Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Teacher says: "Please ____ up your books."
Đáp án: D, open
Dùng 'open' với sách vở (mở sách). 'sit' đi với 'down', 'stand' đi với 'up'.
Câu 2.Please ____ down at your desk.
Đáp án: D, sit
Cụm từ mệnh lệnh 'sit down' nghĩa là ngồi xuống.
Câu 3.____ to the teacher carefully.
Đáp án: D, Listen
Dùng 'listen' trước 'to' để chỉ hành động lắng nghe giáo viên.
Câu 4.____ at the board, please.
Đáp án: C, Look
Dùng 'look' với giới từ 'at' (nhìn vào bảng).
Câu 5.Be ____ during the test.
Đáp án: C, quiet
'Be quiet' là cấu trúc mệnh lệnh giữ trật tự.
Câu 6.Raise your ____ when you know the answer.
Đáp án: C, hand
'Raise your hand' nghĩa là giơ tay.
Câu 7.____ your name on the paper.
Đáp án: B, Write
Dùng 'write' khi viết tên lên giấy.
Câu 8.Please ____ in and take a seat.
Đáp án: C, come
'Come in' là mời vào lớp.
Câu 9.Teacher: "Please (1) ____ the door, Mai."
Đáp án: A, close
Dùng 'close' với cửa (đóng cửa).
Câu 10.Teacher: "Now, (2) ____ the new words after me."
Đáp án: B, repeat
'Repeat' nghĩa là nhắc lại theo giáo viên.
Câu 11.Nam: "Can I (3) ____ a question, teacher?"
Đáp án: A, ask
Cấu trúc 'ask a question' nghĩa là đặt câu hỏi.
Câu 12.Teacher: "Yes, Nam. And please (4) ____ in a loud voice."
Đáp án: B, speak
'Speak' nghĩa là nói to.
Câu 13.Teacher: "Everybody, (5) ____ a line at the door."
Đáp án: A, form
Cụm 'form a line' nghĩa là xếp thành hàng.
Câu 14.____ (open) your book to page ten.
Đáp án: Open
Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to'.
Câu 15.Please ____ (listen) to the audio.
Đáp án: listen
Dùng động từ nguyên mẫu 'listen' sau 'Please'.
Câu 16.____ (read) the story quietly.
Đáp án: Read
Mệnh lệnh thức dùng động từ gốc 'read'.
Câu 17.Don't ____ (speak) Vietnamese in class.
Đáp án: speak
Sau 'Don't' là động từ nguyên mẫu 'speak'.
Câu 18.____ up, please! The class is starting.
Đáp án: Stand
Cụm từ 'Stand up' nghĩa là đứng lên.
Câu 19.____ at the map on the wall.
Đáp án: Look
Dùng 'look' đi với giới từ 'at'.
Câu 20.Please ____ out your notebooks.
Đáp án: take
Cụm 'take out' nghĩa là lấy ra.
Câu 21.Please stands up now.
Đáp án: B, stands
Mệnh lệnh thức dùng động từ nguyên mẫu, sửa 'stands' thành 'stand'.
Câu 22.Don't opens your bag.
Đáp án: B, opens
Sau 'Don't' dùng động từ nguyên mẫu, sửa 'opens' thành 'open'.
Câu 23.Look in the board.
Đáp án: B, in
Động từ 'look' đi với giới từ 'at', sửa 'in' thành 'at'.
Câu 24.You must be quiet in class.
Đáp án: A, Be quiet in class.
Câu mệnh lệnh với tính từ dùng cấu trúc 'Be + tính từ': Be quiet in class.
Câu 25.Do not write in your book.
Đáp án: B, Don't write in your book.
'Do not' viết tắt là 'Don't' ở đầu câu mệnh lệnh phủ định.
Câu 26.Please listen to the teacher.
Đáp án: A, Listen to the teacher, please.
Có thể đưa từ 'please' xuống cuối câu mệnh lệnh mà không đổi nghĩa.
Câu 27.We use 'Sit down' to tell someone to go to a chair.
Đáp án: Đúng
'Sit down' nghĩa là ngồi xuống ghế, câu này đúng.
Câu 28.In English imperatives, we add 's' to the verb for he/she/it.
Đáp án: Sai
Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu không chia, không thêm 's'.
Câu 29.Teacher: "Please ____ the door." Nam closes it.
Đáp án: B, close
Nam đóng cửa nên dùng mệnh lệnh 'close'. 'open' sai nghĩa.
Câu 30.Teacher: "____ at the board, class!" Students look at the board.
Đáp án: A, Look
Học sinh nhìn bảng dùng 'Look'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.