Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 13 có đáp án, bộ 2

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

My brother ____ short brown hair.

  • Ahave
  • Bare
  • Cis
  • Dhas
Chọn đáp án đúng.

Anna ____ a round face and big eyes.

  • Ahave
  • Bhaving
  • Chas
  • Dto have
Chọn đáp án đúng.

He ____ very tall and strong.

  • Aam
  • Bbe
  • Care
  • Dis
Chọn đáp án đúng.

I ____ slim, but my friend is tall.

  • Aam
  • Bis
  • Care
  • Dbe
Chọn đáp án đúng.

They ____ curly hair and small noses.

  • Ahas
  • Bis
  • Chave
  • Dare
Chọn câu đồng nghĩa.

Choose the sentence with the same meaning: 'Tom has straight hair.'

  • ATom's hair is straight.
  • BTom hair is straight.
  • CTom has hair straight.
  • DTom is straight hair.
Chọn câu đồng nghĩa.

Choose the sentence with the same meaning: 'My grandfather is old.'

  • AMy grandfather has old.
  • BMy grandfather is an old man.
  • CMy grandfather old is.
  • DMy grandfather are old.
Chọn câu đồng nghĩa.

Choose the sentence with the same meaning: 'Lan has a small nose.'

  • ALan nose is small.
  • BLan's nose is small.
  • CLan is small nose.
  • DLan has nose small.
Đúng hay sai?

We use 'has' with the subject 'She' in present simple.

Đúng hay sai?

The sentence 'He have big ears' is grammatically correct.

Đúng hay sai?

We use 'am' only with the subject 'I'.

Đúng hay sai?

Words like 'tall', 'short', and 'slim' describe a person's appearance.

Nối vế bên trái với vế bên phải cho đúng.

Nối vế bên trái với vế bên phải cho đúng.

Nối các bộ phận với tính từ miêu tả phù hợp.

Nối các bộ phận với tính từ miêu tả phù hợp.

Chia động từ trong ngoặc.

My sister (have) ____ long curly hair.

Chia động từ trong ngoặc.

Nam and Minh (be) ____ tall and strong.

Chia động từ trong ngoặc.

I (look) ____ young, but my uncle is old.

Tìm lỗi sai trong câu.

My brother have short dark hair.

  • Ahave
  • Bshort
  • Cdark
  • Dhair
Tìm lỗi sai trong câu.

He have long hair and small ears.

  • Ahave
  • Blong
  • Cand
  • Dsmall ears

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

My brother ____ short brown hair.

Đáp án: D, has

Chủ ngữ 'My brother' số ít, dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

Anna ____ a round face and big eyes.

Đáp án: C, has

Chủ ngữ 'Anna' ngôi ba số ít, dùng 'has'. 'have' sai ngôi.

Câu 3 · Xem đáp án

He ____ very tall and strong.

Đáp án: D, is

Chủ ngữ 'He' đi với 'is'. 'are' dùng cho số nhiều.

Câu 4 · Xem đáp án

I ____ slim, but my friend is tall.

Đáp án: A, am

Chủ ngữ 'I' đi với 'am'. 'is' dùng cho số ít.

Câu 5 · Xem đáp án

They ____ curly hair and small noses.

Đáp án: C, have

Chủ ngữ 'They' số nhiều, dùng 'have'. 'has' dùng cho số ít.

Câu 6 · Xem đáp án

Choose the sentence with the same meaning: 'Tom has straight hair.'

Đáp án: A, Tom's hair is straight.

'Tom has straight hair' bằng nghĩa 'Tom's hair is straight'. Các câu khác sai ngữ pháp.

Câu 7 · Xem đáp án

Choose the sentence with the same meaning: 'My grandfather is old.'

Đáp án: B, My grandfather is an old man.

'My grandfather is old' đồng nghĩa 'My grandfather is an old man'. Các câu khác sai.

Câu 8 · Xem đáp án

Choose the sentence with the same meaning: 'Lan has a small nose.'

Đáp án: B, Lan's nose is small.

'Lan has a small nose' bằng 'Lan's nose is small'. 'Lan nose' thiếu sở hữu cách.

Câu 9 · Xem đáp án

We use 'has' with the subject 'She' in present simple.

Đáp án: Đúng

'She' là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'has' trong thì hiện tại đơn.

Câu 10 · Xem đáp án

The sentence 'He have big ears' is grammatically correct.

Đáp án: Sai

'He' là số ít phải dùng 'has', không dùng 'have'. Câu này sai.

Câu 11 · Xem đáp án

We use 'am' only with the subject 'I'.

Đáp án: Đúng

Động từ 'am' trong hiện tại đơn chỉ đi kèm với chủ ngữ duy nhất là 'I'.

Câu 12 · Xem đáp án

Words like 'tall', 'short', and 'slim' describe a person's appearance.

Đáp án: Đúng

Các từ này chỉ chiều cao và vóc dáng, dùng để miêu tả ngoại hình.

Câu 13 · Xem đáp án

Nối vế bên trái với vế bên phải cho đúng.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Ghép đúng: 'He is tall', 'She has short hair', 'They are happy' để tạo câu miêu tả chuẩn.

Câu 14 · Xem đáp án

Nối các bộ phận với tính từ miêu tả phù hợp.

Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c

Khuôn mặt tròn (round face), tóc thẳng (straight hair), mũi nhỏ (small nose).

Câu 15 · Xem đáp án

My sister (have) ____ long curly hair.

Đáp án: has

Chủ ngữ 'My sister' là số ít, động từ 'have' chuyển thành 'has'.

Câu 16 · Xem đáp án

Nam and Minh (be) ____ tall and strong.

Đáp án: are

Chủ ngữ 'Nam and Minh' là số nhiều, dùng động từ to be là 'are'.

Câu 17 · Xem đáp án

I (look) ____ young, but my uncle is old.

Đáp án: look

Chủ ngữ 'I' đi với động từ nguyên thể 'look' trong hiện tại đơn.

Câu 18 · Xem đáp án

My brother have short dark hair.

Đáp án: A, have

Chủ ngữ 'My brother' số ít nên dùng 'has', không dùng 'have'.

Câu 19 · Xem đáp án

He have long hair and small ears.

Đáp án: A, have

Chủ ngữ 'He' số ít, động từ thường phải là 'has', không dùng 'have'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).