Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 có tính giờ
33 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
33 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.This is Lan. She is a new student, and ____ name is Hoa.
Đáp án: D, her
Lan là nữ, dùng tính từ sở hữu 'her' cho tên. 'his' dùng cho nam.
Câu 2.Minh and Nam are happy. ____ play football together after school.
Đáp án: C, They
Minh và Nam là hai người số nhiều (nam), dùng 'They'. 'He' chỉ một nam.
Câu 3.Look at that boy. ____ is a kind classmate.
Đáp án: D, He
Boy là nam số ít, dùng 'He'. 'She' dùng cho nữ.
Câu 4.Mai and I share toys. ____ help each other every day.
Đáp án: B, We
Có 'Mai and I' (tôi và bạn khác) nên dùng đại từ 'We'. 'They' không bao gồm người nói.
Câu 5.This is Tom. This book is ____.
Đáp án: B, his
Tom là nam, dùng 'his' chỉ sở hữu. 'her' dùng cho nữ.
Câu 6.Miss Hoa is our teacher. ____ is very nice to all pupils.
Đáp án: B, She
Miss Hoa là giáo viên nữ, dùng 'She'. 'He' là nam.
Câu 7.Hello, Anna. Is this ____ new school bag?
Đáp án: C, your
Đang nói trực tiếp với Anna (You), dùng tính từ sở hữu 'your'. 'my' là của tôi.
Câu 8.Look at the dog. ____ has a friendly smile.
Đáp án: D, It
Động vật (dog) dùng đại từ 'It'. Không dùng 'He' hay 'She' cho vật nuôi chung.
Câu 9.Hi, [blank]. My name is Nam.
Đáp án: C, friend
Lời chào mở đầu thân thiện 'Hi, friend'. Các từ khác không hợp ngữ cảnh chào hỏi.
Câu 10.This is Linh. [blank] is a new girl in class.
Đáp án: B, She
Linh là nữ, dùng đại từ 'She'. 'He' dùng cho nam.
Câu 11.We [blank] games together during break time.
Đáp án: A, play
Cụm từ 'play games' (chơi trò chơi). Các từ khác không kết hợp với games.
Câu 12.Linh is very kind. [blank] helps me with English.
Đáp án: C, She
Cần đại từ làm chủ ngữ trước động từ helps, thay cho Linh (nữ) là 'She'.
Câu 13.We are happy to be [blank].
Đáp án: A, together
Cụm từ 'together' (cùng nhau) chỉ trạng thái ở bên nhau vui vẻ.
Câu 14.Tom is my friend. (he) ____ bag is blue.
Đáp án: his
Từ 'he' đổi thành tính từ sở hữu 'his' để chỉ cái túi của Tom.
Câu 15.This is Anna. (she) ____ pencil is pink.
Đáp án: her
Từ 'she' đổi thành tính từ sở hữu 'her' cho chủ ngữ nữ Anna.
Câu 16.Look at Lan and Mai. (they) ____ are good friends.
Đáp án: they
Từ 'they' ở dạng đại từ giữ nguyên khi làm chủ ngữ số nhiều.
Câu 17.I have a new book. (I) ____ like reading it.
Đáp án: i
Từ 'I' làm chủ ngữ đứng trước động từ like, giữ nguyên hình thức.
Câu 18.Nice to ____ you, my new classmate.
Đáp án: meet
Cụm câu chào quen thuộc 'Nice to meet you' (Rất vui được gặp bạn).
Câu 19.Good friends always share ____ things with each other.
Đáp án: their
Chủ ngữ 'Good friends' số nhiều nên dùng tính từ sở hữu 'their'.
Câu 20.My teacher is very kind. ____ helps us learn new words.
Đáp án: she
Cần đại từ nhân xưng chỉ giáo viên (She hoặc He) làm chủ ngữ.
Câu 21.His is a boy.
Đáp án: A, His
Đại từ làm chủ ngữ phải là 'He', không dùng tính từ sở hữu 'His' ở đầu câu này.
Câu 22.This am my new classmate.
Đáp án: A, am
Chủ ngữ 'This' số ít phải đi với 'is', không dùng 'am'.
Câu 23.They plays games together happily.
Đáp án: A, plays
Chủ ngữ 'They' số nhiều nên động từ giữ nguyên là 'play', không thêm s.
Câu 24.This is the bag of Lan.
Đáp án: A, This is her bag.
Lan là nữ nên dùng tính từ sở hữu 'her'. Các đáp án khác sai chủ sở hữu.
Câu 25.Nam is a boy. His smile is friendly.
Đáp án: A, He is a boy with a friendly smile.
Nam là nam nên dùng đại từ thay thế là 'He'. 'She' dùng cho nữ.
Câu 26.Minh and Nam play football. ___ are happy.
Đáp án: A, They
Dùng 'They' thay cho chủ ngữ số nhiều 'Minh and Nam'.
Câu 27.We use 'his' for a boy or a man.
Đáp án: Đúng
'His' là tính từ sở hữu dùng cho nam giới (boy/man). Đúng.
Câu 28.Hoa and Minh are new classmates. ____ are happy together.
Đáp án: C, They
Chủ ngữ là hai người (Hoa and Minh) số nhiều, dùng They thay thế. Không dùng He hay She vì chỉ một người.
Câu 29.This is my new friend. ____ name is Tom.
Đáp án: A, His
Tom là con trai, dùng tính từ sở hữu His. Không dùng Her vì Her cho nữ.
Câu 30.Sắp xếp từ thành câu đúng.
Đáp án: She / is / a / good / friend.
Đại từ nhân xưng 'She' dùng làm chủ ngữ chỉ con gái, đi với động từ 'is' và cụm danh từ 'a good friend'.
Câu 31.Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Đáp án: She / is / a / kind / girl
Câu đúng là: She is a kind girl. 'She' là đại từ chỉ một bạn nữ nên đứng đầu câu, sau đó là 'is'. 'a kind girl' nghĩa là 'một bạn nữ tốt bụng'.
Câu 32.Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Đáp án: He / is / a / good / classmate
Câu đúng là: He is a good classmate. Đại từ 'He' (cậu ấy) làm chủ ngữ, đứng đầu câu và viết hoa. Sau đó là 'is', rồi 'a good classmate' (một bạn cùng lớp tốt).
Câu 33.We are Mai and Lan. Sắp xếp các từ thành câu đúng.
Đáp án: We / are / good / friends
Câu đúng là: We are good friends. 'We' (chúng tôi) là chủ ngữ nên đứng đầu, sau đó là 'are', rồi đến 'good friends'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.