Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 có tính giờ

30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.Lan ____ to the beach with her parents last weekend.

Đáp án: D, traveled

Có 'last weekend' chỉ quá khứ. 'travel' sai thì, 'traveled' đúng.

Câu 2.We ____ a great time at the seaside yesterday.

Đáp án: B, had

Có 'yesterday' chia quá khứ. 'have' hiện tại, 'had' quá khứ đúng.

Câu 3.Phong ____ seafood for dinner two days ago.

Đáp án: A, ate

Có 'two days ago' chia quá khứ. 'ate' là dạng quá khứ của 'eat'.

Câu 4.My father ____ a boat on the river last month.

Đáp án: C, rented

Có 'last month' chia quá khứ đơn. 'rented' đúng.

Câu 5.Hoa ____ a big sandcastle with her brother yesterday.

Đáp án: D, made

Có 'yesterday' chia quá khứ. 'made' là dạng quá khứ của 'make'.

Câu 6.They ____ to a small island for their summer holiday last year.

Đáp án: B, went

Có 'last year' chia quá khứ. 'went' là quá khứ của 'go'.

Câu 7.Mai ____ many photos during her trip to the countryside.

Đáp án: C, took

Hành động trong chuyến đi đã qua. 'took' là quá khứ của 'take'.

Câu 8.Hung and Tuan ____ in the cool sea yesterday afternoon.

Đáp án: D, swam

Có 'yesterday' chia quá khứ. 'swam' là quá khứ của 'swim'.

Câu 9.1. Last summer, Nam went to a sunny [1] with his family.

Đáp án: A, beach

'sunny beach' hợp nghĩa bãi biển đầy nắng.

Câu 10.2. They stayed in a big [2] near the blue sea.

Đáp án: B, hotel

'stayed in a big hotel' ở trong khách sạn lớn.

Câu 11.3. Every morning, Nam swam in the water and built a huge [3] on the sand.

Đáp án: C, sandcastle

'built a huge sandcastle' xây lâu đài cát.

Câu 12.4. In the evening, they ate delicious [4] at a local restaurant.

Đáp án: A, seafood

'ate delicious seafood' ăn hải sản ngon.

Câu 13.5. Nam took many photos of the fun [5] and bought a nice souvenir.

Đáp án: C, holiday

'fun holiday' kỳ nghỉ vui vẻ.

Câu 14.We (visit) ____ my grandparents in the countryside last week.

Đáp án: visited

Có 'last week' chia quá khứ đơn, thêm -ed thành 'visited'.

Câu 15.She (buy) ____ a nice souvenir at the shop yesterday.

Đáp án: bought

Có 'yesterday' chia quá khứ. 'buy' đổi thành 'bought'.

Câu 16.They (camp) ____ near the green forest last summer.

Đáp án: camped

Có 'last summer' chia quá khứ, thêm -ed thành 'camped'.

Câu 17.The weather (be) ____ very sunny and warm yesterday.

Đáp án: was

Chủ ngữ 'The weather' số ít, quá khứ của 'be' là 'was'.

Câu 18.Nam went to a beautiful ____ in the middle of the sea.

Đáp án: island

Cụm 'in the middle of the sea' chỉ hòn đảo ('island').

Câu 19.We sat on the warm sand and watched the bright ____ shine.

Đáp án: sun

Từ 'bright sun' chỉ mặt trời chiếu sáng trên cát.

Câu 20.The children had a lot of ____ during their holiday.

Đáp án: fun

Cụm 'have a lot of fun' nghĩa là có rất nhiều niềm vui.

Câu 21.Phong go to the beach with his family yesterday.

Đáp án: A, go

Có 'yesterday' nên 'go' phải đổi thành 'went'.

Câu 22.We visit a nice island on our holiday last summer.

Đáp án: A, visit

Có 'last summer' nên 'visit' phải đổi thành 'visited'.

Câu 23.Lan eat delicious seafood at the restaurant last night.

Đáp án: A, eat

Có 'last night' nên 'eat' phải đổi thành 'ate'.

Câu 24.Nam visits his grandparents in the countryside every weekend. (Viết lại với 'last weekend')

Đáp án: B, Nam visited his grandparents in the countryside last weekend.

Đổi sang thì quá khứ đơn với từ 'last weekend', động từ 'visit' chuyển thành 'visited'.

Câu 25.Nam plays football with friends on Sunday. (Viết lại với 'yesterday')

Đáp án: A, Nam played football with friends yesterday.

Đổi động từ 'plays' thành dạng quá khứ 'played' và thêm 'yesterday' cuối câu.

Câu 26.Nam visits his grandparents in the countryside. (Viết lại với 'yesterday')

Đáp án: B, Nam visited his grandparents in the countryside yesterday.

Đổi 'visits' thành 'visited' vì có 'yesterday' chỉ quá khứ.

Câu 27.Nam visited his grandparents in the countryside last week.

Đáp án: Đúng

Câu dùng động từ 'visited' và trạng từ 'last week' chỉ hành động đã xảy ra trong quá khứ.

Câu 28.The past form of 'swim' is 'swimmed'.

Đáp án: Sai

'swim' là động từ bất quy tắc, dạng quá khứ của nó là 'swam', không phải 'swimmed'.

Câu 29.Lan ____ a sandcastle on the beach yesterday afternoon.

Đáp án: B, built

Có dấu hiệu 'yesterday afternoon' nên dùng thì quá khứ đơn. Dạng quá khứ của 'build' là 'built'.

Câu 30.Lan and Mai ____ delicious seafood at the beach yesterday.

Đáp án: B, ate

Có 'yesterday' nên dùng quá khứ đơn của eat là ate. 'eat' dùng cho hiện tại.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).