Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 10 có đáp án, bộ 1

20 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Nam ____ to Phu Quoc island with his family last summer.

  • Atravel
  • Btravels
  • Ctravelled
  • Dtravelling
Chọn đáp án đúng.

We ____ a big sandcastle on the beach yesterday.

  • Abuild
  • Bbuilt
  • Cbuilding
  • Dbuilds
Chọn đáp án đúng.

Lan ____ in the warm sea water yesterday morning.

  • Aswam
  • Bswim
  • Cswims
  • Dswimming
Chọn đáp án đúng.

Mai ____ many nice photos of the sunset on her holiday.

  • Atake
  • Btakes
  • Ctaking
  • Dtook
Chọn đáp án đúng.

They ____ seafood at a small hotel near the beach last night.

  • Aeat
  • Bate
  • Ceats
  • Deating
Chọn đáp án đúng.

Hoa ____ a lovely souvenir for her friend from the trip.

  • Abuy
  • Bbuys
  • Cbought
  • Dbuying
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống số 7.

Last week, Tom and his family went to the countryside. The weather was very sunny. In the morning, they (7) ____ a small boat on the river. The water was blue and calm. After that, they (8) ____ in a green tent near the hill. Tom (9) ____ football with local children in the afternoon. They had a lot of (10) ____. In the evening, they (11) ____ back to their hotel.

Select correct option for gap 7.

  • Aride
  • Brode
  • Criding
  • Drides
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống số 8.

Select correct option for gap 8.

  • Acamped
  • Bcamp
  • Ccamping
  • Dcamps
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống số 9.

Select correct option for gap 9.

  • Aplay
  • Bplays
  • Cplayed
  • Dplaying
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống số 10.

Select correct option for gap 10.

  • Afun
  • Bfunny
  • Cfuns
  • Dsun
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống số 11.

Select correct option for gap 11.

  • Ago
  • Bgoes
  • Cgoing
  • Dwent
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My family (visit) ____ Da Nang city during our summer holiday last year.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

The seafood we (eat) ____ at the beach restaurant was very delicious.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Ann (swim) ____ in the blue sea with her brother yesterday afternoon.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

We swam in the blue water when we stayed at the ____.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

We bought a nice small gift to remember our trip. It is a lovely ____.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm lỗi sai trong câu.

Tom go to the beach and swam in the sea yesterday .

  • Ago
  • Bthe beach
  • Cswam
  • Dsea yesterday
Tìm lỗi sai trong câu.

My family travels to a nice island for our summer holiday last year .

  • Atravels
  • Ba nice island
  • Csummer holiday
  • Dyear

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Nam ____ to Phu Quoc island with his family last summer.

Đáp án: C, travelled

Có 'last summer' (mùa hè trước) nên chia thì quá khứ đơn. Động từ 'travel' thêm '-ed' thành 'travelled'.

Câu 2 · Xem đáp án

We ____ a big sandcastle on the beach yesterday.

Đáp án: B, built

Từ 'yesterday' chỉ quá khứ. Dạng quá khứ của 'build' là 'built'. 'build' là hiện tại.

Câu 3 · Xem đáp án

Lan ____ in the warm sea water yesterday morning.

Đáp án: A, swam

Sự việc xảy ra ngày hôm qua dùng quá khứ đơn. 'swim' đổi thành 'swam'. 'swim' là hiện tại.

Câu 4 · Xem đáp án

Mai ____ many nice photos of the sunset on her holiday.

Đáp án: D, took

'on her holiday' chỉ chuyến đi trong quá khứ. Quá khứ của 'take' là 'took'.

Câu 5 · Xem đáp án

They ____ seafood at a small hotel near the beach last night.

Đáp án: B, ate

'last night' là dấu hiệu thì quá khứ đơn. Động từ bất quy tắc 'eat' chuyển thành 'ate'.

Câu 6 · Xem đáp án

Hoa ____ a lovely souvenir for her friend from the trip.

Đáp án: C, bought

Hành động mua quà lưu niệm đã kết thúc trong chuyến đi. Quá khứ của 'buy' là 'bought'.

Câu 7 · Xem đáp án

Select correct option for gap 7.

Đáp án: B, rode

Ngữ cảnh bài viết ở thì quá khứ ('Last week'). Dạng quá khứ của 'ride' (boat) là 'rode'.

Câu 8 · Xem đáp án

Select correct option for gap 8.

Đáp án: A, camped

Cấu trúc kể chuyện quá khứ đơn, động từ 'camp' thêm '-ed' thành 'camped'.

Câu 9 · Xem đáp án

Select correct option for gap 9.

Đáp án: C, played

Hành động chơi đá bóng diễn ra trong quá khứ, dùng 'played'. 'play' là hiện tại.

Câu 10 · Xem đáp án

Select correct option for gap 10.

Đáp án: A, fun

Cụm từ cố định 'have a lot of fun' nghĩa là có nhiều niềm vui.

Câu 11 · Xem đáp án

Select correct option for gap 11.

Đáp án: D, went

Diễn tả hành động quay về trong quá khứ, dùng dạng bất quy tắc 'went'. 'go' là hiện tại.

Câu 12 · Xem đáp án

My family (visit) ____ Da Nang city during our summer holiday last year.

Đáp án: visited

Có 'last year' nên dùng thì quá khứ đơn. 'visit' thêm '-ed' thành 'visited'.

Câu 13 · Xem đáp án

The seafood we (eat) ____ at the beach restaurant was very delicious.

Đáp án: ate

Hành động ăn hải sản đã xảy ra trong chuyến đi. Quá khứ của 'eat' là 'ate'.

Câu 14 · Xem đáp án

Ann (swim) ____ in the blue sea with her brother yesterday afternoon.

Đáp án: swam

Có 'yesterday afternoon' nên chia quá khứ đơn. 'swim' đổi thành 'swam'.

Câu 15 · Xem đáp án

We swam in the blue water when we stayed at the ____.

Đáp án: beach

Bơi lội ở vùng nước xanh gắn với bãi biển ('beach').

Câu 16 · Xem đáp án

We bought a nice small gift to remember our trip. It is a lovely ____.

Đáp án: souvenir

Món quà nhỏ mua để làm kỷ niệm sau chuyến đi gọi là quà lưu niệm ('souvenir').

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Mai / collected / a / shell / yesterday.

Trật tự đúng: Chủ ngữ 'Mai' + động từ quá khứ 'collected' + mạo từ 'a' + danh từ 'shell' + trạng ngữ 'yesterday'.

Câu 18 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Phong / visited / the / beach / yesterday.

Câu đúng: Phong visited the beach yesterday. Chủ ngữ 'Phong' đứng đầu, sau đó là động từ quá khứ 'visited', rồi đến 'the beach'. Trạng ngữ chỉ thời gian 'yesterday' đứng cuối câu.

Câu 19 · Xem đáp án

Tom go to the beach and swam in the sea yesterday .

Đáp án: A, go

Có 'yesterday' nên động từ phải ở quá khứ. 'go' sai, phải sửa thành 'went' cho đồng bộ với 'swam'.

Câu 20 · Xem đáp án

My family travels to a nice island for our summer holiday last year .

Đáp án: A, travels

Trạng từ 'last year' chỉ quá khứ, không dùng thì hiện tại đơn 'travels'. Phải sửa thành 'travelled'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).