Bỏ qua tới nội dung chính

Gõ không dấu vẫn ra. Enter để xem tất cả kết quả.

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 14 có đáp án, bộ 1

19 câu, 6 dạng bài. Chọn hoặc gõ đáp án là có kết quả ngay, kèm giải thích tiếng Việt.

Chọn đáp án đúng.

Mai always ____ breakfast at six thirty in the morning.

  • Ahave
  • Bto have
  • Chaving
  • Dhas
Chọn đáp án đúng.

Lan and Hoa ____ football after school every Tuesday.

  • Aplays
  • Bplaying
  • Cplay
  • Dto play
Chọn đáp án đúng.

My brother ____ takes a shower before dinner.

  • Ausually
  • Bare usually
  • Cusually is
  • Ddoes usually
Chọn đáp án đúng.

Do you ____ your homework in the evening?

  • Adoes
  • Bdoing
  • Cdid
  • Ddo
Chọn đáp án đúng.

We never ____ to bed late on weekdays.

  • Ago
  • Bgoes
  • Cgoing
  • Dgone
Chọn đáp án đúng.

She sometimes ____ dinner for her family.

  • Acook
  • Bcooking
  • Ccooks
  • Dto cook
Chọn từ thích hợp điền vào đoạn văn.

Every morning, Nam (1) ____ up at six o'clock. He (2) ____ his face and brushes his teeth. Then, he has a big (3) ____ with his family. After that, Nam usually (4) ____ to school with his friends. In the evening, he always does his (5) ____ before bedtime.

Khoảng trống (1):

  • Awakes
  • Bwake
  • Cwaking
  • Dwoke
Chọn từ thích hợp điền vào đoạn văn.

Khoảng trống (2):

  • Awash
  • Bwashes
  • Cwashing
  • Dwashed
Chọn từ thích hợp điền vào đoạn văn.

Khoảng trống (3):

  • Alunch
  • Bdinner
  • Cbreakfast
  • Dsleep
Chọn từ thích hợp điền vào đoạn văn.

Khoảng trống (4):

  • Ago
  • Bgoes
  • Cgoing
  • Dwent
Chọn từ thích hợp điền vào đoạn văn.

Khoảng trống (5):

  • Aclass
  • Bhomework
  • Cshower
  • Dlunch
Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Tom always (brush) ____ his teeth after breakfast.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

My parents usually (get) ____ up at five o'clock.

Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

Anna sometimes (help) ____ her mother cook dinner.

Điền một từ còn thiếu vào chỗ trống.

What time do you go ____ school every day?

Điền một từ còn thiếu vào chỗ trống.

She gets ____ early in the morning to exercise.

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Tìm lỗi sai trong câu.

My sister usually get dressed at six o'clock.

  • Ausually
  • Bget
  • Cdressed
  • Dsix
Tìm lỗi sai trong câu.

They plays football with friends on Sundays.

  • Aplays
  • Bfootball
  • Cfriends
  • DSundays

Đáp án và giải thích

Câu 1 · Xem đáp án

Mai always ____ breakfast at six thirty in the morning.

Đáp án: D, has

Chủ ngữ 'Mai' số ít, thì hiện tại đơn dùng 'has'. 'have' dùng cho số nhiều.

Câu 2 · Xem đáp án

Lan and Hoa ____ football after school every Tuesday.

Đáp án: C, play

Chủ ngữ số nhiều 'Lan and Hoa' dùng động từ nguyên mẫu 'play'. 'plays' sai vì dành cho số ít.

Câu 3 · Xem đáp án

My brother ____ takes a shower before dinner.

Đáp án: A, usually

Trạng từ chỉ tần suất 'usually' đứng trước động từ thường 'takes'.

Câu 4 · Xem đáp án

Do you ____ your homework in the evening?

Đáp án: D, do

Câu hỏi với 'Do' đi cùng động từ nguyên mẫu 'do'. 'does' dùng cho ngôi thứ ba số ít.

