Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 11 có đáp án, bộ 1

18 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

What is in the living room?

  • AA big bed
  • BA soft sofa
  • CA small desk
  • DA kitchen
Chọn đáp án đúng.

Where do you cook meals in the house?

  • AIn the bathroom
  • BIn the bedroom
  • CIn the garden
  • DIn the kitchen
Chọn đáp án đúng.

Which room has a bed and a desk for studying?

  • ADining room
  • BLiving room
  • CBedroom
  • DGarden
Chọn đáp án đúng.

Where is the bed in Nam's bedroom?

  • AIn the kitchen
  • BOn the roof
  • CNext to the window
  • DUnder the tree
Chọn đáp án đúng.

Who lives in the small house with you?

  • AMy grandfather
  • BA wooden door
  • CA blue wall
  • DA ceiling fan
Chọn đáp án đúng.

Why do we open the window?

  • ATo sleep soundly
  • BTo sit down
  • CTo eat dinner
  • DTo get fresh air
Chọn từ điền vào ô trống [1].

My family lives in a big [1] . Around it, there is a green garden with many flowers. Inside, my [2] has a comfortable bed and a small desk for my books. The [3] is where we cook meals every day. We eat together in the dining room near a large [4] . My favorite room is the living room because the [5] is very soft.

Choose the correct word for gap [1].

  • Ahouse
  • Bbed
  • Clamp
  • Ddesk
Chọn từ điền vào ô trống [2].

Choose the correct word for gap [2].

  • Akitchen
  • Bbedroom
  • Cbathroom
  • Dgarden
Chọn từ điền vào ô trống [3].

Choose the correct word for gap [3].

  • Abedroom
  • Bkitchen
  • Cliving room
  • Dgarden
Chọn từ điền vào ô trống [4].

Choose the correct word for gap [4].

  • Awindow
  • Bbed
  • Cchair
  • Dlamp
Chọn từ điền vào ô trống [5].

Choose the correct word for gap [5].

  • Awall
  • Bsofa
  • Cdoor
  • Dtable
Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

My grandmother likes to clean the (garden) ________ every morning.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

There is a big (picture) ________ on the living room wall.

Điền dạng đúng của từ trong ngoặc.

The wooden (table) ________ in the dining room is brown.

Điền từ để hoàn thành câu hỏi.

________ is your bedroom? - It is upstairs.

Điền từ để hoàn thành câu hỏi.

________ do you like the living room? - Because it is big and bright.

Tìm lỗi sai trong câu.

Where are the bed in your room?

  • AWhere
  • Bare
  • Cbed
  • Droom
Tìm lỗi sai trong câu.

What do the kitchen look like?

  • AWhat
  • Bdo
  • Ckitchen
  • Dlook

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

What is in the living room?

Đáp án: B, A soft sofa

Hỏi đồ vật phòng khách. Dựa vào từ vựng 'sofa', đáp án B đúng. A sai vì giường ở phòng ngủ.

Câu 2 · Xem đáp án

Where do you cook meals in the house?

Đáp án: D, In the kitchen

Từ 'cook' (nấu ăn) đi với 'kitchen' (nhà bếp). B sai vì phòng ngủ để ngủ.

Câu 3 · Xem đáp án

Which room has a bed and a desk for studying?

Đáp án: C, Bedroom

Giường (bed) và bàn học (desk) ở phòng ngủ (bedroom). A sai vì phòng ăn dùng để ăn.

Câu 4 · Xem đáp án

Where is the bed in Nam's bedroom?

Đáp án: C, Next to the window

Giường ngủ (bed) nằm trong phòng ngủ và đặt cạnh cửa sổ (window). Các đáp án khác không phù hợp vị trí đặt giường.

Câu 5 · Xem đáp án

Who lives in the small house with you?

Đáp án: A, My grandfather

'Who' hỏi về người. 'My grandfather' là ông nội/ngoại, phù hợp làm người sống trong nhà. B, C, D là đồ vật trong nhà.

Câu 6 · Xem đáp án

Why do we open the window?

Đáp án: D, To get fresh air

Mở cửa sổ (window) để lấy không khí trong lành. A sai vì ngủ dùng giường.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the correct word for gap [1].

Đáp án: A, house

'Gia đình sống trong một ngôi nhà lớn' hợp nghĩa. B, C, D là đồ vật trong phòng.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the correct word for gap [2].

Đáp án: B, bedroom

Có giường (bed) và bàn (desk) thì đó là phòng ngủ (bedroom). A sai vì nhà bếp để nấu ăn.

Câu 9 · Xem đáp án

Choose the correct word for gap [3].

Đáp án: B, kitchen

Nơi nấu ăn mỗi ngày là nhà bếp (kitchen). A sai vì phòng ngủ không dùng nấu ăn.

Câu 10 · Xem đáp án

Choose the correct word for gap [4].

Đáp án: A, window

Phòng ăn gần cửa sổ lớn (window). B, C, D không hợp ngữ cảnh.

Câu 11 · Xem đáp án

Choose the correct word for gap [5].

Đáp án: B, sofa

Ghế sofa (sofa) thì mềm mại. A, C, D không dùng tính từ 'soft' để miêu tả.

Câu 12 · Xem đáp án

My grandmother likes to clean the (garden) ________ every morning.

Đáp án: garden

Dùng danh từ chỉ khu vườn (garden) sau động từ 'clean'.

Câu 13 · Xem đáp án

There is a big (picture) ________ on the living room wall.

Đáp án: picture

Sau mạo từ 'a' dùng danh từ số ít 'picture'.

Câu 14 · Xem đáp án

The wooden (table) ________ in the dining room is brown.

Đáp án: table

Chủ ngữ số ít 'table' đi với động từ 'is'.

Câu 15 · Xem đáp án

________ is your bedroom? - It is upstairs.

Đáp án: Where

Trả lời 'It is upstairs' (ở trên lầu) nên câu hỏi phải bắt đầu bằng 'Where'.

Câu 16 · Xem đáp án

________ do you like the living room? - Because it is big and bright.

Đáp án: Why

Trả lời có 'Because' (bởi vì) nên dùng từ để hỏi 'Why'.

Câu 17 · Xem đáp án

Where are the bed in your room?

Đáp án: B, are

Danh từ 'bed' số ít nên phải dùng 'is' thay vì 'are'.

Câu 18 · Xem đáp án

What do the kitchen look like?

Đáp án: B, do

'The kitchen' là ngôi thứ ba số ít nên trợ động từ phải là 'does' thay vì 'do'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).