Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 có tính giờ
32 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
32 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.____ your mouth.
Đáp án: D, Open
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to'. 'Open' đúng, 'Opens' sai.
Câu 2.____ your eyes.
Đáp án: B, Close
Mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu 'Close'. 'Closes' dùng cho thì hiện tại đơn.
Câu 3.____ your hands.
Đáp án: C, Wash
Dùng 'Wash' để ra lệnh. 'Washing' sai vì thiếu tobe.
Câu 4.____ your nose.
Đáp án: D, Touch
Mệnh lệnh yêu cầu động từ nguyên mẫu 'Touch'. 'Touches' sai.
Câu 5.____ your head, please.
Đáp án: D, Touch
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu không 'to'. 'Touch' đúng, 'Touches' sai.
Câu 6.____ your face with water.
Đáp án: A, Wash
Dùng 'Wash' ở đầu câu mệnh lệnh. 'Washes' là dạng số ít.
Câu 7.____ your left ear.
Đáp án: B, Touch
Mệnh lệnh dùng 'Touch'. 'Touching' sai ngữ pháp.
Câu 8.____ your mouth and say hello.
Đáp án: C, Open
Động từ nguyên mẫu 'Open' dùng trong câu mệnh lệnh.
Câu 9.(Touch) ____ your knee.
Đáp án: Touch
Dùng động từ nguyên mẫu 'Touch' cho câu mệnh lệnh.
Câu 10.(Wash) ____ your hands.
Đáp án: Wash
Dùng động từ nguyên mẫu 'Wash' trong câu mệnh lệnh.
Câu 11.(Open) ____ your mouth.
Đáp án: Open
Dùng động từ nguyên mẫu 'Open' cho mệnh lệnh.
Câu 12.(Close) ____ your eyes.
Đáp án: Close
Dùng động từ nguyên mẫu 'Close' trong câu mệnh lệnh.
Câu 13.____ your eyes.
Đáp án: Close
Dùng từ 'Close' để tạo câu mệnh lệnh yêu cầu nhắm mắt lại.
Câu 14.____ your hands before eating.
Đáp án: Wash
Dùng 'Wash' để tạo câu mệnh lệnh rửa tay.
Câu 15.____ your hands.
Đáp án: Clash
Dùng 'Clap' vì đây là câu mệnh lệnh chỉ hành động vỗ tay.
Câu 16.Please washing your hands.
Đáp án: B, washing
Lỗi ở 'washing', phải dùng động từ nguyên mẫu 'wash'.
Câu 17.Opens your big mouth.
Đáp án: A, Opens
Lỗi ở 'Opens', cần dùng nguyên mẫu 'Open'.
Câu 18.You touch your nose.
Đáp án: A, Touch your nose.
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu 'Touch'.
Câu 19.You wash your face.
Đáp án: B, Wash your face.
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng 'Wash'.
Câu 20.You open your mouth.
Đáp án: C, Open your mouth.
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng 'Open'.
Câu 21.We use 'Touch your arm' as an imperative sentence.
Đáp án: Đúng
Đúng, đây là câu mệnh lệnh.
Câu 22.We say 'Touches your face' for an imperative sentence.
Đáp án: Sai
Sai, phải dùng 'Touch' không thêm 'es'.
Câu 23.[1] your mouth.
Đáp án: C, open
Dùng 'open' (mở) hợp lý với 'mouth' (miệng). 'close' sai ngữ cảnh lúc này.
Câu 24.[2] your eyes.
Đáp án: B, close
Dùng 'close' (nhắm) hợp với 'eyes' (mắt). 'wash' sai vì mắt không rửa trực tiếp kiểu đó.
Câu 25.[3] your face.
Đáp án: D, wash
Dùng 'wash' (rửa) đi với 'face' (khuôn mặt).
Câu 26.[4] your hands.
Đáp án: C, Wash
Dùng 'Wash' (rửa) cho tay sạch sẽ. Các từ khác không hợp nghĩa với tay.
Câu 27.Now, [5] the body with water.
Đáp án: D, wash
Có 'with water' (với nước) nên dùng 'wash' (rửa). 'touch' không hợp lý bằng.
Câu 28.Which sentence is a correct imperative?
Đáp án: A, Touch your nose.
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to' (Touch). Thêm 'You' thành câu thường.
Câu 29.Complete the rule: ____ your hair.
Đáp án: A, Wash
Dùng 'Wash' (gội/rửa) với 'hair' (tóc). 'Open' và 'Close' không dùng cho tóc.
Câu 30.Choose the correct negative imperative.
Đáp án: B, Don't open your mouth.
Mệnh lệnh phủ định dùng 'Don't' trước động từ nguyên mẫu. 'Not open' thiếu trợ động từ.
Câu 31.Teacher says: "____ your mouth, Nam." Nam says "Ahh."
Đáp án: C, Open
Cô giáo bảo Nam làm gì đó, nên dùng câu mệnh lệnh: Open. 'Opens' dùng cho he/she, không dùng để ra lệnh.
Câu 32.Mai wants Tom to put his hand on his head. She says: "____ your head, Tom."
Đáp án: B, Touch
Mai bảo Tom làm gì đó nên dùng câu mệnh lệnh: Touch. 'Touching' không dùng một mình để ra lệnh.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.