My brother ____ short brown hair.
- Ahave
- Bare
- Cis
- Dhas
19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.
My brother ____ short brown hair.
Anna ____ a round face and big eyes.
He ____ very tall and strong.
I ____ slim, but my friend is tall.
They ____ curly hair and small noses.
Choose the sentence with the same meaning: 'Tom has straight hair.'
Choose the sentence with the same meaning: 'My grandfather is old.'
Choose the sentence with the same meaning: 'Lan has a small nose.'
We use 'has' with the subject 'She' in present simple.
The sentence 'He have big ears' is grammatically correct.
We use 'am' only with the subject 'I'.
Words like 'tall', 'short', and 'slim' describe a person's appearance.
Nối vế bên trái với vế bên phải cho đúng.
Nối các bộ phận với tính từ miêu tả phù hợp.
My sister (have) ____ long curly hair.
Nam and Minh (be) ____ tall and strong.
I (look) ____ young, but my uncle is old.
My brother have short dark hair.
He have long hair and small ears.
My brother ____ short brown hair.
Đáp án: D, has
Chủ ngữ 'My brother' số ít, dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều.
Anna ____ a round face and big eyes.
Đáp án: C, has
Chủ ngữ 'Anna' ngôi ba số ít, dùng 'has'. 'have' sai ngôi.
He ____ very tall and strong.
Đáp án: D, is
Chủ ngữ 'He' đi với 'is'. 'are' dùng cho số nhiều.
I ____ slim, but my friend is tall.
Đáp án: A, am
Chủ ngữ 'I' đi với 'am'. 'is' dùng cho số ít.
They ____ curly hair and small noses.
Đáp án: C, have
Chủ ngữ 'They' số nhiều, dùng 'have'. 'has' dùng cho số ít.
Choose the sentence with the same meaning: 'Tom has straight hair.'
Đáp án: A, Tom's hair is straight.
'Tom has straight hair' bằng nghĩa 'Tom's hair is straight'. Các câu khác sai ngữ pháp.
Choose the sentence with the same meaning: 'My grandfather is old.'
Đáp án: B, My grandfather is an old man.
'My grandfather is old' đồng nghĩa 'My grandfather is an old man'. Các câu khác sai.
Choose the sentence with the same meaning: 'Lan has a small nose.'
Đáp án: B, Lan's nose is small.
'Lan has a small nose' bằng 'Lan's nose is small'. 'Lan nose' thiếu sở hữu cách.
We use 'has' with the subject 'She' in present simple.
Đáp án: Đúng
'She' là ngôi thứ ba số ít nên đi với 'has' trong thì hiện tại đơn.
The sentence 'He have big ears' is grammatically correct.
Đáp án: Sai
'He' là số ít phải dùng 'has', không dùng 'have'. Câu này sai.
We use 'am' only with the subject 'I'.
Đáp án: Đúng
Động từ 'am' trong hiện tại đơn chỉ đi kèm với chủ ngữ duy nhất là 'I'.
Words like 'tall', 'short', and 'slim' describe a person's appearance.
Đáp án: Đúng
Các từ này chỉ chiều cao và vóc dáng, dùng để miêu tả ngoại hình.
Nối vế bên trái với vế bên phải cho đúng.
Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c
Ghép đúng: 'He is tall', 'She has short hair', 'They are happy' để tạo câu miêu tả chuẩn.
Nối các bộ phận với tính từ miêu tả phù hợp.
Đáp án: 1–b, 2–a, 3–c
Khuôn mặt tròn (round face), tóc thẳng (straight hair), mũi nhỏ (small nose).
My sister (have) ____ long curly hair.
Đáp án: has
Chủ ngữ 'My sister' là số ít, động từ 'have' chuyển thành 'has'.
Nam and Minh (be) ____ tall and strong.
Đáp án: are
Chủ ngữ 'Nam and Minh' là số nhiều, dùng động từ to be là 'are'.
I (look) ____ young, but my uncle is old.
Đáp án: look
Chủ ngữ 'I' đi với động từ nguyên thể 'look' trong hiện tại đơn.
My brother have short dark hair.
Đáp án: A, have
Chủ ngữ 'My brother' số ít nên dùng 'has', không dùng 'have'.
He have long hair and small ears.
Đáp án: A, have
Chủ ngữ 'He' số ít, động từ thường phải là 'has', không dùng 'have'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.
Không mở được Google. Thử lại sau ít phút.
Chưa đủ 16 tuổi? Dùng Sao lưu tiến độ ở trang Của tôi.