Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 3 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đại từ đúng.

This is Lan. ____ is my new classmate.

  • AHe
  • BWe
  • CThey
  • DShe
Chọn đại từ đúng.

Nam and Tom are boys. ____ like to play together.

  • AShe
  • BHe
  • CThey
  • DIt
Chọn tính từ sở hữu đúng.

Look at Anna! ____ bag is pink and nice.

  • AIts
  • BHis
  • CTheir
  • DHer
Chọn tính từ sở hữu đúng.

I have a new friend. ____ name is Peter.

  • AHer
  • BIts
  • CHis
  • DYour
Chọn tính từ sở hữu đúng.

We are happy pupils. ____ teacher is very kind.

  • AOur
  • BMy
  • CTheir
  • DHis
Chọn câu đồng nghĩa hoặc điền đúng.

Mai is a nice girl. (She / Her)

  • AShe is a nice girl.
  • BHer is a nice girl.
  • CThey is a nice girl.
  • DHis is a nice girl.
Chọn câu viết lại đúng.

This book belongs to Tom. (His / Her)

  • AThis is her book.
  • BThis is his book.
  • CThis is their book.
  • DThis is my book.
Chọn câu thay thế đúng.

The dog and cat play together. (It / They)

  • AIt play together.
  • BThey play together.
  • CShe play together.
  • DHe play together.
Đúng hay sai?

We use 'He' for a boy classmate.

Đúng hay sai?

We use 'Her' for a boy's name.

Đúng hay sai?

The pronoun for multiple friends is 'They'.

Đúng hay sai?

'Our' is the possessive adjective for 'They'.

Nối từ với đại từ phù hợp.

Nối từ với đại từ phù hợp.

Nối đại từ với tính từ sở hữu.

Nối đại từ với tính từ sở hữu.

Điền tính từ sở hữu đúng.

Tom is new. (He) ____ name is Tom.

Điền đại từ đúng.

Mai is kind. (She) ____ helps her classmates.

Điền tính từ sở hữu đúng.

We play together. (We) ____ school is nice.

Tìm lỗi sai.

His is a new boy classmate.

  • AHis
  • Ba new
  • Cboy
  • Dclassmate.
Tìm lỗi sai.

She bag is pink today.

  • AShe
  • Bis
  • Cpink
  • Dtoday.
Tìm lỗi sai.

Nam and Mai are friends. It play.

  • Aand
  • Bare
  • CIt
  • Dplay.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

This is Lan. ____ is my new classmate.

Đáp án: D, She

Lan là con gái nên dùng 'She'. 'He' dùng cho con trai.

Câu 2 · Xem đáp án

Nam and Tom are boys. ____ like to play together.

Đáp án: C, They

Nam và Tom là số nhiều nên dùng 'They'. 'He' chỉ dùng cho một người.

Câu 3 · Xem đáp án

Look at Anna! ____ bag is pink and nice.

Đáp án: D, Her

Anna là con gái nên dùng tính từ sở hữu 'Her'. 'His' dùng cho nam.

Câu 4 · Xem đáp án

I have a new friend. ____ name is Peter.

Đáp án: C, His

Peter là con trai nên dùng tính từ sở hữu 'His'. 'Her' dành cho nữ.

Câu 5 · Xem đáp án

We are happy pupils. ____ teacher is very kind.

Đáp án: A, Our

Chủ ngữ là 'We' nên dùng tính từ sở hữu 'Our'. 'My' chỉ cho một người.

Câu 6 · Xem đáp án

Mai is a nice girl. (She / Her)

Đáp án: A, She is a nice girl.

Dùng đại từ 'She' làm chủ ngữ thay cho Mai. 'Her' sai vị trí chủ ngữ.

Câu 7 · Xem đáp án

This book belongs to Tom. (His / Her)

Đáp án: B, This is his book.

Tom là con trai nên dùng tính từ sở hữu 'his'. 'Her' dùng cho con gái.

Câu 8 · Xem đáp án

The dog and cat play together. (It / They)

Đáp án: B, They play together.

Nhiều con vật là số nhiều nên dùng đại từ 'They'. 'It' chỉ dùng cho một vật.

Câu 9 · Xem đáp án

We use 'He' for a boy classmate.

Đáp án: Đúng

'He' là đại từ chỉ nam giới (boy). Câu này đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

We use 'Her' for a boy's name.

Đáp án: Sai

'Her' dùng cho con gái (girl). Dùng 'His' cho con trai. Câu này sai.

Câu 11 · Xem đáp án

The pronoun for multiple friends is 'They'.

Đáp án: Đúng

'They' là đại từ số nhiều cho nhiều người hoặc vật. Câu này đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

'Our' is the possessive adjective for 'They'.

Đáp án: Sai

Tính từ sở hữu của 'They' là 'Their'. 'Our' dùng cho 'We'. Câu này sai.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối từ với đại từ phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Boy nối với He, Girl nối với She, Friends số nhiều nối với They.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối đại từ với tính từ sở hữu.

Đáp án: 1–c, 2–b, 3–a

I thành My, You thành Your, She thành Her.

Câu 15 · Xem đáp án

Tom is new. (He) ____ name is Tom.

Đáp án: His

Đại từ 'He' đổi thành tính từ sở hữu 'His' để chỉ tên của Tom.

Câu 16 · Xem đáp án

Mai is kind. (She) ____ helps her classmates.

Đáp án: She

Chủ ngữ là Mai (nữ) nên điền đại từ 'She'.

Câu 17 · Xem đáp án

We play together. (We) ____ school is nice.

Đáp án: Our

Chủ ngữ 'We' tương ứng với tính từ sở hữu 'Our'.

Câu 18 · Xem đáp án

His is a new boy classmate.

Đáp án: A, His

'His' là tính từ sở hữu, phải có danh từ theo sau. Cần dùng đại từ 'He'.

Câu 19 · Xem đáp án

She bag is pink today.

Đáp án: A, She

Trước danh từ 'bag' cần tính từ sở hữu 'Her', không dùng đại từ 'She'.

Câu 20 · Xem đáp án

Nam and Mai are friends. It play.

Đáp án: C, It

Nam và Mai là hai người (số nhiều) nên phải dùng 'They', không dùng 'It'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).