Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 8 có đáp án, bộ 1

15 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

That is ____ ruler.

  • ANam
  • BNams
  • CNam's
  • DNams'
Chọn đáp án đúng.

That is ____ book.

  • ANam is
  • BNams
  • CNam
  • DNam's
Chọn đáp án đúng.

Where is ____ pencil case?

  • AHoa
  • BHoa's
  • CHoas
  • DHoa'
Chọn đáp án đúng.

These are ____ rulers.

  • AMaiis
  • BMais
  • CMai
  • DMai's
Chọn đáp án đúng.

Is this ____ school bag?

  • APeter
  • BPeter's
  • CPeters
  • DPeter'
Chọn đáp án đúng.

That is ____ eraser.

  • AAnna's
  • BAnnas
  • CAnna
  • DAnnas'
Viết dạng sở hữu đúng của từ trong ngoặc.

This is (John) ____ pencil sharpener.

Viết dạng sở hữu đúng của từ trong ngoặc.

That is (Emma) ____ scissors.

Viết dạng sở hữu đúng của từ trong ngoặc.

Look at (Ben) ____ paper.

Điền từ thích hợp (book).

Open your ____, please.

Chọn dạng sở hữu đúng để điền vào chỗ trống.

This is ____ school bag. (Nam)

Sắp xếp từ.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

Tìm lỗi sai.

This is Lan pen.

  • AThis
  • Bis
  • CLan
  • Dpen
Tìm lỗi sai.

That is Nam book.

  • AThat
  • Bis
  • CNam
  • Dbook
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.

This is Nam's room. On the desk, there is a red pen and a blue pencil. Next to the books, we can see Linh [1] school bag. It is big and pink. Those are Mai [2] crayons on the chair.

Chọn đáp án điền vào ô [1].

  • As
  • B's
  • Ces
  • Dis

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

That is ____ ruler.

Đáp án: C, Nam's

Dùng 's sau tên riêng để chỉ quyền sở hữu đồ vật. 'Nam's ruler' là thước kẻ của Nam.

Câu 2 · Xem đáp án

That is ____ book.

Đáp án: D, Nam's

Cần tính sở hữu trước danh từ 'book', dùng 'Nam's'.

Câu 3 · Xem đáp án

Where is ____ pencil case?

Đáp án: B, Hoa's

Hộp bút của Hoa dùng 'Hoa's'.

Câu 4 · Xem đáp án

These are ____ rulers.

Đáp án: D, Mai's

Thước kẻ của Mai dùng cấu trúc sở hữu 'Mai's'.

Câu 5 · Xem đáp án

Is this ____ school bag?

Đáp án: B, Peter's

Cặp sách của Peter cần thêm 's sau tên: Peter's.

Câu 6 · Xem đáp án

That is ____ eraser.

Đáp án: A, Anna's

Cục tẩy của Anna dùng 'Anna's'.

Câu 7 · Xem đáp án

This is (John) ____ pencil sharpener.

Đáp án: John's

Dạng sở hữu của John là John's.

Câu 8 · Xem đáp án

That is (Emma) ____ scissors.

Đáp án: Emma's

Dạng sở hữu của Emma là Emma's.

Câu 9 · Xem đáp án

Look at (Ben) ____ paper.

Đáp án: Ben's

Dạng sở hữu của Ben là Ben's.

Câu 10 · Xem đáp án

Open your ____, please.

Đáp án: book

Mở sách ra dùng 'book'.

Câu 11 · Xem đáp án

This is ____ school bag. (Nam)

Đáp án: Nam's

Dùng 'Nam's' để chỉ sở hữu của Nam.

Câu 12 · Xem đáp án

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: That / is / Nam's / bag.

Cấu trúc sở hữu cách (Nam's) đứng trước danh từ (bag). Câu đúng: That is Nam's bag.

Câu 13 · Xem đáp án

This is Lan pen.

Đáp án: C, Lan

Chỗ C phải là 'Lan's' để chỉ sở hữu.

Câu 14 · Xem đáp án

That is Nam book.

Đáp án: C, Nam

Chỗ C thiếu 's để thành 'Nam's'.

Câu 15 · Xem đáp án

Chọn đáp án điền vào ô [1].

Đáp án: B, 's

Chỉ sở hữu cách dùng 's sau tên riêng (Linh's). 's' thường làm số nhiều sai ngữ cảnh.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).