Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 7 có đáp án, bộ 2

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Please ____ the book to page ten.

  • Astand
  • Bsit
  • Copen
  • Dclose
Chọn đáp án đúng.

It is too loud. Be ____, please.

  • Aread
  • Bspeak
  • Cwrite
  • Dquiet
Chọn đáp án đúng.

____ your hand if you know the answer.

  • ASit
  • BClose
  • CGo
  • DRaise
Chọn đáp án đúng.

____ to the teacher carefully.

  • ALook
  • BListen
  • CAsk
  • DSing
Chọn đáp án đúng.

Please ____ in a straight line.

  • Aopen
  • Bsit
  • Cstand
  • Dread
Chọn câu viết lại đúng nghĩa.

You must open your book. -> ____ your book.

  • AOpen
  • BOpens
  • COpening
  • DTo open
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Do not make noise. -> Be ____.

  • Aloud
  • Bquiet
  • Cbad
  • Dsad
Chọn từ hoàn thành câu.

Please write your name. -> ____ your name down.

  • AWrite
  • BRead
  • CListen
  • DLook
Xác định Đúng hay Sai.

We use 'Sit down' when we want someone to stand.

Xác định Đúng hay Sai.

An imperative sentence for classroom commands starts with a base verb.

Xác định Đúng hay Sai.

We say 'Close the door' when we want to let air in.

Xác định Đúng hay Sai.

You should raise your hand to ask a question.

Mỗi động từ nối với một cụm từ. Em đừng nối cụm từ thừa nhé!

Nối động từ ở cột trái với cụm từ phù hợp ở cột phải. Có một cụm từ thừa.

Nối từ ở cột trái với cụm từ ở cột phải.

Nối từ ở cột trái với cụm từ ở cột phải.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Please (read) ____ the story aloud.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

(Come) ____ in and take a seat.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Do not (speak) ____ Vietnamese in the English class.

Tìm lỗi sai trong câu.

Opens your book now.

  • AOpens
  • Byour
  • Cbook
  • Dnow
Tìm lỗi sai trong câu.

Please sits down here.

  • APlease
  • Bsits
  • Cdown
  • Dhere
Tìm lỗi sai trong câu.

Do not talking in class.

  • ADo
  • Bnot
  • Ctalking
  • Din class

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Please ____ the book to page ten.

Đáp án: C, open

Dùng 'open' với sách trang mười. 'close' là đóng sách.

Câu 2 · Xem đáp án

It is too loud. Be ____, please.

Đáp án: D, quiet

Quá ồn nên cần giữ trật tự: quiet.

Câu 3 · Xem đáp án

____ your hand if you know the answer.

Đáp án: D, Raise

Giơ tay lên dùng từ raise hoặc kết hợp danh từ hand. 'Close' sai nghĩa.

Câu 4 · Xem đáp án

____ to the teacher carefully.

Đáp án: B, Listen

Nghe giáo viên dùng 'listen to'. 'Look' đi với giới từ 'at'.

Câu 5 · Xem đáp án

Please ____ in a straight line.

Đáp án: C, stand

Đứng thành hàng thẳng: stand in a line.

Câu 6 · Xem đáp án

You must open your book. -> ____ your book.

Đáp án: A, Open

Câu mệnh lệnh bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu không 'to': Open.

Câu 7 · Xem đáp án

Do not make noise. -> Be ____.

Đáp án: B, quiet

Không làm ồn nghĩa là hãy trật tự: quiet.

Câu 8 · Xem đáp án

Please write your name. -> ____ your name down.

Đáp án: A, Write

Viết tên xuống dùng động từ write.

Câu 9 · Xem đáp án

We use 'Sit down' when we want someone to stand.

Đáp án: Sai

'Sit down' là ngồi xuống, ngược lại với đứng lên.

Câu 10 · Xem đáp án

An imperative sentence for classroom commands starts with a base verb.

Đáp án: Đúng

Câu mệnh lệnh lớp học luôn bắt đầu bằng động từ nguyên mẫu.

Câu 11 · Xem đáp án

We say 'Close the door' when we want to let air in.

Đáp án: Sai

'Close the door' là đóng cửa, không phải mở cửa lấy gió.

Câu 12 · Xem đáp án

You should raise your hand to ask a question.

Đáp án: Đúng

Giơ tay lên khi muốn đặt câu hỏi là quy tắc lớp học.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối động từ ở cột trái với cụm từ phù hợp ở cột phải. Có một cụm từ thừa.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Ta nói: Open your book (Mở sách ra), Sit down (Ngồi xuống), Raise your hand (Giơ tay lên). Cụm "your pencil" không đi với các động từ này nên là cụm từ thừa.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối từ ở cột trái với cụm từ ở cột phải.

Đáp án: 1–b, 2–c, 3–a

Ghép đúng: Look at the board, Write your name, Be quiet.

Câu 15 · Xem đáp án

Please (read) ____ the story aloud.

Đáp án: read

Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu: read.

Câu 16 · Xem đáp án

(Come) ____ in and take a seat.

Đáp án: Come

Mệnh lệnh bắt đầu bằng 'Come'.

Câu 17 · Xem đáp án

Do not (speak) ____ Vietnamese in the English class.

Đáp án: speak

Sau 'Do not' là động từ nguyên mẫu: speak.

Câu 18 · Xem đáp án

Opens your book now.

Đáp án: A, Opens

Câu mệnh lệnh dùng động từ nguyên mẫu, sửa 'Opens' thành 'Open'.

Câu 19 · Xem đáp án

Please sits down here.

Đáp án: B, sits

Động từ theo sau Please trong mệnh lệnh phải giữ nguyên, sửa 'sits' thành 'sit'.

Câu 20 · Xem đáp án

Do not talking in class.

Đáp án: C, talking

Cấu trúc phủ định 'Do not' đi với động từ nguyên mẫu, sửa 'talking' thành 'talk'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).