Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 20 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Look at the monkey! It ____ a banana now.

  • Aeat
  • Beats
  • Care eating
  • Dis eating
Chọn đáp án đúng.

The tigers ____ in the sun right now.

  • Ais sleeping
  • Bare sleeping
  • Csleeps
  • Dsleep
Chọn đáp án đúng.

What is the baby elephant doing? - It ____ water.

  • Aare drinking
  • Bdrinks
  • Cdrink
  • Dis drinking
Chọn đáp án đúng.

Listen! The big lion ____ loudly.

  • Aroar
  • Broars
  • Cis roaring
  • Dare roaring
Chọn đáp án đúng.

Look at those giraffes! They ____ tall trees.

  • Aare eating
  • Bis eating
  • Ceat
  • Deats
Chọn câu viết đúng.

The zebra runs fast now. (Chọn câu đồng nghĩa)

  • AThe zebra is run fast now.
  • BThe zebra is running fast now.
  • CThe zebra are running fast now.
  • DThe zebra runs fast now.
Chọn câu viết đúng.

The birds are flying in the sky. (Chọn câu phủ định đúng)

  • AThe birds aren't flying in the sky.
  • BThe birds isn't flying in the sky.
  • CThe birds don't fly in the sky.
  • DThe birds not flying in the sky.
Chọn câu viết đúng.

Is the snake climbing the tree? (Chọn câu trả lời ngắn khẳng định)

  • AYes, it is climbing.
  • BYes, it does.
  • CYes, it is.
  • DYes, snake is.
Đọc và chọn Đúng hoặc Sai.

In the sentence 'The hippo is swimming in the water', the action is happening now.

Đọc và chọn Đúng hoặc Sai.

We use 'is jumping' when talking about two monkeys.

Đọc và chọn Đúng hoặc Sai.

The negative form of 'The crocodile is sleeping' is 'The crocodile isn't sleeping'.

Đọc và chọn Đúng hoặc Sai.

The sentence 'Look! The bear feed fish' is grammatically correct.

Nối chủ ngữ ở cột trái với hành động ở cột phải.

Nối chủ ngữ ở cột trái với hành động ở cột phải.

Nối phần đầu câu hỏi với phần đuôi phù hợp.

Nối phần đầu câu hỏi với phần đuôi phù hợp.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The baby monkey is ____ (climb) the tall tree.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

Look! The big hippo is ____ (swim) in the river.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The colorful birds are ____ (fly) high in the sky.

Tìm lỗi sai trong câu.

Look! The giraffe are eating leaves.

  • Agiraffe
  • Bare
  • Ceating
  • Dleaves
Tìm lỗi sai trong câu.

The lions is sleeping now.

  • Alions
  • Bis
  • Csleeping
  • Dnow
Tìm lỗi sai trong câu.

Listen! The monkey is roar loudly.

  • Amonkey
  • Bis
  • Croar
  • Dloudly

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Look at the monkey! It ____ a banana now.

Đáp án: D, is eating

Từ 'now' chỉ hành động đang xảy ra, dùng hiện tại tiếp diễn. 'It' số ít dùng 'is eating'. 'eats' là hiện tại đơn.

Câu 2 · Xem đáp án

The tigers ____ in the sun right now.

Đáp án: B, are sleeping

Chủ ngữ 'The tigers' số nhiều và có 'right now' nên dùng 'are sleeping'. 'is sleeping' dùng cho số ít.

Câu 3 · Xem đáp án

What is the baby elephant doing? - It ____ water.

Đáp án: D, is drinking

Hỏi 'What is... doing' trả lời với hiện tại tiếp diễn. 'It' đi với 'is drinking'. 'drinks' là thì hiện tại đơn.

Câu 4 · Xem đáp án

Listen! The big lion ____ loudly.

Đáp án: C, is roaring

Từ 'Listen!' ra lệnh chú ý hành động đang diễn ra. 'The lion' số ít dùng 'is roaring'. 'roars' sai thì.