Câu 5 · Xem đáp án

We never ____ to bed late on weekdays.

Đáp án: A, go

Chủ ngữ 'We' số nhiều dùng động từ nguyên mẫu 'go'. 'goes' sai chủ ngữ.

Câu 6 · Xem đáp án

She sometimes ____ dinner for her family.

Đáp án: C, cooks

Chủ ngữ 'She' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's': 'cooks'. 'cook' thiếu 's'.

Câu 7 · Xem đáp án

Khoảng trống (1):

Đáp án: A, wakes

Chủ ngữ 'Nam' số ít nên dùng 'wakes' (wakes up). 'wake' dùng cho số nhiều.

Câu 8 · Xem đáp án

Khoảng trống (2):

Đáp án: B, washes

Động từ 'wash' đi với chủ ngữ 'He' cần thêm 'es' thành 'washes'. 'wash' là dạng nguyên mẫu.

Câu 9 · Xem đáp án

Khoảng trống (3):

Đáp án: C, breakfast

Buổi sáng ăn 'breakfast' (bữa sáng). 'dinner' là bữa tối không hợp ngữ cảnh buổi sáng.

Câu 10 · Xem đáp án

Khoảng trống (4):

Đáp án: B, goes

Cấu trúc 'goes to school' hợp với chủ ngữ số ít 'Nam'. 'go' dùng cho số nhiều.

Câu 11 · Xem đáp án

Khoảng trống (5):

Đáp án: B, homework

Cụm từ 'does his homework' (làm bài tập về nhà). 'shower' không kết hợp với 'does'.

Câu 12 · Xem đáp án

Tom always (brush) ____ his teeth after breakfast.

Đáp án: brushes

Chủ ngữ 'Tom' số ít, động từ kết thúc bằng 'sh' nên thêm 'es': 'brushes'.

Câu 13 · Xem đáp án

My parents usually (get) ____ up at five o'clock.

Đáp án: get

Chủ ngữ 'My parents' số nhiều nên giữ nguyên động từ 'get'.

Câu 14 · Xem đáp án

Anna sometimes (help) ____ her mother cook dinner.

Đáp án: helps

Chủ ngữ 'Anna' số ít, thì hiện tại đơn thêm 's' vào động từ: 'helps'.

Câu 15 · Xem đáp án

What time do you go ____ school every day?

Đáp án: to

Cụm từ chỉ hướng đi học là 'go to school'.

Câu 16 · Xem đáp án

She gets ____ early in the morning to exercise.

Đáp án: up

Cụm động từ thức dậy là 'get up', chia theo chủ ngữ là 'gets up'.

Câu 17 · Xem đáp án

Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

Đáp án: Lan / always / brushes / her teeth / .

Câu đúng: Lan always brushes her teeth. Trạng từ tần suất như always đứng trước động từ thường (brushes). Cấu trúc: chủ ngữ + trạng từ + động từ + tân ngữ.

Câu 18 · Xem đáp án

My sister usually get dressed at six o'clock.

Đáp án: B, get

Chủ ngữ 'My sister' số ít nên 'get' phải đổi thành 'gets'.

Câu 19 · Xem đáp án

They plays football with friends on Sundays.

Đáp án: A, plays

Chủ ngữ 'They' số nhiều nên 'plays' phải sửa thành 'play'.

Câu hỏi và giải thích do IngLit biên soạn với sự hỗ trợ của AI, qua nhiều bước kiểm tra. · Cập nhật · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.

Báo lỗi trang

Gặp nút không bấm được, trang vỡ hay chạy chậm? Kể ngắn cho IngLit. Sai đáp án hay lỗi chính tả thì bấm "Báo lỗi" ngay dưới câu đó.

Lỗi thuộc loại nào?

Đừng ghi tên, email hay số điện thoại. Máy tự gửi kèm: trang đang xem, trình duyệt, cỡ màn hình, lỗi kỹ thuật gần nhất (không có thông tin cá nhân).