Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 4 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

____ your hands, please.

  • AWash
  • BWashes
  • CWashing
  • DWashed
Chọn đáp án đúng.

____ your eyes. It is time to sleep.

  • AOpens
  • BClose
  • CClosing
  • DCloses
Chọn đáp án đúng.

Mai, ____ your nose. Then touch your ears.

  • Atouches
  • Btouching
  • Ctouched
  • Dtouch
Chọn đáp án đúng.

Which word is a part of the leg?

  • Aknee
  • Bear
  • Cmouth
  • Dhair
Chọn đáp án đúng.

The teacher says, "Don't ____ your eyes now. Look at the board."

  • Aclose
  • Bcloses
  • Cclosing
  • Dclosed
Chọn câu có nghĩa giống câu đã cho.

Tom, you must touch your toes. Choose the sentence with the same meaning.

  • ATom touches your toes.
  • BTouch your toes, Tom.
  • CTom, don't touch your toes.
  • DTom is touch his toes.
Chọn câu có nghĩa giống câu đã cho.

Please wave your hand. Choose the sentence with the same meaning.

  • ADon't wave your hand.
  • BYou waves your hand.
  • CWave your hand.
  • DWaving your hand.
Chọn câu có nghĩa giống câu đã cho.

You must not touch the dirty foot. Choose the sentence with the same meaning.

  • ATouch the dirty foot.
  • BDon't touches the dirty foot.
  • CNot touch the dirty foot.
  • DDon't touch the dirty foot.
Chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

"Open your mouth" is an imperative sentence.

Chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

We use our ears to see.

Chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

"Washes your face" is a correct imperative.

Chọn Đúng (true) hoặc Sai (false) cho câu tiếng Anh trên.

Mai says: "Don't touch your eyes!" Mai wants you to touch your eyes.

Nối câu lệnh với bộ phận cơ thể.

Match each command with the body part.

Nối từ với việc chúng ta làm.

Match the word with what we do.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Lan, ____ (wash) your hands now.

Viết dạng đúng của từ trong ngoặc.

Don't ____ (touch) the hot cup.

Viết dạng số nhiều đúng của từ trong ngoặc.

Tom has two ____ (foot). Wash them.

Chọn phần có lỗi sai.

Nam, touches your nose.

  • ANam
  • Btouches
  • Cyour
  • Dnose
Chọn phần có lỗi sai.

Please opening your book.

  • APlease
  • Bopening
  • Cyour
  • Dbook
Chọn phần có lỗi sai.

Don't closes your eyes, Mai.

  • ADon't
  • Bcloses
  • Cyour
  • Deyes

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

____ your hands, please.

Đáp án: A, Wash

Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: Wash. 'Washes' là sai vì không thêm -es trong câu mệnh lệnh.

Câu 2 · Xem đáp án

____ your eyes. It is time to sleep.

Đáp án: B, Close

Đi ngủ thì nhắm mắt: Close your eyes. 'Opens' là sai dạng và sai nghĩa.

Câu 3 · Xem đáp án

Mai, ____ your nose. Then touch your ears.

Đáp án: D, touch

Lời bảo ai đó làm gì dùng động từ nguyên mẫu: touch. 'touches' là sai vì không thêm -es.

Câu 4 · Xem đáp án

Which word is a part of the leg?

Đáp án: A, knee

Knee là đầu gối, ở chân. Ear (tai), mouth (miệng), hair (tóc) đều ở đầu.

Câu 5 · Xem đáp án

The teacher says, "Don't ____ your eyes now. Look at the board."

Đáp án: A, close

Sau Don't ta dùng động từ nguyên mẫu, không thêm gì: Don't close. Đáp án B 'closes' sai vì không thêm -s. Đáp án C 'closing' sai vì không thêm -ing. Đáp án D 'closed' sai vì không dùng dạng quá khứ -ed.

Câu 6 · Xem đáp án

Tom, you must touch your toes. Choose the sentence with the same meaning.

Đáp án: B, Touch your toes, Tom.

Câu mệnh lệnh: Touch your toes, Tom. Câu C có nghĩa ngược lại vì có don't.

Câu 7 · Xem đáp án

Please wave your hand. Choose the sentence with the same meaning.

Đáp án: C, Wave your hand.

Please + động từ nguyên mẫu cũng là lời bảo làm: Wave your hand. Câu A nghĩa ngược lại.

Câu 8 · Xem đáp án

You must not touch the dirty foot. Choose the sentence with the same meaning.

Đáp án: D, Don't touch the dirty foot.

Cấm làm gì thì dùng Don't + động từ nguyên mẫu. Câu B sai vì touches có -es.

Câu 9 · Xem đáp án

"Open your mouth" is an imperative sentence.

Đáp án: Đúng

Đúng. Câu bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu Open và bảo ai đó làm gì.

Câu 10 · Xem đáp án

We use our ears to see.

Đáp án: Sai

Sai. Chúng ta nhìn bằng mắt (eyes). Tai (ears) dùng để nghe.

Câu 11 · Xem đáp án

"Washes your face" is a correct imperative.

Đáp án: Sai

Sai. Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: Wash your face, không thêm -es.

Câu 12 · Xem đáp án

Mai says: "Don't touch your eyes!" Mai wants you to touch your eyes.

Đáp án: Sai

Sai. Mai nói "Đừng chạm vào mắt!", nghĩa là Mai muốn bạn KHÔNG chạm vào mắt. Don't + động từ dùng để bảo ai đó đừng làm gì.

Câu 13 · Xem đáp án

Match each command with the body part.

Đáp án: 1–d, 2–a, 3–b, 4–c

Open your mouth: mở miệng (mouth). Touch your toes: chạm ngón chân (toes). Close your eyes: nhắm mắt (eyes). Clap your hands: vỗ tay (hands).

Câu 14 · Xem đáp án

Match the word with what we do.

Đáp án: 1–b, 2–d, 3–c, 4–a

Tai để nghe, mũi để ngửi, chân để đi bộ, ngón tay để chạm vào đồ vật.

Câu 15 · Xem đáp án

Lan, ____ (wash) your hands now.

Đáp án: wash

Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: wash. Không viết washes hay washing.

Câu 16 · Xem đáp án

Don't ____ (touch) the hot cup.

Đáp án: touch

Sau Don't dùng động từ nguyên mẫu: touch. Không viết touches hay touching.

Câu 17 · Xem đáp án

Tom has two ____ (foot). Wash them.

Đáp án: feet

Foot là danh từ đặc biệt, số nhiều là feet. Không viết foots.

Câu 18 · Xem đáp án

Nam, touches your nose.

Đáp án: B, touches

Câu mệnh lệnh dùng touch, không dùng touches. Your và nose đều đúng.

Câu 19 · Xem đáp án

Please opening your book.

Đáp án: B, opening

Sau Please dùng động từ nguyên mẫu: open. Opening là sai dạng.

Câu 20 · Xem đáp án

Don't closes your eyes, Mai.

Đáp án: B, closes

Sau Don't dùng close, không thêm -s. Đây là lỗi hay gặp, nên cần nhớ động từ luôn ở dạng nguyên mẫu.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).