The white zebra is (run) ____ fast across the field.

Đáp án: running

Động từ run gấp đôi phụ âm n thành running.

Câu 12.Look at the giraffes! They are (eat) ____ leaves.

Đáp án: eating

Thì hiện tại tiếp diễn dùng động từ thêm -ing: eat thành eating.

Câu 13.The brown bear ____ sleeping in the warm cave now.

Đáp án: is

Chủ ngữ số ít đi với động từ to be 'is' trong thì hiện tại tiếp diễn.

Câu 14.What ____ the lions doing at the zoo?

Đáp án: are

Chủ ngữ số nhiều 'the lions' đi với trợ động từ 'are'.

Câu 15.Look! The little monkey ____ climbing the high cage.

Đáp án: is

Chủ ngữ số ít đi với 'is' trước V-ing.

Câu 16.The monkey are eating a banana now.

Đáp án: B, are

'The monkey' số ít nên phải dùng 'is', không dùng 'are'.

Câu 17.Look! The lions is roaring loudly.

Đáp án: C, is

'The lions' số nhiều nên phải dùng 'are', không dùng 'is'.

Câu 18.The bird is fly in the sky now.

Đáp án: C, fly

Sau 'is' phải dùng động từ thêm -ing (flying).

Câu 19.The monkey is ... a banana now.

Đáp án: B, eating

Thì hiện tại tiếp diễn dùng 'is' cộng động từ thêm '-ing' (eating).

Câu 20.Look at the monkey! It (eat) a banana now.

Đáp án: A, is eating

Chủ ngữ 'It' số ít, thì hiện tại tiếp diễn dùng 'is eating'.

Câu 21.The monkey (eat) a banana now. (Chia động từ trong ngoặc)

Đáp án: C, is eating

Chủ ngữ 'The monkey' số ít, có từ 'now' nên dùng thì hiện tại tiếp diễn: is eating.

Câu 22.Trong câu 'The bear is sleeping now.', động từ 'sleeping' là thì hiện tại tiếp diễn.

Đáp án: Đúng

Cấu trúc 'is sleeping' với 'now' là thì hiện tại tiếp diễn.

Câu 23.Câu 'The zebras is running.' đúng ngữ pháp.

Đáp án: Sai

'The zebras' là danh từ số nhiều phải dùng 'are', không dùng 'is'.

Câu 24.Look! The monkey ____ up the tall tree.

Đáp án: C, is climbing

Có 'Look!' chỉ hành động đang xảy ra. Chủ ngữ 'The monkey' số ít nên dùng 'is climbing'. 'climbs' là hiện tại đơn.

Câu 25.Listen! The big lion ____ loud.

Đáp án: A, is roaring

Có 'Listen!' báo hiệu hiện tại tiếp diễn. 'The lion' số ít đi với 'is roaring'. 'roars' là hiện tại đơn.

Câu 26.The tigers ____ fast across the grass now.

Đáp án: B, are running

'The tigers' số nhiều và có 'now' nên dùng 'are running'. 'is running' sai vì chủ ngữ số nhiều.

Câu 27.What is the small bird doing? - It ____.

Đáp án: C, is flying

Câu hỏi thì hiện tại tiếp diễn nên câu trả lời dùng 'is flying'. 'fly' thiếu động từ to be.

Câu 28.The long snake ____ on the warm rock.

Đáp án: A, is sleeping

Chủ ngữ 'The long snake' số ít, diễn tả hành động đang diễn ra dùng 'is sleeping'. 'are sleeping' dùng cho số nhiều.

Câu 29.Look at the giraffes! They ____ green leaves.

Đáp án: D, are eating

'They' là chủ ngữ số nhiều kết hợp với 'Look at' nên dùng 'are eating'. 'is eating' chỉ dùng cho số ít.

Câu 30.The baby elephant ____ water with its trunk now.

Đáp án: A, is drinking

'The baby elephant' số ít cùng từ 'now' đòi hỏi cấu trúc 'is drinking'. 'drinks' là hiện tại đơn.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).