What is in the living room?
- AA big bed
- BA soft sofa
- CA small desk
- DA kitchen
18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
What is in the living room?
Where do you cook meals in the house?
Which room has a bed and a desk for studying?
Where is the bed in Nam's bedroom?
Who lives in the small house with you?
Why do we open the window?
My family lives in a big [1] . Around it, there is a green garden with many flowers. Inside, my [2] has a comfortable bed and a small desk for my books. The [3] is where we cook meals every day. We eat together in the dining room near a large [4] . My favorite room is the living room because the [5] is very soft.
Choose the correct word for gap [1].
Choose the correct word for gap [2].
Choose the correct word for gap [3].
Choose the correct word for gap [4].
Choose the correct word for gap [5].
My grandmother likes to clean the (garden) ________ every morning.
There is a big (picture) ________ on the living room wall.
The wooden (table) ________ in the dining room is brown.
________ is your bedroom? - It is upstairs.
________ do you like the living room? - Because it is big and bright.
Where are the bed in your room?
What do the kitchen look like?
What is in the living room?
Đáp án: B, A soft sofa
Hỏi đồ vật phòng khách. Dựa vào từ vựng 'sofa', đáp án B đúng. A sai vì giường ở phòng ngủ.
Where do you cook meals in the house?
Đáp án: D, In the kitchen
Từ 'cook' (nấu ăn) đi với 'kitchen' (nhà bếp). B sai vì phòng ngủ để ngủ.
Which room has a bed and a desk for studying?
Đáp án: C, Bedroom
Giường (bed) và bàn học (desk) ở phòng ngủ (bedroom). A sai vì phòng ăn dùng để ăn.
Where is the bed in Nam's bedroom?
Đáp án: C, Next to the window
Giường ngủ (bed) nằm trong phòng ngủ và đặt cạnh cửa sổ (window). Các đáp án khác không phù hợp vị trí đặt giường.
Who lives in the small house with you?
Đáp án: A, My grandfather
'Who' hỏi về người. 'My grandfather' là ông nội/ngoại, phù hợp làm người sống trong nhà. B, C, D là đồ vật trong nhà.
Why do we open the window?
Đáp án: D, To get fresh air
Mở cửa sổ (window) để lấy không khí trong lành. A sai vì ngủ dùng giường.
Choose the correct word for gap [1].
Đáp án: A, house
'Gia đình sống trong một ngôi nhà lớn' hợp nghĩa. B, C, D là đồ vật trong phòng.
Choose the correct word for gap [2].
Đáp án: B, bedroom
Có giường (bed) và bàn (desk) thì đó là phòng ngủ (bedroom). A sai vì nhà bếp để nấu ăn.
Choose the correct word for gap [3].
Đáp án: B, kitchen
Nơi nấu ăn mỗi ngày là nhà bếp (kitchen). A sai vì phòng ngủ không dùng nấu ăn.
Choose the correct word for gap [4].
Đáp án: A, window
Phòng ăn gần cửa sổ lớn (window). B, C, D không hợp ngữ cảnh.
Choose the correct word for gap [5].
Đáp án: B, sofa
Ghế sofa (sofa) thì mềm mại. A, C, D không dùng tính từ 'soft' để miêu tả.
My grandmother likes to clean the (garden) ________ every morning.
Đáp án: garden
Dùng danh từ chỉ khu vườn (garden) sau động từ 'clean'.
There is a big (picture) ________ on the living room wall.
Đáp án: picture
Sau mạo từ 'a' dùng danh từ số ít 'picture'.
The wooden (table) ________ in the dining room is brown.
Đáp án: table
Chủ ngữ số ít 'table' đi với động từ 'is'.
________ is your bedroom? - It is upstairs.
Đáp án: Where
Trả lời 'It is upstairs' (ở trên lầu) nên câu hỏi phải bắt đầu bằng 'Where'.
________ do you like the living room? - Because it is big and bright.
Đáp án: Why
Trả lời có 'Because' (bởi vì) nên dùng từ để hỏi 'Why'.
Where are the bed in your room?
Đáp án: B, are
Danh từ 'bed' số ít nên phải dùng 'is' thay vì 'are'.
What do the kitchen look like?
Đáp án: B, do
'The kitchen' là ngôi thứ ba số ít nên trợ động từ phải là 'does' thay vì 'do'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.