Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 6 có đáp án, bộ 2

16 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Where is the library? - It is ____ the art room.

  • Anext to
  • Bbig
  • Cnew
  • Dclean
Chọn đáp án đúng.

What is this? - It is a new ____.

  • Aold
  • Blarge
  • Clibrary
  • Dsmall
Chọn đáp án đúng.

Where is the art room? - It ____ there.

  • Abe
  • Bare
  • Cam
  • Dis
Chọn đáp án đúng.

What do you do in the music room? - We ____ songs.

  • Alook
  • Bcome
  • Csing
  • Dplay
Chọn đáp án đúng.

Where ____ the desks in your classroom?

  • Ais
  • Bare
  • Cam
  • Ddo
Chọn từ để hỏi đúng để hoàn thành câu.

__________ is the art room? - It is next to the library.

  • AWhat
  • BWhere
  • CWho
  • DWhen
Chọn từ để hỏi thích hợp điền vào chỗ trống.

--- is that room? - It is the art room.

  • AWhat
  • BWho
  • CHow
  • DWhen
Chọn câu hỏi phù hợp.

This is my new classroom. (Choose the best question)

  • AWho is this?
  • BWhen is this?
  • CWhere is this?
  • DWhat is this?
Xác định Đúng (true) hay Sai (false).

The library is a place where we read books.

Xác định Đúng (true) hay Sai (false).

We play football in the computer room.

Xác định Đúng (true) hay Sai (false).

A school gate is at the entrance of the school.

Xác định Đúng (true) hay Sai (false).

The gym is a quiet room for sleeping.

Nối câu hỏi ở cột trái với câu trả lời ở cột phải.

Nối câu hỏi ở cột trái với câu trả lời ở cột phải.

Nối câu hỏi với đáp án phù hợp.

Nối câu hỏi với đáp án phù hợp.

Tìm lỗi sai trong các phần được gạch chân.

Where is the library? - It are here.

  • Ais
  • Blibrary
  • CIt
  • Dare
Tìm lỗi sai trong câu.

What is this? - It desk.

  • Ais
  • Bthis
  • CIt
  • Ddesk

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Where is the library? - It is ____ the art room.

Đáp án: A, next to

Cần giới từ chỉ vị trí để trả lời câu hỏi 'Where'. 'Next to' là ở cạnh, các từ còn lại là tính từ.

Câu 2 · Xem đáp án

What is this? - It is a new ____.

Đáp án: C, library

'Library' là thư viện, đi sau tính từ 'new'.

Câu 3 · Xem đáp án

Where is the art room? - It ____ there.

Đáp án: D, is

Chủ ngữ 'It' số ít đi với 'is'.

Câu 4 · Xem đáp án

What do you do in the music room? - We ____ songs.

Đáp án: C, sing

Phòng âm nhạc dùng để hát (sing songs).

Câu 5 · Xem đáp án

Where ____ the desks in your classroom?

Đáp án: B, are

'The desks' số nhiều nên dùng 'are'.

Câu 6 · Xem đáp án

__________ is the art room? - It is next to the library.

Đáp án: B, Where

Dùng 'Where' để hỏi về vị trí của phòng học.

Câu 7 · Xem đáp án

--- is that room? - It is the art room.

Đáp án: A, What

Dùng 'What' để hỏi tên các phòng học trong trường.

Câu 8 · Xem đáp án

This is my new classroom. (Choose the best question)

Đáp án: D, What is this?

Hỏi đồ vật hoặc địa điểm cụ thể dùng 'What is this?'.

Câu 9 · Xem đáp án

The library is a place where we read books.

Đáp án: Đúng

Thư viện là nơi đọc sách, đúng.

Câu 10 · Xem đáp án

We play football in the computer room.

Đáp án: Sai

Phòng máy tính dùng để học máy, không đá bóng ở đây.

Câu 11 · Xem đáp án

A school gate is at the entrance of the school.

Đáp án: Đúng

Cổng trường nằm ở lối vào trường, đúng.

Câu 12 · Xem đáp án

The gym is a quiet room for sleeping.

Đáp án: Sai

Phòng thể chất dùng để tập thể thao, không phải để ngủ.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối câu hỏi ở cột trái với câu trả lời ở cột phải.

Đáp án: 1–c, 2–a, 3–b

Ghép câu hỏi với câu trả lời phù hợp về vị trí, vật và người trong trường học.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối câu hỏi với đáp án phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Ghép câu hỏi Where với vị trí chính xác của từng đồ vật hoặc khu vực trong trường.

Câu 15 · Xem đáp án

Where is the library? - It are here.

Đáp án: D, are

'It' dùng với 'is', không dùng với 'are'.

Câu 16 · Xem đáp án

What is this? - It desk.

Đáp án: D, desk

Thiếu mạo từ 'a' trước danh từ số ít đếm được 'desk'. Phải sửa thành 'It is a desk'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).