____ your hands, please.
- AWash
- BWashes
- CWashing
- DWashed
20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
____ your hands, please.
____ your eyes. It is time to sleep.
Mai, ____ your nose. Then touch your ears.
Which word is a part of the leg?
The teacher says, "Don't ____ your eyes now. Look at the board."
Tom, you must touch your toes. Choose the sentence with the same meaning.
Please wave your hand. Choose the sentence with the same meaning.
You must not touch the dirty foot. Choose the sentence with the same meaning.
"Open your mouth" is an imperative sentence.
We use our ears to see.
"Washes your face" is a correct imperative.
Mai says: "Don't touch your eyes!" Mai wants you to touch your eyes.
Match each command with the body part.
Match the word with what we do.
Lan, ____ (wash) your hands now.
Don't ____ (touch) the hot cup.
Tom has two ____ (foot). Wash them.
Nam, touches your nose.
Please opening your book.
Don't closes your eyes, Mai.
____ your hands, please.
Đáp án: A, Wash
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: Wash. 'Washes' là sai vì không thêm -es trong câu mệnh lệnh.
____ your eyes. It is time to sleep.
Đáp án: B, Close
Đi ngủ thì nhắm mắt: Close your eyes. 'Opens' là sai dạng và sai nghĩa.
Mai, ____ your nose. Then touch your ears.
Đáp án: D, touch
Lời bảo ai đó làm gì dùng động từ nguyên mẫu: touch. 'touches' là sai vì không thêm -es.
Which word is a part of the leg?
Đáp án: A, knee
Knee là đầu gối, ở chân. Ear (tai), mouth (miệng), hair (tóc) đều ở đầu.
The teacher says, "Don't ____ your eyes now. Look at the board."
Đáp án: A, close
Sau Don't ta dùng động từ nguyên mẫu, không thêm gì: Don't close. Đáp án B 'closes' sai vì không thêm -s. Đáp án C 'closing' sai vì không thêm -ing. Đáp án D 'closed' sai vì không dùng dạng quá khứ -ed.
Tom, you must touch your toes. Choose the sentence with the same meaning.
Đáp án: B, Touch your toes, Tom.
Câu mệnh lệnh: Touch your toes, Tom. Câu C có nghĩa ngược lại vì có don't.
Please wave your hand. Choose the sentence with the same meaning.
Đáp án: C, Wave your hand.
Please + động từ nguyên mẫu cũng là lời bảo làm: Wave your hand. Câu A nghĩa ngược lại.
You must not touch the dirty foot. Choose the sentence with the same meaning.
Đáp án: D, Don't touch the dirty foot.
Cấm làm gì thì dùng Don't + động từ nguyên mẫu. Câu B sai vì touches có -es.
"Open your mouth" is an imperative sentence.
Đáp án: Đúng
Đúng. Câu bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu Open và bảo ai đó làm gì.
We use our ears to see.
Đáp án: Sai
Sai. Chúng ta nhìn bằng mắt (eyes). Tai (ears) dùng để nghe.
"Washes your face" is a correct imperative.
Đáp án: Sai
Sai. Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: Wash your face, không thêm -es.
Mai says: "Don't touch your eyes!" Mai wants you to touch your eyes.
Đáp án: Sai
Sai. Mai nói "Đừng chạm vào mắt!", nghĩa là Mai muốn bạn KHÔNG chạm vào mắt. Don't + động từ dùng để bảo ai đó đừng làm gì.
Match each command with the body part.
Đáp án: 1–d, 2–a, 3–b, 4–c
Open your mouth: mở miệng (mouth). Touch your toes: chạm ngón chân (toes). Close your eyes: nhắm mắt (eyes). Clap your hands: vỗ tay (hands).
Match the word with what we do.
Đáp án: 1–b, 2–d, 3–c, 4–a
Tai để nghe, mũi để ngửi, chân để đi bộ, ngón tay để chạm vào đồ vật.
Lan, ____ (wash) your hands now.
Đáp án: wash
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: wash. Không viết washes hay washing.
Don't ____ (touch) the hot cup.
Đáp án: touch
Sau Don't dùng động từ nguyên mẫu: touch. Không viết touches hay touching.
Tom has two ____ (foot). Wash them.
Đáp án: feet
Foot là danh từ đặc biệt, số nhiều là feet. Không viết foots.
Nam, touches your nose.
Đáp án: B, touches
Câu mệnh lệnh dùng touch, không dùng touches. Your và nose đều đúng.
Please opening your book.
Đáp án: B, opening
Sau Please dùng động từ nguyên mẫu: open. Opening là sai dạng.
Don't closes your eyes, Mai.
Đáp án: B, closes
Sau Don't dùng close, không thêm -s. Đây là lỗi hay gặp, nên cần nhớ động từ luôn ở dạng nguyên mẫu.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.