Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.____ is your new best friend at school?

Đáp án: D, Who

Hỏi về người dùng 'Who'. 'What' hỏi sự vật, không hợp nghĩa.

Câu 2.____ does Mai look like? - She is tall and slim.

Đáp án: B, What

Cấu trúc 'What do/does + subject + look like?' dùng để hỏi ngoại hình. 'Who' dùng hỏi người.

Câu 3.____ is Nam so happy today?

Đáp án: D, Why

Hỏi lý do dùng 'Why'. 'What' sai ngữ cảnh hỏi nguyên nhân.

Câu 4.____ do you play with after class?

Đáp án: C, Who

Hỏi người chơi cùng dùng 'Who'. 'Where' hỏi địa điểm.

Câu 5.____ is your new classmate like? - She is very friendly.

Đáp án: C, What

Hỏi đặc điểm dùng What ... like.

Câu 6.____ old is your new classmate?

Đáp án: B, How

Hỏi tuổi dùng 'How old'. 'What' không kết hợp với 'old' để hỏi tuổi.

Câu 7.____ do you talk to during break time?

Đáp án: D, Who

Hỏi nói chuyện với ai dùng 'Who'. 'Where' hỏi nơi chốn.

Câu 8.____ is your best friend? - Her name is Linh.

Đáp án: C, Who

Dùng 'Who' để hỏi về người (bạn thân).

Câu 9.[1] ____

Đáp án: B, slim

'slim' đi cùng 'tall' tả vóc dáng. 'short' trái nghĩa với đề cập trước đó.

Câu 10.[2] ____

Đáp án: B, eyes

'brown eyes' là bộ phận cơ thể phù hợp với tính từ màu sắc và kích thước. 'hair' đã miêu tả ở câu trước.

Câu 11.[3] ____

Đáp án: C, helps

'helps his classmates' nghĩa là giúp đỡ bạn cùng lớp. 'plays' không hợp với việc làm bài tập.

Câu 12.[4] ____

Đáp án: A, play

'play football' là cụm từ chỉ hoạt động thể thao. 'listen' không đi với bóng đá.

Câu 13.[5] ____

Đáp án: A, are

Chủ ngữ 'Minh and Tom' số nhiều nên dùng 'are'. 'is' dùng cho số ít.

Câu 14.My new friend is very (friend) ____ to everyone.

Đáp án: friendly

Cần tính từ 'friendly' sau động từ 'is'. 'friend' là danh từ.

Câu 15.Lan is a (help) ____ girl in our class.

Đáp án: helpful

Cần tính từ 'helpful' bổ nghĩa cho danh từ 'girl'. 'help' là động từ.

Câu 16.Nam is very (clever) ____ and solves math easily.

Đáp án: clever

Từ trong ngoặc đã là dạng tính từ đúng 'clever'.

Câu 17.Tom tells funny stories and makes us laugh. He is very (fun) ____.

Đáp án: funny

Cần tính từ 'funny' chỉ tính cách hài hước. 'fun' là danh từ/tính từ khác nghĩa.

Câu 18.My best friend has short black ____.

Đáp án: hair

'hair' kết hợp với 'short black' để chỉ tóc ngắn màu đen.

Câu 19.We always share our toys and play ____.

Đáp án: together

'together' chỉ hành động chơi cùng nhau.

Câu 20.Mai is a kind classmate. She likes to ____ her friends.

Đáp án: help

'help' đi sau 'likes to' để chỉ hành động giúp đỡ bạn bè.

Câu 21.Sắp xếp các từ thành câu hỏi ngoại hình.

Đáp án: What / does / he / look like?

Cấu trúc hỏi ngoại hình chuẩn: What + does + chủ ngữ + look like?

Câu 22.Who are your hair?

Đáp án: A, Who

Hỏi về bộ phận cơ thể (hair) phải dùng 'What', không dùng 'Who' (chỉ người).

Câu 23.What do your friend look like?

Đáp án: B, do

Chủ ngữ 'your friend' là số ít nên phải dùng trợ động từ 'does', không dùng 'do'.

Câu 24.My best friend is tall and slim.

Đáp án: A, What does your best friend look like?

Trả lời về ngoại hình (tall and slim) nên câu hỏi là 'What does... look like?'. Các từ khác hỏi người hoặc nơi chốn.

Câu 25.Peter plays badminton with me on Sundays.

Đáp án: A, Who plays badminton with you?

Phần gạch chân chỉ người làm chủ hành động nên dùng 'Who' để hỏi.

Câu 26.Mai has short black hair.

Đáp án: A, What does Mai look like?

Hỏi ngoại hình dùng 'What does... look like?'.

Câu 27.We use 'Who' to ask about a person.

Đáp án: Đúng

'Who' dùng để hỏi về người trong tiếng Anh là chính xác.

Câu 28.We use 'What' to ask about physical appearance with 'look like'.

Đáp án: Đúng

Cấu trúc 'What... look like' dùng để hỏi ngoại hình là đúng.

Câu 29.____ old is your new friend? - She is nine years old.

Đáp án: C, How

Hỏi tuổi dùng How old, các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 30.Where is your tall friend live in the city?

Đáp án: C, live

Câu hỏi với 'Where' hiện tại đơn cần trợ động từ, không dùng 'is' trước động từ thường 'live'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).