Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 12 có đáp án, bộ 2

17 câu, 5 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

My father is a ____. He works on a farm.

  • Afarmer
  • Bteacher
  • Cdoctor
  • Dcook
Chọn đáp án đúng.

Mr. Nam ____ in a hospital. He is a doctor.

  • Awork
  • Bto work
  • Cworking
  • Dworks
Chọn đáp án đúng.

She ____ children at school every day.

  • Ahelp
  • Bis help
  • Chelping
  • Dhelps
Chọn đáp án đúng.

Who puts out fires? - A ____ does.

  • Adriver
  • Bartist
  • Cfirefighter
  • Dclerk
Chọn đáp án đúng.

What ____ your mother do?

  • Ado
  • Bdoes
  • Cis
  • Dare
Chọn câu đồng nghĩa đúng nhất.

My brother is a driver. -> My brother ____ a bus.

  • Adrive
  • Bdrives
  • Cdriving
  • Dis drive
Chọn từ điền vào chỗ trống.

Lan works at a school. She is a ____.

  • Apupil
  • Bcook
  • Cteacher
  • Ddentist
Chọn từ điền vào chỗ trống.

He makes food in a restaurant. He is a ____.

  • Acook
  • Bnurse
  • Cclerk
  • Dworker
Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A teacher works in a school to help students learn.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A singer works in a factory and makes clothes.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A police officer helps keep our streets safe.

Đọc câu và chọn Đúng (true) hoặc Sai (false).

A worker makes things in a factory.

Nối nơi làm việc với nghề nghiệp phù hợp.

Nối nơi làm việc với nghề nghiệp phù hợp.

Nối địa điểm với người làm việc hoặc học tập ở đó.

Nối địa điểm với người làm việc hoặc học tập ở đó.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

My mother (work) ____ in a big hospital every day.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn.

He (help) ____ sick people at the clinic.

Chia động từ to be trong ngoặc.

They (be) ____ happy workers in the factory.

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My father is a ____. He works on a farm.

Đáp án: A, farmer

Làm việc ở cánh đồng (farm) là nông dân (farmer). 'teacher' là giáo viên.

Câu 2 · Xem đáp án

Mr. Nam ____ in a hospital. He is a doctor.

Đáp án: D, works

Chủ ngữ 'Mr. Nam' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' thành 'works'. 'work' dùng cho số nhiều.

Câu 3 · Xem đáp án

She ____ children at school every day.

Đáp án: D, helps

Chủ ngữ 'She' số ít, hành động lặp lại dùng hiện tại đơn 'helps'. 'help' sai chủ ngữ.

Câu 4 · Xem đáp án

Who puts out fires? - A ____ does.

Đáp án: C, firefighter

Dập tắt lửa (puts out fires) là lính cứu hỏa (firefighter). 'driver' là tài xế.

Câu 5 · Xem đáp án

What ____ your mother do?

Đáp án: B, does

Chủ ngữ 'your mother' số ít, câu hỏi hiện tại đơn dùng 'does'. 'do' dùng cho số nhiều.

Câu 6 · Xem đáp án

My brother is a driver. -> My brother ____ a bus.

Đáp án: B, drives

Tài xế lái xe, chủ ngữ 'My brother' số ít nên dùng 'drives'. 'drive' thiếu 's'.

Câu 7 · Xem đáp án

Lan works at a school. She is a ____.

Đáp án: C, teacher

Làm việc ở trường học (school) và dạy học là giáo viên (teacher). 'pupil' là học sinh.

Câu 8 · Xem đáp án

He makes food in a restaurant. He is a ____.

Đáp án: A, cook

Nấu ăn ở nhà hàng (restaurant) là đầu bếp (cook). 'nurse' là y tá.

Câu 9 · Xem đáp án

A teacher works in a school to help students learn.

Đáp án: Đúng

Giáo viên làm việc ở trường học để giúp học sinh học tập.

Câu 10 · Xem đáp án

A singer works in a factory and makes clothes.

Đáp án: Sai

Ca sĩ (singer) hát bài hát, không phải làm việc ở nhà máy may quần áo.

Câu 11 · Xem đáp án

A police officer helps keep our streets safe.

Đáp án: Đúng

Cảnh sát (police officer) giữ gìn đường phố an toàn.

Câu 12 · Xem đáp án

A worker makes things in a factory.

Đáp án: Đúng

Công nhân (worker) làm ra sản phẩm trong nhà máy (factory).

Câu 13 · Xem đáp án

Nối nơi làm việc với nghề nghiệp phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Bệnh viện (hospital) có bác sĩ (doctor), đồng ruộng (field) có nông dân (farmer), nhà máy (factory) có công nhân (worker).

Câu 14 · Xem đáp án

Nối địa điểm với người làm việc hoặc học tập ở đó.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Trường học (school) có học sinh (pupil), nhà hàng (restaurant) có đầu bếp (cook), đồn cảnh sát (station) có cảnh sát (police officer).

Câu 15 · Xem đáp án

My mother (work) ____ in a big hospital every day.

Đáp án: works

Chủ ngữ 'My mother' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' vào động từ 'work'.

Câu 16 · Xem đáp án

He (help) ____ sick people at the clinic.

Đáp án: helps

Chủ ngữ 'He' ngôi thứ ba số ít nên động từ 'help' thêm 's'.

Câu 17 · Xem đáp án

They (be) ____ happy workers in the factory.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'They' số nhiều nên động từ 'be' chia là 'are'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).