Câu 5 · Xem đáp án

Look at those giraffes! They ____ tall trees.

Đáp án: A, are eating

Chủ ngữ 'Those giraffes' số nhiều nên dùng 'are eating'. 'is eating' dùng cho chủ ngữ số ít.

Câu 6 · Xem đáp án

The zebra runs fast now. (Chọn câu đồng nghĩa)

Đáp án: B, The zebra is running fast now.

Hiện tại tiếp diễn của 'run' với chủ ngữ số ít 'The zebra' là 'is running'. 'is run' sai cấu trúc.

Câu 7 · Xem đáp án

The birds are flying in the sky. (Chọn câu phủ định đúng)

Đáp án: A, The birds aren't flying in the sky.

Chủ ngữ số nhiều 'The birds' dùng 'aren't flying'. 'isn't' chỉ dùng cho chủ ngữ số ít.

Câu 8 · Xem đáp án

Is the snake climbing the tree? (Chọn câu trả lời ngắn khẳng định)

Đáp án: C, Yes, it is.

Câu hỏi bắt đầu bằng 'Is' trả lời ngắn với 'Yes, it is'. 'Yes, it does' sai thì.

Câu 9 · Xem đáp án

In the sentence 'The hippo is swimming in the water', the action is happening now.

Đáp án: Đúng

Cấu trúc 'is swimming' là thì hiện tại tiếp diễn, chỉ hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

Câu 10 · Xem đáp án

We use 'is jumping' when talking about two monkeys.

Đáp án: Sai

Hai con khỉ là số nhiều, phải dùng 'are jumping', không dùng 'is jumping'.

Câu 11 · Xem đáp án

The negative form of 'The crocodile is sleeping' is 'The crocodile isn't sleeping'.

Đáp án: Đúng

Thêm 'not' sau 'is' thành 'is not' hoặc 'isn't' để tạo câu phủ định đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

The sentence 'Look! The bear feed fish' is grammatically correct.

Đáp án: Sai

Sau 'Look!' phải dùng thì hiện tại tiếp diễn, phải sửa thành 'is feeding'.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối chủ ngữ ở cột trái với hành động ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Monkey leo cây (is climbing), birds bay (are flying), tiger ngủ (is sleeping).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối phần đầu câu hỏi với phần đuôi phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Elephant đi với 'doing?', zebras số nhiều đi với 'running fast?', lion đi với 'roaring?'.

Câu 15 · Xem đáp án

The baby monkey is ____ (climb) the tall tree.

Đáp án: climbing

Thì hiện tại tiếp diễn cần thêm đuôi -ing sau động từ: climb thành climbing.

Câu 16 · Xem đáp án

Look! The big hippo is ____ (swim) in the river.

Đáp án: swimming

Động từ 'swim' kết thúc bằng phụ âm trước là nguyên âm nên gấp đôi phụ âm 'm' rồi thêm -ing: swimming.

Câu 17 · Xem đáp án

The colorful birds are ____ (fly) high in the sky.

Đáp án: flying

Thì hiện tại tiếp diễn của 'fly' là thêm -ing trực tiếp: flying.

Câu 18 · Xem đáp án

Look! The giraffe are eating leaves.

Đáp án: B, are

'The giraffe' là danh từ số ít nên phải dùng 'is', không dùng 'are'. Sửa thành 'is eating'.

Câu 19 · Xem đáp án

The lions is sleeping now.

Đáp án: B, is

Chủ ngữ 'The lions' số nhiều nên phải dùng 'are', không dùng 'is'. Sửa thành 'are sleeping'.

Câu 20 · Xem đáp án

Listen! The monkey is roar loudly.

Đáp án: C, roar

Sau 'is' trong thì hiện tại tiếp diễn phải dùng động từ thêm -ing. Sửa 'roar' thành 'roaring'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).