Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 5 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.I like to ____ books in the library.

Đáp án: D, read

Sách (books) dùng với động từ read (đọc). Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 2.Nam and Minh ____ football on Sundays.

Đáp án: B, play

Chủ ngữ số nhiều 'Nam and Minh' dùng động từ nguyên mẫu 'play'. 'Plays' dùng cho số ít.

Câu 3.Does Hoa ____ the piano after school?

Đáp án: C, play

Câu hỏi với 'Does' dùng động từ nguyên mẫu 'play'. 'Plays' sai vì trợ động từ đã mang số ít.

Câu 4.My hobby is to ____ beautiful pictures.

Đáp án: B, paint

Tranh đẹp (pictures) đi với động từ paint (vẽ).

Câu 5.Lan doesn't ____ badminton in the morning.

Đáp án: B, play

Sau 'doesn't' dùng động từ nguyên mẫu 'play'. 'Plays' sai.

Câu 6.Tom has a new ____ and plays songs on it.

Đáp án: C, guitar

Đàn guitar dùng để chơi các bài hát. 'Chess' hay 'game' không phù hợp với 'plays songs'.

Câu 7.We ____ a fun game in the yard now.

Đáp án: D, play

Chủ ngữ 'We' số nhiều dùng 'play'.

Câu 8.My brother likes to ____ in the pool.

Đáp án: C, swim

Hồ bơi (pool) dùng với động từ swim (bơi).

Câu 9.My father ____ (cook) dinner every evening.

Đáp án: cooks

Chủ ngữ 'My father' số ít nên 'cook' thêm 's' thành 'cooks'.

Câu 10.We ____ (like) to read books.

Đáp án: like

Chủ ngữ 'We' dùng động từ giữ nguyên 'like'.

Câu 11.She ____ (draw) a cat in art class.

Đáp án: draws

Chủ ngữ 'She' số ít nên 'draw' thêm 's' thành 'draws'.

Câu 12.My brother ____ (draw) pictures every day.

Đáp án: draws

Chủ ngữ 'My brother' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' vào sau động từ 'draw'.

Câu 13.My hobby is to read a good ____ before bed.

Đáp án: book

Đọc (read) một cuốn sách hay trước khi đi ngủ, dùng từ 'book'.

Câu 14.John likes to play the ____ with his friends.

Đáp án: piano

Chơi nhạc cụ 'piano' phù hợp với ngữ cảnh.

Câu 15.My sister's favorite hobby is to ____ in the water.

Đáp án: swim

Hoạt động trong nước là 'swim'.

Câu 16.My brother like to play football everyday.

Đáp án: A, like

Chủ ngữ 'My brother' số ít nên 'like' phải sửa thành 'likes'.

Câu 17.Does Mai plays the piano?

Đáp án: B, plays

Sau trợ động từ 'Does', động từ phải nguyên mẫu. Sửa 'plays' thành 'play'.

Câu 18.They doesn't like to swim.

Đáp án: A, doesn't

Chủ ngữ 'They' số nhiều nên phủ định phải dùng 'don't', không dùng 'doesn't'.

Câu 19.My hobby is reading books.

Đáp án: A, I like to read books.

Sở thích đọc sách tương đương với việc thích đọc sách ('I like to read books').

Câu 20.Nam plays badminton on Sundays.

Đáp án: A, Nam's hobby is playing badminton.

Chơi cầu lông thường xuyên nghĩa là sở thích của Nam là chơi cầu lông.

Câu 21.Does Hoa like to draw pictures?

Đáp án: A, Is drawing pictures Hoa's hobby?

Thích vẽ tranh đồng nghĩa với việc sở thích của Hoa là vẽ tranh.

Câu 22.We add 's' or 'es' to verbs with 'He', 'She', 'It' in the present simple tense.

Đáp án: Đúng

Với chủ ngữ số ít ngôi thứ ba, động từ ở hiện tại đơn thêm 's' hoặc 'es'.

Câu 23.Lan and Mai ____ football in the yard on Sundays.

Đáp án: B, play

Chủ ngữ số nhiều 'Lan and Mai' dùng động từ nguyên mẫu 'play'. 'plays' dùng cho số ít.

Câu 24.Nam ____ a book every night before bed.

Đáp án: B, reads

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên động từ thêm 's' thành 'reads'. 'read' sai vì thiếu s.

Câu 25.Do you like to ____ pictures?

Đáp án: A, paint

Cụm từ 'paint pictures' nghĩa là vẽ tranh. Các từ khác không đi với pictures.

Câu 26.My brother ____ the piano in the afternoon.

Đáp án: A, plays

Chủ ngữ 'My brother' số ít nên dùng 'plays'. 'play' sai ngữ pháp.

Câu 27.I ____ like to cook dinner.

Đáp án: A, do not

Chủ ngữ 'I' dùng trợ động từ phủ định 'do not'. 'does not' dùng cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 28.Does Hoa ____ badminton after school?

Đáp án: B, play

Câu hỏi với 'Does' dùng động từ nguyên mẫu 'play'. 'plays' sai vì có does.

Câu 29.We ____ songs in music class on Mondays.

Đáp án: B, sing

Chủ ngữ 'We' số nhiều nên dùng động từ nguyên mẫu 'sing'. 'sings' dùng cho ngôi số ít.

Câu 30.Sắp xếp từ thành câu đúng.

Đáp án: They / like / to / read / books / .

Cấu trúc 'like + to + V' dùng để nói về sở thích. Câu đúng: They like to read books.

Câu 31.Put the words in the correct order.

Đáp án: My / brother / plays / the guitar

Câu đúng: My brother plays the guitar. Chủ ngữ 'My brother' là một người nên động từ thêm s: plays. Động từ đứng trước 'the guitar'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).