Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 Unit 14 có tính giờ
30 câu, 40 phút. Làm như thi thật: có đồng hồ, bảng câu và đánh dấu xem lại; nộp bài để xem điểm và giải thích.
30 câu, 40 phút. Đồng hồ chạy khi bạn bấm bắt đầu; bài làm tự lưu trên máy này.
Đáp án và giải thích
Câu 1.Nam ____ gets up early at six o'clock every morning.
Đáp án: D, always
Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường (gets up).
Câu 2.My sister ____ brushes her teeth after breakfast.
Đáp án: B, usually
Cần trạng từ 'usually' bổ nghĩa cho động từ thường 'brushes'. 'usual' là tính từ.
Câu 3.Do you ____ take a shower in the morning?
Đáp án: A, sometimes
Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường (take). Câu hỏi dùng trợ từ do nên không dùng to be.
Câu 4.Hoa and Minh ____ late for class.
Đáp án: C, are never
Với động từ to be, trạng từ tần suất (never) đứng sau to be (are). Chủ ngữ số nhiều nên dùng are.
Câu 5.He ____ goes to school on foot. He rides a bike.
Đáp án: C, never
Vì đi xe đạp nên anh ấy không bao giờ (never) đi bộ tới trường.
Câu 6.We ____ play football after school on Fridays.
Đáp án: A, often
'play' là động từ thường nên trạng từ 'often' đứng trước nó. Không dùng to be.
Câu 7.I ____ sleepy when I watch TV late at night.
Đáp án: B, am sometimes
'sleepy' là tính từ, đi với động từ to be. Trạng từ 'sometimes' đứng sau to be (am).
Câu 8.Does your brother ____ cook dinner with your mother?
Đáp án: A, always
Trong câu hỏi với trợ động từ, trạng từ tần suất đứng trước động từ chính (cook).
Câu 9.Lan ____ wakes up at six o'clock.
Đáp án: B, always
Dựa vào bài đọc, câu đầu tiên ghi 'Lan always wakes up...'.
Câu 10.She ____ washes her face and brushes her teeth.
Đáp án: A, usually
Đoạn văn dùng từ 'usually' cho hoạt động rửa mặt và đánh răng sau khi thức dậy.
Câu 11.Mai ____ helps her mother cook dinner.
Đáp án: B, often
Bài đọc viết 'Mai often helps her mother cook dinner'.
Câu 12.They ____ go to bed late.
Đáp án: C, never
Bài đọc kết luận 'They never go to bed late'.
Câu 13.Then she ____ eats breakfast with her family.
Đáp án: C, often
Bài đọc miêu tả thói quen ăn sáng sau khi vệ sinh cá nhân bằng từ 'often'.
Câu 14.My father (usual) ____ drinks tea in the morning.
Đáp án: usually
Cần trạng từ tần suất 'usually' đứng trước động từ 'drinks'.
Câu 15.She (get) ____ up early every day.
Đáp án: gets
Chủ ngữ 'She' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' vào động từ get thành gets.
Câu 16.They (be) ____ always happy at school.
Đáp án: are
Chủ ngữ 'They' số nhiều, động từ to be ở hiện tại đơn là 'are'.
Câu 17.Nam ____ plays football with his friends after school every day.
Đáp án: always
Mỗi ngày đều chơi đá bóng nên dùng trạng từ chỉ tần suất "always" (luôn luôn).
Câu 18.My mother ____ dinner for the family at six o'clock.
Đáp án: cooks
Chủ ngữ 'My mother' số ít, động từ nấu ăn chia là 'cooks'.
Câu 19.We ____ our homework after we finish dinner.
Đáp án: do
Cụm từ làm bài tập về nhà là 'do homework'. Chủ ngữ 'We' giữ nguyên động từ.
Câu 20.Nam plays football usually with friends.
Đáp án: C, usually
Sai ở [C]. Trạng từ tần suất 'usually' phải đứng trước động từ thường 'plays'.
Câu 21.They goes to school by bus every day.
Đáp án: A, goes
Sai ở [A]. Chủ ngữ 'They' số nhiều nên động từ phải là 'go' thay vì 'goes'.
Câu 22.Mai plays football on Mondays, Wednesdays and Fridays. -> Mai ____ plays football.
Đáp án: D, sometimes
Chơi bóng ba ngày một tuần là thỉnh thoảng, dùng 'sometimes'.
Câu 23.Nam plays football every afternoon. -> Nam ____ plays football in the afternoon.
Đáp án: D, always
Every afternoon (mỗi buổi chiều) tương đương với always (luôn luôn) vì hành động diễn ra đều đặn hằng ngày.
Câu 24.Nam gets up early every day. He ____ sleeps late.
Đáp án: C, never
Dậy sớm mỗi ngày nghĩa là không bao giờ ngủ muộn (never).
Câu 25.Lan always wakes up at six o'clock in the morning.
Đáp án: Đúng
Đoạn văn xác nhận 'Lan always wakes up at six o'clock'.
Câu 26.Mai and her family sometimes go to bed very late.
Đáp án: Sai
Bài đọc ghi 'They never go to bed late', không phải đi ngủ muộn.
Câu 27.Lan always ____ up early at six o'clock in the morning.
Đáp án: B, wakes
Chủ ngữ 'Lan' số ít, có 'always' chỉ tần suất. Dùng thì hiện tại đơn 'wakes'. 'wake' dùng cho chủ ngữ số nhiều.
Câu 28.My brother never ____ breakfast before going to school.
Đáp án: C, eats
Chủ ngữ 'My brother' số ít. Trạng từ 'never' đứng trước động từ thường. Dùng 'eats'. 'eat' sai vì chủ ngữ số ít.
Câu 29.Nam always get up early to wash and breakfast .
Đáp án: B, get
Chủ ngữ 'Nam' số ít. Động từ chia 'gets'. 'get' sai.
Câu 30.My brother always (wake) up early in the morning.
Đáp án: wakes
Chủ ngữ số ít 'My brother' và trạng từ chỉ tần suất 'always' yêu cầu dùng thì hiện tại đơn, động từ 'wake' thêm 's' thành 'wakes'.
Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.