Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 11 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.____ is that? - It is a big brown desk.
Đáp án: C, What
Hỏi tên đồ vật dùng What. 'Where' sai vì câu trả lời không chỉ vị trí.
Câu 2.____ is your bedroom? - It is small and clean.
Đáp án: D, How
Hỏi tính chất (small and clean) dùng How. 'What' sai ngữ cảnh miêu tả.
Câu 3.____ is in the kitchen? - My mother is cooking.
Đáp án: D, Who
Hỏi người (My mother) dùng Who. 'Where' sai vì không hỏi địa điểm.
Câu 4.____ is on the table? - A red lamp.
Đáp án: B, What
Hỏi vật trên bàn dùng What. 'Where' sai vì đã biết đồ vật ở trên bàn.
Câu 5.____ do you clean? - I clean on Saturday.
Đáp án: C, When
Hỏi thời gian (Saturday) dùng When. 'Where' sai vì trả lời không chỉ nơi chốn.
Câu 6.____ is the garden? - It is behind the house.
Đáp án: D, Where
Hỏi vị trí vườn dùng Where. 'What' sai vì không hỏi tên đồ vật.
Câu 7.____ is that man in the garden? - He is my father.
Đáp án: C, Who
Hỏi danh tính người đàn ông dùng Who. 'What' sai vì không hỏi sự vật.
Câu 8.Question 9 blank
Đáp án: A, house
Ngữ cảnh miêu tả nơi ở (My ...). 'house' phù hợp nhất.
Câu 9.Question 10 blank
Đáp án: B, living room
Sau từ sofa có chứa phòng khách (living room).
Câu 10.Question 11 blank
Đáp án: C, big
Nhà to (big) đi cùng miêu tả không gian.
Câu 11.Question 12 blank
Đáp án: A, table
Phòng ăn (dining room) có bàn ăn (table).
Câu 12.Question 13 blank
Đáp án: A, Where
Hỏi vị trí khu vườn dùng Where.
Câu 13.Where is the desk? - It is in my _______.
Đáp án: bedroom
Dùng từ 'bedroom' để chỉ phòng ngủ khớp với câu hỏi 'Where'.
Câu 14._____ is your desk? - It is in my bedroom.
Đáp án: Where
Hỏi vị trí đồ vật dùng Where.
Câu 15._____ is that? - It is a nice lamp.
Đáp án: What
Hỏi tên đồ vật dùng What.
Câu 16._____ is in the bathroom? - My brother.
Đáp án: Who
Hỏi người trong phòng tắm dùng Who.
Câu 17.Sắp xếp từ thành câu hỏi đúng.
Đáp án: Where / is / the / sofa
Cấu trúc câu hỏi vị trí: Where + is + the + sofa?
Câu 18.Where is the table what?
Đáp án: D, what
Dư từ 'what' ở cuối câu. Chỉ cần dùng từ để hỏi 'Where' đầu câu là đủ.
Câu 19.What are this room?
Đáp án: B, are
'This room' là số ít nên phải dùng động từ to be là 'is', không dùng 'are'.
Câu 20.Where are the cat?
Đáp án: B, are
Chủ ngữ 'the cat' số ít nên dùng 'is', không dùng 'are'.
Câu 21.The lamp is on the desk.
Đáp án: A, Where is the lamp?
Câu trả lời chỉ vị trí 'on the desk' nên câu hỏi phải bắt đầu bằng Where.
Câu 22.This is a big garden.
Đáp án: B, What is this?
Câu gốc giới thiệu sự vật (a big garden) nên dùng What để hỏi.
Câu 23.My grandmother is in the kitchen.
Đáp án: A, Where is your grandmother?
Chủ ngữ là người và câu trả lời chỉ nơi chốn (in the kitchen) nên dùng Where.
Câu 24.We use 'Who' to ask about a chair or a table.
Đáp án: Sai
Sai, 'Who' dùng để hỏi về người, còn hỏi đồ vật như ghế hoặc bàn phải dùng 'What'.
Câu 25.Where is the bed? - It is in the ____.
Đáp án: B, bedroom
Cái giường (bed) nằm trong phòng ngủ (bedroom). Chọn 'kitchen' là sai vì đó là bếp.
Câu 26.What is in the garden? - There is a big ____.
Đáp án: C, tree
Khu vườn (garden) có cây (tree). Chọn 'sofa' sai vì để ở phòng khách.
Câu 27.What room has a bed and a wardrobe? - It's the ________.
Đáp án: bedroom
Đáp án là 'bedroom' (phòng ngủ) vì có giường và tủ quần áo.
Câu 28.Where is the cat? - It is in the (garden) ________.
Đáp án: garden
Dùng 'garden' vì hợp ngữ cảnh ngoài trời có cây.
Câu 29.Which room has a bed, a pillow and a blanket? - The ________.
Đáp án: bedroom
Đáp án là 'bedroom' (phòng ngủ), nơi có giường, gối và chăn.
Câu 30.Where ____ the chairs? They are in the dining room. (be)
Đáp án: are
'The chairs' là số nhiều nên dùng 'are'. Không dùng 'is' vì 'is' chỉ dùng với một vật.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.