Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 13 có tính giờ

31 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.

31 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.

Đáp án và giải thích

Câu 1.My brother is very ____. He can touch the ceiling easily.

Đáp án: D, tall

'tall' (cao) đúng vì với đặc điểm chạm trần nhà. 'short' (thấp) sai nghĩa.

Câu 2.Lan has black hair and a ____ face.

Đáp án: A, round

'round' kết hợp với 'face' tạo thành cụm khuôn mặt tròn. 'long' dùng cho tóc.

Câu 3.Tom has ____ hair. It is not straight.

Đáp án: C, curly

'curly' (xoăn) trái nghĩa với 'straight' (thẳng). 'slim' chỉ dáng người.

Câu 4.My grandfather is ____. He is seventy years old.

Đáp án: D, old

'old' (già) phù hợp với tuổi 70. 'young' (trẻ) sai nghĩa.

Câu 5.Look at Anna. She ____ a small nose.

Đáp án: B, has

Chủ ngữ 'She' số ít dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều.

Câu 6.Nam ____ slim. He does not eat too much.

Đáp án: B, is

'Nam' là ngôi thứ ba số ít đi với động từ to be là 'is'.

Câu 7.My friends ____ short hair.

Đáp án: C, have

Chủ ngữ 'My friends' số nhiều dùng 'have'. 'has' dùng cho số ít.

Câu 8.I ____ tall. My sister is short.

Đáp án: A, am

Chủ ngữ 'I' đi với động từ to be 'am'.

Câu 9.My sister (have) ____ long hair.

Đáp án: has

Chủ ngữ 'My sister' số ít, thì hiện tại đơn dùng 'has'.

Câu 10.The boys (be) ____ tall and strong.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'The boys' số nhiều nên to be là 'are'.

Câu 11.Tom (look) ____ young and happy.

Đáp án: looks

Chủ ngữ 'Tom' số ít, động từ thêm 's' thành 'looks'.

Câu 12.My mother (not be) ____ short.

Đáp án: is not

Chủ ngữ số ít, phủ định của to be dùng 'is not' hoặc 'isn't'.

Câu 13.My grandfather is old, but he is still very ____.

Đáp án: strong

'strong' (khỏe mạnh) trái nghĩa với yếu, phù hợp ngữ cảnh.

Câu 14.Mary has blue eyes and blonde ____.

Đáp án: hair

Từ 'hair' kết hợp với 'blonde' chỉ màu tóc.

Câu 15.His hair is not long. It is ____.

Đáp án: short

'short' (ngắn) trái nghĩa với 'long' (dài).

Câu 16.Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Lan / has / short / black / hair

Trật tự đúng: Lan (c) + has (d) + short (b) + black (e) + hair (a).

Câu 17.My brother have short hair and big eyes.

Đáp án: A, have

'My brother' số ít nên phải sửa 'have' thành 'has'.

Câu 18.She are a tall girl.

Đáp án: A, are

Chủ ngữ 'She' đi với 'is', không dùng 'are'.

Câu 19.His face are round and small.

Đáp án: B, are

'His face' số ít nên phải sửa 'are' thành 'is'.

Câu 20.Hoa has big black eyes.

Đáp án: C, Her eyes are big and black.

'Hoa has big black eyes' bằng nghĩa với 'Her eyes are big and black' (Đôi mắt của bạn ấy to và đen).

Câu 21.Lan has long hair.

Đáp án: A, Lan's hair is long.

'has long hair' (có tóc dài) nghĩa là 'hair is long' (tóc dài).

Câu 22.My sister has long hair.

Đáp án: B, My sister's hair is long.

'has long hair' (có tóc dài) đồng nghĩa với 'My sister's hair is long' (tóc của chị tôi dài).

Câu 23.My friend Nam ____ big eyes and a small nose.

Đáp án: B, has

Chủ ngữ Nam số ít. Dùng has thì hiện tại đơn. have dùng cho số nhiều.

Câu 24.My friend Lan has a round (1) ____ and short black hair.

Đáp án: A, face

Nói về hình dáng khuôn mặt dùng 'face'. Các từ khác không hợp nghĩa.

Câu 25.Her nose is (2) ____, and her eyes are big and brown.

Đáp án: B, small

Mũi nhỏ dùng 'small'. 'tall' dùng cho chiều cao người, không dùng cho mũi.

Câu 26.My sister is tall and (3) ____.

Đáp án: A, slim

Miêu tả vóc dáng thon thả dùng 'slim' đi cùng 'tall' (cao). Các từ khác không phù hợp để miêu tả vóc dáng.

Câu 27.Her brother Nam is tall and (4) ____.

Đáp án: A, thin

Cùng nhóm từ chỉ vóc dáng với 'tall' là 'thin'. 'young' chỉ độ tuổi, không phải vóc dáng.

Câu 28.They (5) ____ young and strong.

Đáp án: C, are

Chủ ngữ số nhiều 'They' đi với động từ to be là 'are'. Dùng 'is' là sai.

Câu 29.My sister has big brown [1] and a small nose.

Đáp án: C, eyes

Chọn eyes vì dùng với tính từ big brown để tả đôi mắt to màu nâu.

Câu 30.My sister has long hair, but I have [2] hair.

Đáp án: B, short

Chọn short vì từ này đi với tóc ngắn, đối lập với long hair.

Câu 31.She ____ long straight hair and a round face.

Đáp án: B, has

'She' là ngôi thứ ba số ít nên dùng 'has'. 'have' dùng với I, you, we, they. 'having' và 'is have' không đúng ngữ pháp sau 'She' trong câu này.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).